Oring gioăng cao su tròn NBR size 60x1.5 mm

Mã sản phẩm: 11B301K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 60.00*1.50mm

Xuất xứ: EU

Oring NBR 60x1.5 mm: kiểm tra kích thước trước khi đặt hàng

Sản phẩm này được định danh bằng kích thước 60x1.5 mm, trong đó ID = 60 mm và CS = 1.5 mm. Khoảng chênh hình học giữa OD và ID đúng bằng 2 × CS = 3 mm, vì vậy OD danh nghĩa đạt 63 mm. Bộ ba 60 – 1.5 – 63 mm cần khớp với nhau trước khi xét các điều kiện làm việc khác.

Thông số ID, CS, OD của sản phẩm

Thông sốGiá trịKiểm tra
ID60 mmSố trước dấu x
CS1.5 mmSố sau dấu x
OD63 mm60 + 2 × 1.5
ID tính ngược60 mm63 − 2 × 1.5

Vì sao size 60x1.5 mm không thể chỉ nhận bằng mắt

Nếu chỉ ghi “đường kính 60 mm” mà không nêu đó là ID, thông tin vẫn chưa đủ. Tương tự, chỉ nhìn dây dày khoảng 1.5 mm cũng không thể xác nhận đúng size. Sản phẩm chỉ được nhận diện đầy đủ khi ID 60 mm đi cùng CS 1.5 mm và tạo ra OD 63 mm. Đây là điểm tách size này khỏi các lựa chọn lân cận.

Đo ID, CS và OD theo hai chiều kiểm tra

  1. Đặt vòng phẳng, để tự hồi phục; không kéo căng.
  2. Đo ID qua tâm theo hai phương, đối chiếu 60 mm.
  3. Kẹp nhẹ thân dây tại ba vị trí để kiểm tra CS 1.5 mm.
  4. Đo OD và so với 63 mm.
  5. Kiểm tra ngược: 63 − 2 × 1.5 = 60 mm.

Sai số nhận diện dễ xảy ra ở size này

  • Đảo thứ tự: 60x1.5 mm là ID × CS, không phải CS × ID.
  • Ghi 63 mm vào cột ID: số này chỉ là đường kính ngoài danh nghĩa.
  • Chọn cùng ID nhưng khác dây: CS phải đúng 1.5 mm.
  • Đo vòng đang căng hoặc xoắn: số đo không phản ánh trạng thái tự do.
  • Tin một điểm trên vòng đã dùng: cần đo nhiều vị trí.
  • Bỏ phần thập phân: CS 1.5 mm có phần thập phân; làm tròn CS sẽ làm OD sai gấp đôi phần làm tròn.

Đặt cạnh 5 size có thông số gần nhất

Size gầnIDCSODKhác biệt
58x1.5 mm581.561ID thấp hơn 2 mm; cùng CS.
59x1.5 mm591.562ID thấp hơn 1 mm; cùng CS.
61x1.5 mm611.564ID cao hơn 1 mm; cùng CS.
62x1.5 mm621.565ID cao hơn 2 mm; cùng CS.
63x1.5 mm631.566ID cao hơn 3 mm; cùng CS.

Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.

Dữ liệu vận hành và rãnh cần bổ sung

Kích thước 60x1.5 mm chỉ mô tả hình học vòng. Việc chọn dùng còn phụ thuộc vật liệu, môi chất, nhiệt độ, áp suất, bề mặt và rãnh lắp. ID và OD không phải lúc nào cũng trùng trực tiếp với kích thước trục hoặc lỗ.

Lưu ý thao tác trước và sau khi lắp

  1. Kiểm tra lại nhãn 60x1.5 mm trước khi lắp.
  2. Giữ dụng cụ và rãnh sạch, không dùng vật sắc chọc vào dây 1.5 mm.
  3. Phân bố lực đều, không để vòng xoắn.
  4. Quan sát toàn chu vi trước khi đóng cụm.

FAQ riêng cho Oring gioăng cao su tròn NBR size 60x1.5 mm

Cách đọc Oring NBR size 60x1.5 mm là gì?

Số 60 là đường kính trong; số 1.5 là tiết diện dây tròn.

OD của Oring 60x1.5 mm có phải là ID không?

OD bằng 60 + 2 × 1.5 = 63 mm.

Kiểm tra ngược ID của Oring 60x1.5 mm thế nào?

Khi OD gần 63 mm và CS gần 1.5 mm, ID tính ngược phải gần 60 mm.

Đo CS của Oring 60x1.5 mm cũ ra sao?

Đặt vòng phẳng, đo CS ở ba vị trí và không bóp cao su.

Có nên kéo Oring 60x1.5 mm khi đo không?

Không nên, vì trạng thái căng không còn là kích thước danh nghĩa.

Đúng size 60x1.5 mm đã đủ xác nhận phù hợp chưa?

Không. Kích thước chỉ xác nhận hình học, không xác nhận toàn bộ điều kiện dùng.

Checklist nhận diện riêng cho size 60x1.5 mm

Trước khi sao chép thông tin vào đơn hàng, hãy kiểm tra đủ bốn điểm. Tên phải giữ nguyên 60x1.5 mm; cột ID phải là 60 mm; cột CS phải là 1.5 mm; phép tính OD phải cho đúng 63 mm. Khoảng tăng từ ID lên OD là 3 mm, tức mỗi phía của vòng tăng đúng 1.5 mm. Nếu số đo ngoài gần 63 mm nhưng phép tính ngược không trở lại 60 mm, cần đo lại CS thay vì tự đổi tên size. Size tham chiếu gần nhất chênh 1 mm ở ID và 0 mm ở CS; vì vậy không nên chọn bằng mắt hoặc dựa vào ảnh sản phẩm.

Danh mục tham chiếu cho Oring NBR

Oring 60x1.5 mm không nên được thay bằng một size gần giống chỉ dựa trên hình ảnh. Có thể tham khảo danh mục Oring NBR và các size liên quan để so sánh rõ ID, CS và OD của từng sản phẩm.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347