-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Tên sản phẩm chứa hai số 60 và 2, nhưng quá trình kiểm tra cần đủ ba đại lượng. Với size này, phép tính 60 + 2 × 2 cho OD 64 mm. Nếu thước cặp cho một giá trị ngoài không gần 64 mm, người đo cần xem lại trạng thái vòng, lực kẹp và khả năng đã nhầm ID với OD trước khi kết luận.
| Đại lượng | Giá trị | Cách xác định |
|---|---|---|
| ID – đường kính trong | 60 mm | Số đứng trước dấu x |
| CS – tiết diện dây | 2 mm | Số đứng sau dấu x |
| OD – đường kính ngoài | 64 mm | 60 + 2 × 2 |
| Kiểm tra ngược ID | 60 mm | 64 − 2 × 2 |
| Chênh OD − ID | 4 mm | 2 × CS |
Phần thập phân của size hiện tại cần được giữ nguyên: ID có 0 chữ số thập phân và CS có 0 chữ số thập phân. Làm tròn ID về 60 mm trong khi giữ CS 2 mm sẽ tạo OD 64 mm, khác OD đúng 64 mm một lượng 0 mm.
| Size tham chiếu | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 57x2 mm | 57 | 2 | 61 | ID thấp hơn 3 mm; cùng CS; OD thấp hơn 3 mm. |
| 58x2 mm | 58 | 2 | 62 | ID thấp hơn 2 mm; cùng CS; OD thấp hơn 2 mm. |
| 59x2 mm | 59 | 2 | 63 | ID thấp hơn 1 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1 mm. |
| 61x2 mm | 61 | 2 | 65 | ID cao hơn 1 mm; cùng CS; OD cao hơn 1 mm. |
| 62x2 mm | 62 | 2 | 66 | ID cao hơn 2 mm; cùng CS; OD cao hơn 2 mm. |
Size có thông số gần nhất trong danh sách là 59x2 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 1 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.
Một vòng có đúng ID và CS vẫn có thể không phù hợp nếu vật liệu hoặc rãnh sai. Vì vậy, ngoài 60x2 mm, phải kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất, khe hở và bề mặt tiếp xúc trước khi lắp.
Giả sử thước cặp đo OD gần 64 mm và CS gần 2 mm. Phép tính ngược cho ID 60 mm, vì vậy ba số khớp với tên sản phẩm. Nếu OD vẫn 64 mm nhưng CS đo khác 2 mm, không nên giữ nguyên kết luận; cần đo lại vì ID tính ngược sẽ thay đổi.
Không cần làm tròn vì ID 60 mm và CS 2 mm đã là số nguyên; vẫn phải ghi rõ ID × CS.
Khi một trong ba số ID, CS hoặc OD không khớp với bộ 60/2/64 mm.
Đó là đường kính trong danh nghĩa, không được mặc định luôn bằng đường kính trục.
Đó là tiết diện dây tròn; bán kính mặt cắt chỉ bằng 1 mm.
Chênh lệch bằng 2 × CS = 4 mm.
OD sẽ khác 64 mm và vòng trở thành một kích thước khác.
Sau khi hoàn tất phép đo hai chiều, có thể truy cập nhóm sản phẩm Oring gioăng cao su tròn để so sánh các kích thước gần 60x2 mm.