-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Oring NBR 60x4 mm được nhận diện bằng một chuỗi kiểm tra hai chiều. Chiều thuận: 60 + 2 × 4 = 68 mm. Chiều ngược: 68 − 2 × 4 = 60 mm. Nếu hai phép tính không đồng thời khớp với số đo thực tế, không nên tự làm tròn để ép vòng vào một size có sẵn.
| Đại lượng | Giá trị | Cách xác định |
|---|---|---|
| ID – đường kính trong | 60 mm | Số đứng trước dấu x |
| CS – tiết diện dây | 4 mm | Số đứng sau dấu x |
| OD – đường kính ngoài | 68 mm | 60 + 2 × 4 |
| Kiểm tra ngược ID | 60 mm | 68 − 2 × 4 |
| Chênh OD − ID | 8 mm | 2 × CS |
Tỷ lệ ID/CS của vòng là khoảng 15.00. Điều đó cho thấy ID và CS ở hai thang kích thước khác nhau, nên nhìn bằng mắt rất dễ nhận đúng đường kính vòng nhưng sai độ dày dây. Chỉ khi ID 60 mm đi cùng CS 4 mm và tạo OD 68 mm mới có thể xác nhận đúng tên size.
| Size tham chiếu | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 56x4 mm | 56 | 4 | 64 | ID thấp hơn 4 mm; cùng CS; OD thấp hơn 4 mm. |
| 57x4 mm | 57 | 4 | 65 | ID thấp hơn 3 mm; cùng CS; OD thấp hơn 3 mm. |
| 58x4 mm | 58 | 4 | 66 | ID thấp hơn 2 mm; cùng CS; OD thấp hơn 2 mm. |
| 61x4 mm | 61 | 4 | 69 | ID cao hơn 1 mm; cùng CS; OD cao hơn 1 mm. |
| 62x4 mm | 62 | 4 | 70 | ID cao hơn 2 mm; cùng CS; OD cao hơn 2 mm. |
Size có thông số gần nhất trong danh sách là 61x4 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 1 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.
Đối với vòng này, phiếu kiểm tra nên ghi vật liệu NBR, ID 60 mm, CS 4 mm, OD 68 mm, số lần đo và trạng thái vòng mới hay đã dùng. Cách ghi đủ dữ liệu giúp phân biệt với 61x4 mm, là size gần trong danh sách nhưng không cùng bộ thông số.
Kích thước đúng mới là bước nhận diện ban đầu. Trước khi quyết định sử dụng Oring 60x4 mm, cần xác nhận vật liệu thực tế là NBR, môi chất tiếp xúc, nhiệt độ, áp suất, trạng thái tĩnh hay chuyển động và hình học rãnh lắp. Không thể kết luận phù hợp chỉ từ ID 60 mm, CS 4 mm hoặc OD 68 mm.
Cao su bị nén khiến số đo thấp hơn tiết diện danh nghĩa 4 mm.
Không nên; cần xoay 90 độ để phát hiện vòng méo.
Không. Quan hệ với trục phụ thuộc thiết kế rãnh và trạng thái lắp.
Không. OD là kích thước vòng, không phải kết luận về kích thước lỗ.
Ghi NBR, ID 60 mm, CS 4 mm và OD kiểm tra 68 mm.
Sản phẩm được ghi theo ID × CS; OD 68 mm là kết quả tính toán.
Nếu số đo không khớp đủ ID 60 mm, CS 4 mm và OD 68 mm, hãy mở nhóm sản phẩm Oring gioăng cao su tròn để tìm size khác thay vì tự làm tròn.