Oring gioăng cao su tròn NBR size 60x5.3 mm

Mã sản phẩm: 11B86AK6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 60.00*5.30mm

Xuất xứ: EU

Oring NBR 60x5.3 mm: hồ sơ nhận diện theo ID, CS và OD

Đối với sản phẩm hiện tại, 60 mm không phải OD và 5.3 mm không phải bán kính của vòng. 60 mm là ID, 5.3 mm là tiết diện dây; bán kính mặt cắt chỉ bằng 2.65 mm. Sau khi cộng hai phía của dây, đường kính ngoài danh nghĩa đạt 70.6 mm. Cách tách từng đại lượng giúp tránh đặt nhầm size.

Ý nghĩa riêng của ID 60 mm và CS 5.3 mm

Bán kính mặt cắt của dây là 2.65 mm. Khi đi từ tâm dây phía này sang tâm dây phía đối diện, phần lòng vòng tạo ID 60 mm; cộng thêm hai nửa dây ở mép ngoài tạo OD 70.6 mm. Cách phân tích này giải thích vì sao OD lớn hơn ID đúng hai lần CS chứ không phải một lần.

Bảng thông số và công thức của size hiện tại

Đại lượngGiá trịCách xác định
ID – đường kính trong60 mmSố đứng trước dấu x
CS – tiết diện dây5.3 mmSố đứng sau dấu x
OD – đường kính ngoài70.6 mm60 + 2 × 5.3
Kiểm tra ngược ID60 mm70.6 − 2 × 5.3
Chênh OD − ID10.6 mm2 × CS

So sánh với 5 kích thước gần nhất

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
50x5.3 mm505.360.6ID thấp hơn 10 mm; cùng CS; OD thấp hơn 10 mm.
54.4x5.3 mm54.45.365ID thấp hơn 5.6 mm; cùng CS; OD thấp hơn 5.6 mm.
58x5.3 mm585.368.6ID thấp hơn 2 mm; cùng CS; OD thấp hơn 2 mm.
61.5x5.3 mm61.55.372.1ID cao hơn 1.5 mm; cùng CS; OD cao hơn 1.5 mm.
63x5.3 mm635.373.6ID cao hơn 3 mm; cùng CS; OD cao hơn 3 mm.

Size có thông số gần nhất trong danh sách là 61.5x5.3 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 1.5 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.

Quy trình đo lại Oring 60x5.3 mm bằng thước cặp

  1. Ghi trước ba giá trị mục tiêu: ID 60, CS 5.3, OD 70.6 mm.
  2. Đo ID trực tiếp và không làm tròn ngay trên thước.
  3. Đo CS ở ba điểm, ưu tiên vùng còn tròn đều.
  4. Đo OD theo hai hướng.
  5. Đối chiếu phép cộng và phép trừ; chỉ khi cả hai khớp mới ghi nhận đúng size 60x5.3 mm.

Các lỗi dễ nhầm ở chính size 60x5.3 mm

  • Nhầm khoảng chênh: OD lớn hơn ID 10.6 mm, không phải 5.3 mm.
  • Nhầm bán kính dây với CS: bán kính mặt cắt là 2.65 mm, còn CS đầy đủ là 5.3 mm.
  • Giữ đúng CS nhưng chọn sai ID: OD sẽ lệch cùng mức với ID.
  • Giữ đúng ID nhưng chọn sai CS: OD lệch gấp đôi phần sai của CS.
  • Đo vòng cũ ngay sau tháo: nên để vòng hồi phục trước khi đọc số.

Những điều kiện phải kiểm tra ngoài kích thước

ID 60 mm và OD 70.6 mm là kích thước của vòng, không phải cam kết chúng trùng trực tiếp với trục hoặc lỗ trong mọi cụm lắp. Việc chọn cuối cùng cần dựa trên bản vẽ rãnh, điều kiện vận hành và khả năng tương thích của NBR.

Ví dụ kiểm tra nhanh cho size 60x5.3 mm

Giả sử thước cặp đo OD gần 70.6 mm và CS gần 5.3 mm. Phép tính ngược cho ID 60 mm, vì vậy ba số khớp với tên sản phẩm. Nếu OD vẫn 70.6 mm nhưng CS đo khác 5.3 mm, không nên giữ nguyên kết luận; cần đo lại vì ID tính ngược sẽ thay đổi.

Hướng dẫn lắp đặt ngắn

  1. Làm sạch rãnh và bề mặt đi qua vòng; loại bỏ bụi, cặn và cạnh sắc.
  2. Dùng chất bôi trơn tương thích nếu quy trình cho phép.
  3. Đưa vòng vào đều quanh chu vi, không xoắn và không kéo quá mức.
  4. Không dùng dụng cụ sắc chọc trực tiếp vào dây 5.3 mm.
  5. Sau lắp, kiểm tra vòng nằm đúng rãnh và không bị kẹp lệch.

Câu hỏi thường gặp riêng cho Oring 60x5.3 mm

Phép tính ngược của Oring 60x5.3 mm là gì?

70.6 − 2 × 5.3 = 60 mm.

Tại sao kẹp thước mạnh làm sai CS?

Cao su bị nén khiến số đo thấp hơn tiết diện danh nghĩa 5.3 mm.

Đo ID của Oring 60x5.3 mm theo một hướng có đủ không?

Không nên; cần xoay 90 độ để phát hiện vòng méo.

ID 60 mm có luôn bằng trục không?

Không. Quan hệ với trục phụ thuộc thiết kế rãnh và trạng thái lắp.

OD 70.6 mm có luôn bằng lỗ không?

Không. OD là kích thước vòng, không phải kết luận về kích thước lỗ.

Cần ghi gì khi yêu cầu Oring 60x5.3 mm?

Ghi NBR, ID 60 mm, CS 5.3 mm và OD kiểm tra 70.6 mm.

Tra cứu thêm kích thước Oring

Để so sánh size 60x5.3 mm với các vòng có ID hoặc CS gần nhất, xem danh mục Oring NBR và các size liên quan. Mỗi size trong danh mục cần được kiểm tra riêng, không thay thế chỉ vì hình dáng gần giống.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347