-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Với Oring NBR 60x6 mm, dấu “x” ngăn cách ID và CS. Số đứng trước là đường kính trong 60 mm; số đứng sau là tiết diện dây 6 mm. Khi cộng hai lần tiết diện vào ID, OD danh nghĩa là 72 mm. Không nên bỏ qua phép kiểm tra này khi kích thước có phần thập phân hoặc nằm sát các size lân cận.
| Thông số | Giá trị | Kiểm tra |
|---|---|---|
| ID | 60 mm | Số trước dấu x |
| CS | 6 mm | Số sau dấu x |
| OD | 72 mm | 60 + 2 × 6 |
| ID tính ngược | 60 mm | 72 − 2 × 6 |
Dấu vân tay hình học của size hiện tại gồm ID 60 mm, CS 6 mm, OD 72 mm và độ chênh OD − ID là 12 mm. ID giúp phân biệt đường kính lòng vòng; CS giúp phân biệt thân dây; OD là phép kiểm tra chéo. Với tỷ lệ ID/CS khoảng 10.00, người đo nên quan sát đồng thời phần lỗ trong và độ dày dây, thay vì chỉ so vòng bằng mắt.
| Size gần | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 57x6 mm | 57 | 6 | 69 | ID thấp hơn 3 mm; cùng CS. |
| 58x6 mm | 58 | 6 | 70 | ID thấp hơn 2 mm; cùng CS. |
| 61x6 mm | 61 | 6 | 73 | ID cao hơn 1 mm; cùng CS. |
| 62x6 mm | 62 | 6 | 74 | ID cao hơn 2 mm; cùng CS. |
| 63x6 mm | 63 | 6 | 75 | ID cao hơn 3 mm; cùng CS. |
Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.
Sau khi xác nhận bộ số 60/6/72 mm, cần đối chiếu thêm NBR với môi chất, nhiệt độ, áp suất, khe hở và hình học rãnh. Thiếu các dữ liệu này thì chỉ có thể xác nhận kích thước danh nghĩa, chưa thể xác nhận khả năng phù hợp.
Số 60 là đường kính trong; số 6 là tiết diện dây tròn.
OD bằng 60 + 2 × 6 = 72 mm.
Khi OD gần 72 mm và CS gần 6 mm, ID tính ngược phải gần 60 mm.
Đặt vòng phẳng, đo CS ở ba vị trí và không bóp cao su.
Không nên, vì trạng thái căng không còn là kích thước danh nghĩa.
Không. Kích thước chỉ xác nhận hình học, không xác nhận toàn bộ điều kiện dùng.
Thông tin dùng để xác nhận sản phẩm gồm: NBR, ID 60 mm, CS 6 mm và OD danh nghĩa 72 mm. Hai phép tính phải đồng thời đúng: 60 + 2 × 6 = 72 mm và 72 − 2 × 6 = 60 mm. Độ chênh OD − ID của riêng size này là 12 mm. Khi lập yêu cầu mua, nên ghi cả ID × CS và OD kiểm tra, không chỉ gửi một đường kính đơn lẻ. Size tham chiếu gần nhất chênh 1 mm ở ID và 0 mm ở CS, nên một sai lệch nhỏ khi đọc thước hoặc làm tròn cũng có thể dẫn đến một mã kích thước khác.
Thông tin trên trang này chỉ áp dụng cho Oring NBR 60x6 mm. Nếu cần tìm size khác thay vì làm tròn ID 60 mm hoặc thay đổi CS 6 mm, hãy xem danh mục Oring NBR và các size liên quan và đối chiếu từng kích thước riêng.