Oring gioăng cao su tròn NBR size 61.5x5.3 mm

Mã sản phẩm: 11B90BK6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 61.50*5.30mm

Xuất xứ: EU

Oring NBR 61.5x5.3 mm: hồ sơ nhận diện theo ID, CS và OD

Oring NBR 61.5x5.3 mm được nhận diện bằng một chuỗi kiểm tra hai chiều. Chiều thuận: 61.5 + 2 × 5.3 = 72.1 mm. Chiều ngược: 72.1 − 2 × 5.3 = 61.5 mm. Nếu hai phép tính không đồng thời khớp với số đo thực tế, không nên tự làm tròn để ép vòng vào một size có sẵn.

Bảng thông số và công thức của size hiện tại

Đại lượngGiá trịCách xác định
ID – đường kính trong61.5 mmSố đứng trước dấu x
CS – tiết diện dây5.3 mmSố đứng sau dấu x
OD – đường kính ngoài72.1 mm61.5 + 2 × 5.3
Kiểm tra ngược ID61.5 mm72.1 − 2 × 5.3
Chênh OD − ID10.6 mm2 × CS

Các lỗi dễ nhầm ở chính size 61.5x5.3 mm

  • Nhầm tên size với kích thước lắp: ID không luôn bằng trục và OD không luôn bằng lỗ.
  • Đo dây ở điểm có vết cắt: CS sẽ nhỏ giả.
  • Đo OD khi vòng méo: cần đo nhiều phương.
  • Chọn size có tên gần nhất: phải tính lại OD và kiểm tra CS.
  • Không kiểm tra ngược: phép 72.1 − 2 × 5.3 phải trả về 61.5 mm.

Ý nghĩa riêng của ID 61.5 mm và CS 5.3 mm

Tên size chỉ ghi 61.5x5.3 mm, nhưng OD 72.1 mm giúp phát hiện hai lỗi cùng lúc: nhầm vị trí số đo và sai tiết diện. Nếu ID đo đúng 61.5 mm mà OD không gần 72.1 mm, nguyên nhân thường nằm ở CS, lực kẹp hoặc biến dạng của vòng đã qua sử dụng.

Quy trình đo lại Oring 61.5x5.3 mm bằng thước cặp

  1. Kiểm tra thước cặp về điểm 0 trước khi đo.
  2. Đặt vòng không bị xoắn và không kéo căng.
  3. Đo ID 61.5 mm bằng mỏ trong, tránh đặt mỏ lệch tâm.
  4. Đo CS 5.3 mm bằng lực nhỏ nhất đủ tiếp xúc.
  5. Đo OD 72.1 mm; nếu sai khác, lặp lại ở phương khác và kiểm tra biến dạng.

So sánh với 5 kích thước gần nhất

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
54.4x5.3 mm54.45.365ID thấp hơn 7.1 mm; cùng CS; OD thấp hơn 7.1 mm.
58x5.3 mm585.368.6ID thấp hơn 3.5 mm; cùng CS; OD thấp hơn 3.5 mm.
60x5.3 mm605.370.6ID thấp hơn 1.5 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1.5 mm.
63x5.3 mm635.373.6ID cao hơn 1.5 mm; cùng CS; OD cao hơn 1.5 mm.
65x5.3 mm655.375.6ID cao hơn 3.5 mm; cùng CS; OD cao hơn 3.5 mm.

Size có thông số gần nhất trong danh sách là 60x5.3 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 1.5 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.

Những điều kiện phải kiểm tra ngoài kích thước

ID 61.5 mm và OD 72.1 mm là kích thước của vòng, không phải cam kết chúng trùng trực tiếp với trục hoặc lỗ trong mọi cụm lắp. Việc chọn cuối cùng cần dựa trên bản vẽ rãnh, điều kiện vận hành và khả năng tương thích của NBR.

Điểm cần chú ý khi đối chiếu size gần

Khoảng cách tới size tham chiếu 60x5.3 mm nhỏ ở một hoặc nhiều đại lượng. Vì vậy, không nên chỉ so lòng vòng hoặc chỉ so độ dày dây. Cần đo đủ ID, CS và OD rồi áp dụng hai công thức trước khi xác nhận.

Hướng dẫn lắp đặt ngắn

  1. Chuẩn bị rãnh sạch, không có mạt kim loại.
  2. Nếu cần bôi trơn, chỉ dùng chất đã xác nhận tương thích với NBR và môi chất.
  3. Lắp vòng theo đường đi ngắn, tránh cọ qua ren hoặc cạnh sắc.
  4. Không ép dây 5.3 mm bằng vật cứng.
  5. Kiểm tra lại vị trí và độ phẳng của vòng trước khi vận hành.

Câu hỏi thường gặp riêng cho Oring 61.5x5.3 mm

Cần ghi gì khi yêu cầu Oring 61.5x5.3 mm?

Ghi NBR, ID 61.5 mm, CS 5.3 mm và OD kiểm tra 72.1 mm.

Oring 61.5x5.3 mm được ghi theo ID × CS hay OD × CS?

Sản phẩm được ghi theo ID × CS; OD 72.1 mm là kết quả tính toán.

Phép tính thuận của Oring 61.5x5.3 mm là gì?

61.5 + 2 × 5.3 = 72.1 mm.

Phép tính ngược của Oring 61.5x5.3 mm là gì?

72.1 − 2 × 5.3 = 61.5 mm.

Tại sao kẹp thước mạnh làm sai CS?

Cao su bị nén khiến số đo thấp hơn tiết diện danh nghĩa 5.3 mm.

Đo ID của Oring 61.5x5.3 mm theo một hướng có đủ không?

Không nên; cần xoay 90 độ để phát hiện vòng méo.

Xem dải Oring theo ID × CS

Sản phẩm này chỉ áp dụng cho 61.5x5.3 mm. Các lựa chọn khác được tập hợp tại các kích thước Oring tại TDKMART.COM, thuận tiện khi cần đối chiếu ID, CS và OD.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347