-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Khi tiếp nhận yêu cầu “Oring 61.6x2.4 mm”, cần ghi rõ quy ước ID × CS. Ở đây ID bằng 61.6 mm, CS bằng 2.4 mm, còn OD không ghi trong tên nhưng tính được là 66.4 mm. Việc xác nhận cả ba số trước khi mua giúp giảm lỗi do ảnh sản phẩm, cách gọi miệng hoặc nhãn cũ không đầy đủ.
| Size tham chiếu | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 54.6x2.4 mm | 54.6 | 2.4 | 59.4 | ID thấp hơn 7 mm; cùng CS; OD thấp hơn 7 mm. |
| 57.6x2.4 mm | 57.6 | 2.4 | 62.4 | ID thấp hơn 4 mm; cùng CS; OD thấp hơn 4 mm. |
| 59.6x2.4 mm | 59.6 | 2.4 | 64.4 | ID thấp hơn 2 mm; cùng CS; OD thấp hơn 2 mm. |
| 64.6x2.4 mm | 64.6 | 2.4 | 69.39999999999999 | ID cao hơn 3 mm; cùng CS; OD cao hơn 2.99999999999999 mm. |
| 67.6x2.4 mm | 67.6 | 2.4 | 72.39999999999999 | ID cao hơn 6 mm; cùng CS; OD cao hơn 5.99999999999999 mm. |
Size có thông số gần nhất trong danh sách là 59.6x2.4 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 2 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.
Tỷ lệ ID/CS của vòng là khoảng 25.67. Điều đó cho thấy ID và CS ở hai thang kích thước khác nhau, nên nhìn bằng mắt rất dễ nhận đúng đường kính vòng nhưng sai độ dày dây. Chỉ khi ID 61.6 mm đi cùng CS 2.4 mm và tạo OD 66.4 mm mới có thể xác nhận đúng tên size.
| Đại lượng | Giá trị | Cách xác định |
|---|---|---|
| ID – đường kính trong | 61.6 mm | Số đứng trước dấu x |
| CS – tiết diện dây | 2.4 mm | Số đứng sau dấu x |
| OD – đường kính ngoài | 66.4 mm | 61.6 + 2 × 2.4 |
| Kiểm tra ngược ID | 61.6 mm | 66.4 − 2 × 2.4 |
| Chênh OD − ID | 4.8 mm | 2 × CS |
Nếu vòng đo được ID 61.6 mm nhưng OD lệch khỏi 66.4 mm, hãy kiểm tra CS trước. Nếu CS không gần 2.4 mm, đó không còn là size 61.6x2.4 mm. Nếu CS đúng mà OD sai, cần xem lại vị trí tâm, độ méo và lực kẹp của thước cặp.
Kích thước đúng mới là bước nhận diện ban đầu. Trước khi quyết định sử dụng Oring 61.6x2.4 mm, cần xác nhận vật liệu thực tế là NBR, môi chất tiếp xúc, nhiệt độ, áp suất, trạng thái tĩnh hay chuyển động và hình học rãnh lắp. Không thể kết luận phù hợp chỉ từ ID 61.6 mm, CS 2.4 mm hoặc OD 66.4 mm.
Chưa. Cần kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh lắp.
So đồng thời ID 61.6 mm, CS 2.4 mm, OD 66.4 mm và giữ nguyên phần thập phân.
Đọc theo ID × CS: ID 61.6 mm đứng trước, CS 2.4 mm đứng sau; OD tính được là 66.4 mm.
OD danh nghĩa bằng 61.6 + 2 × 2.4 = 66.4 mm.
Không. 66.4 mm là OD, còn ID đúng là 61.6 mm.
Tính 66.4 − 2 × 2.4; kết quả phải trở về 61.6 mm.
Vòng cũ có thể bị ép dẹt hoặc mòn không đều, nên một điểm đo có thể sai.
Để so sánh size 61.6x2.4 mm với các vòng có ID hoặc CS gần nhất, xem các kích thước Oring tại TDKMART.COM. Mỗi size trong danh mục cần được kiểm tra riêng, không thay thế chỉ vì hình dáng gần giống.