Oring gioăng cao su tròn NBR size 61.6x2.4 mm

Mã sản phẩm: 11A167K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 61.60*2.40mm

Xuất xứ: EU

Oring NBR 61.6x2.4 mm: hồ sơ nhận diện theo ID, CS và OD

Khi tiếp nhận yêu cầu “Oring 61.6x2.4 mm”, cần ghi rõ quy ước ID × CS. Ở đây ID bằng 61.6 mm, CS bằng 2.4 mm, còn OD không ghi trong tên nhưng tính được là 66.4 mm. Việc xác nhận cả ba số trước khi mua giúp giảm lỗi do ảnh sản phẩm, cách gọi miệng hoặc nhãn cũ không đầy đủ.

So sánh với 5 kích thước gần nhất

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
54.6x2.4 mm54.62.459.4ID thấp hơn 7 mm; cùng CS; OD thấp hơn 7 mm.
57.6x2.4 mm57.62.462.4ID thấp hơn 4 mm; cùng CS; OD thấp hơn 4 mm.
59.6x2.4 mm59.62.464.4ID thấp hơn 2 mm; cùng CS; OD thấp hơn 2 mm.
64.6x2.4 mm64.62.469.39999999999999ID cao hơn 3 mm; cùng CS; OD cao hơn 2.99999999999999 mm.
67.6x2.4 mm67.62.472.39999999999999ID cao hơn 6 mm; cùng CS; OD cao hơn 5.99999999999999 mm.

Size có thông số gần nhất trong danh sách là 59.6x2.4 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 2 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.

Ý nghĩa riêng của ID 61.6 mm và CS 2.4 mm

Tỷ lệ ID/CS của vòng là khoảng 25.67. Điều đó cho thấy ID và CS ở hai thang kích thước khác nhau, nên nhìn bằng mắt rất dễ nhận đúng đường kính vòng nhưng sai độ dày dây. Chỉ khi ID 61.6 mm đi cùng CS 2.4 mm và tạo OD 66.4 mm mới có thể xác nhận đúng tên size.

Bảng thông số và công thức của size hiện tại

Đại lượngGiá trịCách xác định
ID – đường kính trong61.6 mmSố đứng trước dấu x
CS – tiết diện dây2.4 mmSố đứng sau dấu x
OD – đường kính ngoài66.4 mm61.6 + 2 × 2.4
Kiểm tra ngược ID61.6 mm66.4 − 2 × 2.4
Chênh OD − ID4.8 mm2 × CS

Quy trình đo lại Oring 61.6x2.4 mm bằng thước cặp

  1. Đặt vòng trên nền phẳng, không treo vòng theo phương đứng vì trọng lượng có thể làm vòng lớn bị kéo dài.
  2. Đo ID qua tâm ở nhiều hướng để kiểm tra độ tròn.
  3. Đo tiết diện 2.4 mm ở vùng không có vết ép hoặc mòn rõ.
  4. Đo OD 66.4 mm và ghi đủ phần thập phân.
  5. So sánh ba số với bảng thông số, không suy luận từ ảnh hoặc đường kính ước lượng.

Tình huống loại trừ sai size

Nếu vòng đo được ID 61.6 mm nhưng OD lệch khỏi 66.4 mm, hãy kiểm tra CS trước. Nếu CS không gần 2.4 mm, đó không còn là size 61.6x2.4 mm. Nếu CS đúng mà OD sai, cần xem lại vị trí tâm, độ méo và lực kẹp của thước cặp.

Các lỗi dễ nhầm ở chính size 61.6x2.4 mm

  • Đo trên rãnh thay vì đo vòng: kích thước rãnh không đồng nghĩa trực tiếp với ID hoặc OD của mọi thiết kế.
  • Kéo vòng cho tròn: thao tác này làm thay đổi hình học.
  • Bỏ qua CS: hai vòng cùng ID vẫn có thể là hai sản phẩm khác.
  • Bỏ qua OD kiểm tra: mất một phép phát hiện sai số quan trọng.
  • Làm tròn phần thập phân: ID 61.6 mm có 1 chữ số thập phân và CS 2.4 mm có 1; làm tròn ID thành 62 mm sẽ làm OD đổi thành 66.8 mm.

Hướng dẫn lắp đặt ngắn

  1. So sánh vòng mới với ID 61.6 mm và CS 2.4 mm trước khi lắp.
  2. Giữ dụng cụ và bề mặt sạch.
  3. Che hoặc xử lý cạnh có nguy cơ cắt vòng theo quy trình của cụm chi tiết.
  4. Không giữ Oring ở trạng thái kéo căng lâu.
  5. Kiểm tra dấu cắt, xoắn và kẹt sau khi đưa vào rãnh.

Những điều kiện phải kiểm tra ngoài kích thước

Kích thước đúng mới là bước nhận diện ban đầu. Trước khi quyết định sử dụng Oring 61.6x2.4 mm, cần xác nhận vật liệu thực tế là NBR, môi chất tiếp xúc, nhiệt độ, áp suất, trạng thái tĩnh hay chuyển động và hình học rãnh lắp. Không thể kết luận phù hợp chỉ từ ID 61.6 mm, CS 2.4 mm hoặc OD 66.4 mm.

Câu hỏi thường gặp riêng cho Oring 61.6x2.4 mm

Đúng kích thước 61.6x2.4 mm đã đủ xác nhận sử dụng chưa?

Chưa. Cần kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh lắp.

Làm sao tránh nhầm Oring 61.6x2.4 mm với size gần?

So đồng thời ID 61.6 mm, CS 2.4 mm, OD 66.4 mm và giữ nguyên phần thập phân.

Cách đọc Oring NBR 61.6x2.4 mm là gì?

Đọc theo ID × CS: ID 61.6 mm đứng trước, CS 2.4 mm đứng sau; OD tính được là 66.4 mm.

OD của Oring 61.6x2.4 mm bằng bao nhiêu?

OD danh nghĩa bằng 61.6 + 2 × 2.4 = 66.4 mm.

Có thể dùng 66.4 mm làm ID của Oring 61.6x2.4 mm không?

Không. 66.4 mm là OD, còn ID đúng là 61.6 mm.

Kiểm tra ngược ID của Oring 61.6x2.4 mm thế nào?

Tính 66.4 − 2 × 2.4; kết quả phải trở về 61.6 mm.

Vì sao phải đo CS của Oring 61.6x2.4 mm ở nhiều điểm?

Vòng cũ có thể bị ép dẹt hoặc mòn không đều, nên một điểm đo có thể sai.

Tra cứu thêm kích thước Oring

Để so sánh size 61.6x2.4 mm với các vòng có ID hoặc CS gần nhất, xem các kích thước Oring tại TDKMART.COM. Mỗi size trong danh mục cần được kiểm tra riêng, không thay thế chỉ vì hình dáng gần giống.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347