-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Khi tiếp nhận yêu cầu “Oring 61.6x2.62 mm”, cần ghi rõ quy ước ID × CS. Ở đây ID bằng 61.6 mm, CS bằng 2.62 mm, còn OD không ghi trong tên nhưng tính được là 66.84 mm. Việc xác nhận cả ba số trước khi mua giúp giảm lỗi do ảnh sản phẩm, cách gọi miệng hoặc nhãn cũ không đầy đủ.
| Đại lượng | Giá trị | Cách xác định |
|---|---|---|
| ID – đường kính trong | 61.6 mm | Số đứng trước dấu x |
| CS – tiết diện dây | 2.62 mm | Số đứng sau dấu x |
| OD – đường kính ngoài | 66.84 mm | 61.6 + 2 × 2.62 |
| Kiểm tra ngược ID | 61.6 mm | 66.84 − 2 × 2.62 |
| Chênh OD − ID | 5.24 mm | 2 × CS |
Bán kính mặt cắt của dây là 1.31 mm. Khi đi từ tâm dây phía này sang tâm dây phía đối diện, phần lòng vòng tạo ID 61.6 mm; cộng thêm hai nửa dây ở mép ngoài tạo OD 66.84 mm. Cách phân tích này giải thích vì sao OD lớn hơn ID đúng hai lần CS chứ không phải một lần.
| Size tham chiếu | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 56.82x2.62 mm | 56.82 | 2.62 | 62.06 | ID thấp hơn 4.78 mm; cùng CS; OD thấp hơn 4.78 mm. |
| 58.42x2.62 mm | 58.42 | 2.62 | 63.660000000000004 | ID thấp hơn 3.18 mm; cùng CS; OD thấp hơn 3.179999999999996 mm. |
| 59.99x2.62 mm | 59.99 | 2.62 | 65.23 | ID thấp hơn 1.61 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1.61 mm. |
| 63.17x2.62 mm | 63.17 | 2.62 | 68.41 | ID cao hơn 1.57 mm; cùng CS; OD cao hơn 1.57 mm. |
| 64.77x2.62 mm | 64.77 | 2.62 | 70.00999999999999 | ID cao hơn 3.17 mm; cùng CS; OD cao hơn 3.16999999999999 mm. |
Size có thông số gần nhất trong danh sách là 63.17x2.62 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 1.57 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.
Không nên dùng công thức OD để suy ra khả năng làm việc. Công thức chỉ xác minh kích thước. Sự phù hợp còn phụ thuộc vật liệu NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất, dạng chuyển động, chất lượng bề mặt và kích thước rãnh.
Giả sử thước cặp đo OD gần 66.84 mm và CS gần 2.62 mm. Phép tính ngược cho ID 61.6 mm, vì vậy ba số khớp với tên sản phẩm. Nếu OD vẫn 66.84 mm nhưng CS đo khác 2.62 mm, không nên giữ nguyên kết luận; cần đo lại vì ID tính ngược sẽ thay đổi.
Không nên; cần xoay 90 độ để phát hiện vòng méo.
Không. Quan hệ với trục phụ thuộc thiết kế rãnh và trạng thái lắp.
Không. OD là kích thước vòng, không phải kết luận về kích thước lỗ.
Ghi NBR, ID 61.6 mm, CS 2.62 mm và OD kiểm tra 66.84 mm.
Sản phẩm được ghi theo ID × CS; OD 66.84 mm là kết quả tính toán.
61.6 + 2 × 2.62 = 66.84 mm.
Sau khi hoàn tất phép đo hai chiều, có thể truy cập nhóm sản phẩm Oring gioăng cao su tròn để so sánh các kích thước gần 61.6x2.62 mm.