Oring gioăng cao su tròn NBR size 61.6x2.62 mm

Mã sản phẩm: 11A230K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 61.60*2.62mm (AS143)

Xuất xứ: EU

Oring NBR 61.6x2.62 mm: phân tích riêng đường kính trong và tiết diện

Khi tiếp nhận yêu cầu “Oring 61.6x2.62 mm”, cần ghi rõ quy ước ID × CS. Ở đây ID bằng 61.6 mm, CS bằng 2.62 mm, còn OD không ghi trong tên nhưng tính được là 66.84 mm. Việc xác nhận cả ba số trước khi mua giúp giảm lỗi do ảnh sản phẩm, cách gọi miệng hoặc nhãn cũ không đầy đủ.

Bảng thông số và công thức của size hiện tại

Đại lượngGiá trịCách xác định
ID – đường kính trong61.6 mmSố đứng trước dấu x
CS – tiết diện dây2.62 mmSố đứng sau dấu x
OD – đường kính ngoài66.84 mm61.6 + 2 × 2.62
Kiểm tra ngược ID61.6 mm66.84 − 2 × 2.62
Chênh OD − ID5.24 mm2 × CS

Các lỗi dễ nhầm ở chính size 61.6x2.62 mm

  • Lấy số trên bao bì cũ làm chuẩn tuyệt đối: cần kiểm tra lại bằng số đo.
  • Chỉ đo một hướng: vòng biến dạng có thể cho kết quả khác khi xoay 90 độ.
  • Không ghi đơn vị: mọi số ở trang này đều dùng mm.
  • Nhầm 66.84 mm là ID: sai khác với ID thật là 5.24 mm.
  • Làm tròn ID hoặc CS: ID 61.6 mm có 1 chữ số thập phân và CS 2.62 mm có 2; làm tròn ID thành 62 mm sẽ làm OD đổi thành 67.24 mm.

Ý nghĩa riêng của ID 61.6 mm và CS 2.62 mm

Bán kính mặt cắt của dây là 1.31 mm. Khi đi từ tâm dây phía này sang tâm dây phía đối diện, phần lòng vòng tạo ID 61.6 mm; cộng thêm hai nửa dây ở mép ngoài tạo OD 66.84 mm. Cách phân tích này giải thích vì sao OD lớn hơn ID đúng hai lần CS chứ không phải một lần.

Quy trình đo lại Oring 61.6x2.62 mm bằng thước cặp

  1. Không đo vòng khi còn nằm trong rãnh hoặc đang móc trên chi tiết.
  2. Đặt vòng phẳng và xoay nhẹ để loại bỏ trạng thái xoắn.
  3. Kiểm tra ID 61.6 mm ở hướng ngang và dọc; chênh lệch lớn cho thấy vòng đã biến dạng.
  4. Đo CS 2.62 mm tại ít nhất ba điểm, không siết mỏ thước.
  5. Dùng OD dự kiến 66.84 mm làm số kiểm chứng độc lập.

So sánh với 5 kích thước gần nhất

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
56.82x2.62 mm56.822.6262.06ID thấp hơn 4.78 mm; cùng CS; OD thấp hơn 4.78 mm.
58.42x2.62 mm58.422.6263.660000000000004ID thấp hơn 3.18 mm; cùng CS; OD thấp hơn 3.179999999999996 mm.
59.99x2.62 mm59.992.6265.23ID thấp hơn 1.61 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1.61 mm.
63.17x2.62 mm63.172.6268.41ID cao hơn 1.57 mm; cùng CS; OD cao hơn 1.57 mm.
64.77x2.62 mm64.772.6270.00999999999999ID cao hơn 3.17 mm; cùng CS; OD cao hơn 3.16999999999999 mm.

Size có thông số gần nhất trong danh sách là 63.17x2.62 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 1.57 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.

Những điều kiện phải kiểm tra ngoài kích thước

Không nên dùng công thức OD để suy ra khả năng làm việc. Công thức chỉ xác minh kích thước. Sự phù hợp còn phụ thuộc vật liệu NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất, dạng chuyển động, chất lượng bề mặt và kích thước rãnh.

Ví dụ kiểm tra nhanh cho size 61.6x2.62 mm

Giả sử thước cặp đo OD gần 66.84 mm và CS gần 2.62 mm. Phép tính ngược cho ID 61.6 mm, vì vậy ba số khớp với tên sản phẩm. Nếu OD vẫn 66.84 mm nhưng CS đo khác 2.62 mm, không nên giữ nguyên kết luận; cần đo lại vì ID tính ngược sẽ thay đổi.

Hướng dẫn lắp đặt ngắn

  1. Đối chiếu lại nhãn 61.6x2.62 mm trước khi mở lắp.
  2. Vệ sinh rãnh, kiểm tra ba via và vùng chuyển tiếp.
  3. Phân bố lực lắp đều, tránh kéo một phía quá lâu.
  4. Quan sát xem vòng có xoắn hay đội cục bộ không.
  5. Chỉ đóng cụm khi toàn bộ chu vi đã nằm ổn định trong rãnh.

Câu hỏi thường gặp riêng cho Oring 61.6x2.62 mm

Đo ID của Oring 61.6x2.62 mm theo một hướng có đủ không?

Không nên; cần xoay 90 độ để phát hiện vòng méo.

ID 61.6 mm có luôn bằng trục không?

Không. Quan hệ với trục phụ thuộc thiết kế rãnh và trạng thái lắp.

OD 66.84 mm có luôn bằng lỗ không?

Không. OD là kích thước vòng, không phải kết luận về kích thước lỗ.

Cần ghi gì khi yêu cầu Oring 61.6x2.62 mm?

Ghi NBR, ID 61.6 mm, CS 2.62 mm và OD kiểm tra 66.84 mm.

Oring 61.6x2.62 mm được ghi theo ID × CS hay OD × CS?

Sản phẩm được ghi theo ID × CS; OD 66.84 mm là kết quả tính toán.

Phép tính thuận của Oring 61.6x2.62 mm là gì?

61.6 + 2 × 2.62 = 66.84 mm.

Tham khảo sản phẩm cùng nhóm

Sau khi hoàn tất phép đo hai chiều, có thể truy cập nhóm sản phẩm Oring gioăng cao su tròn để so sánh các kích thước gần 61.6x2.62 mm.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347