Oring gioăng cao su tròn NBR size 61x3 mm

Mã sản phẩm: 11BF58K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 61.00*3.00mm

Xuất xứ: EU

Cách đọc chính xác kích thước Oring NBR 61x3 mm

Với Oring NBR 61x3 mm, dấu “x” ngăn cách ID và CS. Số đứng trước là đường kính trong 61 mm; số đứng sau là tiết diện dây 3 mm. Khi cộng hai lần tiết diện vào ID, OD danh nghĩa là 67 mm. Không nên bỏ qua phép kiểm tra này khi kích thước có phần thập phân hoặc nằm sát các size lân cận.

Dấu vân tay hình học của size hiện tại

Ở kích thước 61x3 mm, mỗi phía từ mép trong đến mép ngoài đóng góp đúng một CS 3 mm. Do đó tổng phần tăng từ ID lên OD là 6 mm. Quan hệ số học này đặc biệt hữu ích khi thước cặp đo OD rõ hơn ID, hoặc khi cần phát hiện việc ghi nhầm vị trí số đo.

Quy trình xác minh ba số 61 – 3 – 67 mm

  1. Đặt vòng phẳng, để tự hồi phục; không kéo căng.
  2. Đo ID qua tâm theo hai phương, đối chiếu 61 mm.
  3. Kẹp nhẹ thân dây tại ba vị trí để kiểm tra CS 3 mm.
  4. Đo OD và so với 67 mm.
  5. Kiểm tra ngược: 67 − 2 × 3 = 61 mm.

Đối chiếu ID × CS và OD tính toán

Thông sốGiá trịKiểm tra
ID61 mmSố trước dấu x
CS3 mmSố sau dấu x
OD67 mm61 + 2 × 3
ID tính ngược61 mm67 − 2 × 3

Các lỗi đo và ghi size cần tránh

  • Nhầm OD thành ID: 67 mm là OD; ID đúng là 61 mm, chênh 6 mm.
  • Đúng ID nhưng sai CS: giữ ID 61 mm mà đổi CS sẽ làm OD thay đổi gấp đôi phần đổi của CS.
  • Đo khi bị kéo: ID tăng và CS có thể giảm tạm thời.
  • Đo vòng cũ bị dẹt: một điểm đo không đại diện cho toàn vòng.
  • Làm tròn sai: dù ID 61 mm và CS 3 mm là số nguyên, vẫn phải ghi đủ đơn vị và đúng thứ tự để không nhầm với OD 67 mm.

Năm size liền kề để tránh chọn nhầm

Size gầnIDCSODKhác biệt
59.36x3 mm59.36365.36ID thấp hơn 1.64 mm; cùng CS.
59.5x3 mm59.5365.5ID thấp hơn 1.5 mm; cùng CS.
60x3 mm60366ID thấp hơn 1 mm; cùng CS.
62x3 mm62368ID cao hơn 1 mm; cùng CS.
63x3 mm63369ID cao hơn 2 mm; cùng CS.

Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.

Kích thước đúng chưa đủ để kết luận phù hợp

Sau khi xác nhận bộ số 61/3/67 mm, cần đối chiếu thêm NBR với môi chất, nhiệt độ, áp suất, khe hở và hình học rãnh. Thiếu các dữ liệu này thì chỉ có thể xác nhận kích thước danh nghĩa, chưa thể xác nhận khả năng phù hợp.

Các bước lắp vòng không làm hỏng mặt cắt

  1. Làm sạch rãnh, loại bỏ cặn bẩn và cạnh sắc.
  2. Dùng chất bôi trơn tương thích nếu quy trình cho phép.
  3. Lắp đều quanh chu vi; tránh xoắn, cắt xước hoặc kéo quá mức.
  4. Kiểm tra vòng nằm đúng rãnh và không bị kẹp lệch.

Giải đáp chuyên sâu cho size 61x3 mm

Cách đọc Oring NBR size 61x3 mm là gì?

Đó là ID 61 mm × CS 3 mm; OD tính được là 67 mm.

OD của Oring 61x3 mm có phải là ID không?

Không. 67 mm là OD danh nghĩa, còn ID vẫn là 61 mm.

Kiểm tra ngược ID của Oring 61x3 mm thế nào?

Tính 67 − 2 × 3; kết quả phải trở lại 61 mm.

Đo CS của Oring 61x3 mm cũ ra sao?

Đo nhẹ ở nhiều điểm vì vòng cũ có thể bị dẹt không đều.

Có nên kéo Oring 61x3 mm khi đo không?

Không. Kéo giãn làm thay đổi tạm thời cả ID và CS.

Đúng size 61x3 mm đã đủ xác nhận phù hợp chưa?

Chưa đủ; còn phải kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh.

Phiếu đối chiếu kích thước 61x3 mm

Thông tin dùng để xác nhận sản phẩm gồm: NBR, ID 61 mm, CS 3 mm và OD danh nghĩa 67 mm. Hai phép tính phải đồng thời đúng: 61 + 2 × 3 = 67 mm và 67 − 2 × 3 = 61 mm. Độ chênh OD − ID của riêng size này là 6 mm. Khi lập yêu cầu mua, nên ghi cả ID × CS và OD kiểm tra, không chỉ gửi một đường kính đơn lẻ. Size tham chiếu gần nhất chênh 1 mm ở ID và 0 mm ở CS, nên một sai lệch nhỏ khi đọc thước hoặc làm tròn cũng có thể dẫn đến một mã kích thước khác.

Đối chiếu thêm size Oring liên quan

Sau khi kiểm tra bộ số 61 × 3 mm và OD 67 mm của sản phẩm hiện tại, người mua có thể mở danh mục vòng đệm Oring cao su để xem thêm các lựa chọn có ID hoặc CS gần nhất.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347