-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Với Oring NBR 61x3 mm, dấu “x” ngăn cách ID và CS. Số đứng trước là đường kính trong 61 mm; số đứng sau là tiết diện dây 3 mm. Khi cộng hai lần tiết diện vào ID, OD danh nghĩa là 67 mm. Không nên bỏ qua phép kiểm tra này khi kích thước có phần thập phân hoặc nằm sát các size lân cận.
Ở kích thước 61x3 mm, mỗi phía từ mép trong đến mép ngoài đóng góp đúng một CS 3 mm. Do đó tổng phần tăng từ ID lên OD là 6 mm. Quan hệ số học này đặc biệt hữu ích khi thước cặp đo OD rõ hơn ID, hoặc khi cần phát hiện việc ghi nhầm vị trí số đo.
| Thông số | Giá trị | Kiểm tra |
|---|---|---|
| ID | 61 mm | Số trước dấu x |
| CS | 3 mm | Số sau dấu x |
| OD | 67 mm | 61 + 2 × 3 |
| ID tính ngược | 61 mm | 67 − 2 × 3 |
| Size gần | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 59.36x3 mm | 59.36 | 3 | 65.36 | ID thấp hơn 1.64 mm; cùng CS. |
| 59.5x3 mm | 59.5 | 3 | 65.5 | ID thấp hơn 1.5 mm; cùng CS. |
| 60x3 mm | 60 | 3 | 66 | ID thấp hơn 1 mm; cùng CS. |
| 62x3 mm | 62 | 3 | 68 | ID cao hơn 1 mm; cùng CS. |
| 63x3 mm | 63 | 3 | 69 | ID cao hơn 2 mm; cùng CS. |
Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.
Sau khi xác nhận bộ số 61/3/67 mm, cần đối chiếu thêm NBR với môi chất, nhiệt độ, áp suất, khe hở và hình học rãnh. Thiếu các dữ liệu này thì chỉ có thể xác nhận kích thước danh nghĩa, chưa thể xác nhận khả năng phù hợp.
Đó là ID 61 mm × CS 3 mm; OD tính được là 67 mm.
Không. 67 mm là OD danh nghĩa, còn ID vẫn là 61 mm.
Tính 67 − 2 × 3; kết quả phải trở lại 61 mm.
Đo nhẹ ở nhiều điểm vì vòng cũ có thể bị dẹt không đều.
Không. Kéo giãn làm thay đổi tạm thời cả ID và CS.
Chưa đủ; còn phải kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh.
Thông tin dùng để xác nhận sản phẩm gồm: NBR, ID 61 mm, CS 3 mm và OD danh nghĩa 67 mm. Hai phép tính phải đồng thời đúng: 61 + 2 × 3 = 67 mm và 67 − 2 × 3 = 61 mm. Độ chênh OD − ID của riêng size này là 6 mm. Khi lập yêu cầu mua, nên ghi cả ID × CS và OD kiểm tra, không chỉ gửi một đường kính đơn lẻ. Size tham chiếu gần nhất chênh 1 mm ở ID và 0 mm ở CS, nên một sai lệch nhỏ khi đọc thước hoặc làm tròn cũng có thể dẫn đến một mã kích thước khác.
Sau khi kiểm tra bộ số 61 × 3 mm và OD 67 mm của sản phẩm hiện tại, người mua có thể mở danh mục vòng đệm Oring cao su để xem thêm các lựa chọn có ID hoặc CS gần nhất.