Oring gioăng cao su tròn NBR size 62.87x5.33 mm

Mã sản phẩm: 11A552K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 62.87*5.33mm (AS333)

Xuất xứ: EU

Oring NBR 62.87x5.33 mm: cách tách ID 62.87 mm và CS 5.33 mm

Oring NBR 62.87x5.33 mm có tỷ lệ CS/ID khoảng 8.48%. Con số này chỉ dùng để mô tả hình học: ID là 62.87 mm, CS là 5.33 mm và OD là 73.53 mm. Tỷ lệ không thay thế việc kiểm tra vật liệu hay điều kiện làm việc, nhưng rất hữu ích để nhận ra một vòng có cùng ID mà dùng dây dày hoặc mỏng hơn.

So sánh với 5 kích thước gần nhất

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
53.34x5.33 mm53.345.3364ID thấp hơn 9.53 mm; cùng CS; OD thấp hơn 9.53 mm.
56.52x5.33 mm56.525.3367.18ID thấp hơn 6.35 mm; cùng CS; OD thấp hơn 6.35 mm.
59.69x5.33 mm59.695.3370.35ID thấp hơn 3.18 mm; cùng CS; OD thấp hơn 3.18 mm.
66.04x5.33 mm66.045.3376.7ID cao hơn 3.17 mm; cùng CS; OD cao hơn 3.17 mm.
69.22x5.33 mm69.225.3379.88ID cao hơn 6.35 mm; cùng CS; OD cao hơn 6.35 mm.

Size có thông số gần nhất trong danh sách là 66.04x5.33 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 3.17 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.

Ý nghĩa riêng của ID 62.87 mm và CS 5.33 mm

Tỷ lệ ID/CS của vòng là khoảng 11.80. Điều đó cho thấy ID và CS ở hai thang kích thước khác nhau, nên nhìn bằng mắt rất dễ nhận đúng đường kính vòng nhưng sai độ dày dây. Chỉ khi ID 62.87 mm đi cùng CS 5.33 mm và tạo OD 73.53 mm mới có thể xác nhận đúng tên size.

Bảng thông số và công thức của size hiện tại

Đại lượngGiá trịCách xác định
ID – đường kính trong62.87 mmSố đứng trước dấu x
CS – tiết diện dây5.33 mmSố đứng sau dấu x
OD – đường kính ngoài73.53 mm62.87 + 2 × 5.33
Kiểm tra ngược ID62.87 mm73.53 − 2 × 5.33
Chênh OD − ID10.66 mm2 × CS

Quy trình đo lại Oring 62.87x5.33 mm bằng thước cặp

  1. Không đo vòng khi còn nằm trong rãnh hoặc đang móc trên chi tiết.
  2. Đặt vòng phẳng và xoay nhẹ để loại bỏ trạng thái xoắn.
  3. Kiểm tra ID 62.87 mm ở hướng ngang và dọc; chênh lệch lớn cho thấy vòng đã biến dạng.
  4. Đo CS 5.33 mm tại ít nhất ba điểm, không siết mỏ thước.
  5. Dùng OD dự kiến 73.53 mm làm số kiểm chứng độc lập.

Các lỗi dễ nhầm ở chính size 62.87x5.33 mm

  • Nhầm OD thành ID: 73.53 mm là đường kính ngoài, không phải số đứng trước dấu x. ID thật là 62.87 mm.
  • Đúng ID nhưng sai CS: cùng ID 62.87 mm mà CS khác 5.33 mm sẽ tạo OD khác 73.53 mm.
  • Đo khi vòng bị kéo: ID tăng và CS có thể giảm tạm thời.
  • Đo vòng cũ bị ép dẹt: một điểm đo có thể cho CS thấp hoặc cao giả.
  • Làm tròn: ID 62.87 mm có 2 chữ số thập phân và CS 5.33 mm có 2; làm tròn ID thành 63 mm sẽ làm OD đổi thành 73.66 mm.

Hướng dẫn lắp đặt ngắn

  1. Chuẩn bị rãnh sạch, không có mạt kim loại.
  2. Nếu cần bôi trơn, chỉ dùng chất đã xác nhận tương thích với NBR và môi chất.
  3. Lắp vòng theo đường đi ngắn, tránh cọ qua ren hoặc cạnh sắc.
  4. Không ép dây 5.33 mm bằng vật cứng.
  5. Kiểm tra lại vị trí và độ phẳng của vòng trước khi vận hành.

Phiếu ghi nhận số đo nên có gì?

Đối với vòng này, phiếu kiểm tra nên ghi vật liệu NBR, ID 62.87 mm, CS 5.33 mm, OD 73.53 mm, số lần đo và trạng thái vòng mới hay đã dùng. Cách ghi đủ dữ liệu giúp phân biệt với 66.04x5.33 mm, là size gần trong danh sách nhưng không cùng bộ thông số.

Những điều kiện phải kiểm tra ngoài kích thước

Một vòng có đúng ID và CS vẫn có thể không phù hợp nếu vật liệu hoặc rãnh sai. Vì vậy, ngoài 62.87x5.33 mm, phải kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất, khe hở và bề mặt tiếp xúc trước khi lắp.

Câu hỏi thường gặp riêng cho Oring 62.87x5.33 mm

Phép tính ngược của Oring 62.87x5.33 mm là gì?

73.53 − 2 × 5.33 = 62.87 mm.

Tại sao kẹp thước mạnh làm sai CS?

Cao su bị nén khiến số đo thấp hơn tiết diện danh nghĩa 5.33 mm.

Đo ID của Oring 62.87x5.33 mm theo một hướng có đủ không?

Không nên; cần xoay 90 độ để phát hiện vòng méo.

ID 62.87 mm có luôn bằng trục không?

Không. Quan hệ với trục phụ thuộc thiết kế rãnh và trạng thái lắp.

OD 73.53 mm có luôn bằng lỗ không?

Không. OD là kích thước vòng, không phải kết luận về kích thước lỗ.

Cần ghi gì khi yêu cầu Oring 62.87x5.33 mm?

Ghi NBR, ID 62.87 mm, CS 5.33 mm và OD kiểm tra 73.53 mm.

Tra cứu thêm kích thước Oring

Để so sánh size 62.87x5.33 mm với các vòng có ID hoặc CS gần nhất, xem danh mục gioăng cao su tròn Oring. Mỗi size trong danh mục cần được kiểm tra riêng, không thay thế chỉ vì hình dáng gần giống.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347