-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Với Oring NBR 62x5 mm, dấu “x” ngăn cách ID và CS. Số đứng trước là đường kính trong 62 mm; số đứng sau là tiết diện dây 5 mm. Khi cộng hai lần tiết diện vào ID, OD danh nghĩa là 72 mm. Không nên bỏ qua phép kiểm tra này khi kích thước có phần thập phân hoặc nằm sát các size lân cận.
| Thông số | Giá trị | Kiểm tra |
|---|---|---|
| ID | 62 mm | Số trước dấu x |
| CS | 5 mm | Số sau dấu x |
| OD | 72 mm | 62 + 2 × 5 |
| ID tính ngược | 62 mm | 72 − 2 × 5 |
Ở kích thước 62x5 mm, mỗi phía từ mép trong đến mép ngoài đóng góp đúng một CS 5 mm. Do đó tổng phần tăng từ ID lên OD là 10 mm. Quan hệ số học này đặc biệt hữu ích khi thước cặp đo OD rõ hơn ID, hoặc khi cần phát hiện việc ghi nhầm vị trí số đo.
| Size gần | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 60x5 mm | 60 | 5 | 70 | ID thấp hơn 2 mm; cùng CS. |
| 61x5 mm | 61 | 5 | 71 | ID thấp hơn 1 mm; cùng CS. |
| 63x5 mm | 63 | 5 | 73 | ID cao hơn 1 mm; cùng CS. |
| 64x5 mm | 64 | 5 | 74 | ID cao hơn 2 mm; cùng CS. |
| 65x5 mm | 65 | 5 | 75 | ID cao hơn 3 mm; cùng CS. |
Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.
Kích thước 62x5 mm chỉ mô tả hình học vòng. Việc chọn dùng còn phụ thuộc vật liệu, môi chất, nhiệt độ, áp suất, bề mặt và rãnh lắp. ID và OD không phải lúc nào cũng trùng trực tiếp với kích thước trục hoặc lỗ.
Đó là ID 62 mm × CS 5 mm; OD tính được là 72 mm.
Không. 72 mm là OD danh nghĩa, còn ID vẫn là 62 mm.
Tính 72 − 2 × 5; kết quả phải trở lại 62 mm.
Đo nhẹ ở nhiều điểm vì vòng cũ có thể bị dẹt không đều.
Không. Kéo giãn làm thay đổi tạm thời cả ID và CS.
Chưa đủ; còn phải kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh.
Thông tin dùng để xác nhận sản phẩm gồm: NBR, ID 62 mm, CS 5 mm và OD danh nghĩa 72 mm. Hai phép tính phải đồng thời đúng: 62 + 2 × 5 = 72 mm và 72 − 2 × 5 = 62 mm. Độ chênh OD − ID của riêng size này là 10 mm. Khi lập yêu cầu mua, nên ghi cả ID × CS và OD kiểm tra, không chỉ gửi một đường kính đơn lẻ. Size tham chiếu gần nhất chênh 1 mm ở ID và 0 mm ở CS, nên một sai lệch nhỏ khi đọc thước hoặc làm tròn cũng có thể dẫn đến một mã kích thước khác.
Với sản phẩm này, ID là 62 mm, CS là 5 mm và OD là 72 mm. Khi cần mở rộng phạm vi tìm kiếm, toàn bộ sản phẩm Oring theo kích thước cung cấp đường dẫn đến các size khác trong cùng nhóm sản phẩm.