Oring gioăng cao su tròn NBR size 63.09x3.53 mm

Mã sản phẩm: 11A403K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 63.09*3.53mm (AS230)

Xuất xứ: EU

Bản kiểm tra kỹ thuật Oring NBR 63.09x3.53 mm

Sản phẩm này có ID lớn gấp khoảng 17.87 lần CS. Quan hệ đó tạo nên hình học riêng của size 63.09x3.53 mm: lòng vòng 63.09 mm, dây tròn 3.53 mm và đường kính ngoài 70.15 mm. Dù hai vòng có bề ngoài tương tự, chỉ cần CS lệch nhỏ thì OD đã thay đổi gấp đôi phần lệch của CS.

So sánh với 5 kích thước gần nhất

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
59.92x3.53 mm59.923.5366.98ID thấp hơn 3.17 mm; cùng CS; OD thấp hơn 3.17 mm.
60.32x3.53 mm60.323.5367.38ID thấp hơn 2.77 mm; cùng CS; OD thấp hơn 2.77 mm.
61.9x3.53 mm61.93.5368.96ID thấp hơn 1.19 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1.19 mm.
63.5x3.53 mm63.53.5370.56ID cao hơn 0.41 mm; cùng CS; OD cao hơn 0.41 mm.
65.1x3.53 mm65.13.5372.16ID cao hơn 2.01 mm; cùng CS; OD cao hơn 2.01 mm.

Size có thông số gần nhất trong danh sách là 63.5x3.53 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 0.41 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.

Ý nghĩa riêng của ID 63.09 mm và CS 3.53 mm

Bán kính mặt cắt của dây là 1.765 mm. Khi đi từ tâm dây phía này sang tâm dây phía đối diện, phần lòng vòng tạo ID 63.09 mm; cộng thêm hai nửa dây ở mép ngoài tạo OD 70.15 mm. Cách phân tích này giải thích vì sao OD lớn hơn ID đúng hai lần CS chứ không phải một lần.

Bảng thông số và công thức của size hiện tại

Đại lượngGiá trịCách xác định
ID – đường kính trong63.09 mmSố đứng trước dấu x
CS – tiết diện dây3.53 mmSố đứng sau dấu x
OD – đường kính ngoài70.15 mm63.09 + 2 × 3.53
Kiểm tra ngược ID63.09 mm70.15 − 2 × 3.53
Chênh OD − ID7.06 mm2 × CS

Quy trình đo lại Oring 63.09x3.53 mm bằng thước cặp

  1. Đặt vòng trên nền phẳng, không treo vòng theo phương đứng vì trọng lượng có thể làm vòng lớn bị kéo dài.
  2. Đo ID qua tâm ở nhiều hướng để kiểm tra độ tròn.
  3. Đo tiết diện 3.53 mm ở vùng không có vết ép hoặc mòn rõ.
  4. Đo OD 70.15 mm và ghi đủ phần thập phân.
  5. So sánh ba số với bảng thông số, không suy luận từ ảnh hoặc đường kính ước lượng.

Các lỗi dễ nhầm ở chính size 63.09x3.53 mm

  • Nhầm khoảng chênh: OD lớn hơn ID 7.06 mm, không phải 3.53 mm.
  • Nhầm bán kính dây với CS: bán kính mặt cắt là 1.765 mm, còn CS đầy đủ là 3.53 mm.
  • Giữ đúng CS nhưng chọn sai ID: OD sẽ lệch cùng mức với ID.
  • Giữ đúng ID nhưng chọn sai CS: OD lệch gấp đôi phần sai của CS.
  • Đo vòng cũ ngay sau tháo: nên để vòng hồi phục trước khi đọc số.

Hướng dẫn lắp đặt ngắn

  1. Kiểm tra đúng kích thước 63.09x3.53 mm và tình trạng bề mặt vòng.
  2. Làm sạch rãnh và dụng cụ lắp.
  3. Đưa vòng vào từng đoạn đều nhau để tránh xoắn.
  4. Không cố kéo vòng để bù cho size không đúng.
  5. Quan sát toàn chu vi sau lắp, đặc biệt tại vị trí nối hoặc góc chuyển tiếp của cụm.

Ví dụ kiểm tra nhanh cho size 63.09x3.53 mm

Giả sử thước cặp đo OD gần 70.15 mm và CS gần 3.53 mm. Phép tính ngược cho ID 63.09 mm, vì vậy ba số khớp với tên sản phẩm. Nếu OD vẫn 70.15 mm nhưng CS đo khác 3.53 mm, không nên giữ nguyên kết luận; cần đo lại vì ID tính ngược sẽ thay đổi.

Những điều kiện phải kiểm tra ngoài kích thước

Không nên dùng công thức OD để suy ra khả năng làm việc. Công thức chỉ xác minh kích thước. Sự phù hợp còn phụ thuộc vật liệu NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất, dạng chuyển động, chất lượng bề mặt và kích thước rãnh.

Câu hỏi thường gặp riêng cho Oring 63.09x3.53 mm

Đúng kích thước 63.09x3.53 mm đã đủ xác nhận sử dụng chưa?

Chưa. Cần kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh lắp.

Làm sao tránh nhầm Oring 63.09x3.53 mm với size gần?

So đồng thời ID 63.09 mm, CS 3.53 mm, OD 70.15 mm và giữ nguyên phần thập phân.

Cách đọc Oring NBR 63.09x3.53 mm là gì?

Đọc theo ID × CS: ID 63.09 mm đứng trước, CS 3.53 mm đứng sau; OD tính được là 70.15 mm.

OD của Oring 63.09x3.53 mm bằng bao nhiêu?

OD danh nghĩa bằng 63.09 + 2 × 3.53 = 70.15 mm.

Có thể dùng 70.15 mm làm ID của Oring 63.09x3.53 mm không?

Không. 70.15 mm là OD, còn ID đúng là 63.09 mm.

Kiểm tra ngược ID của Oring 63.09x3.53 mm thế nào?

Tính 70.15 − 2 × 3.53; kết quả phải trở về 63.09 mm.

Xem dải Oring theo ID × CS

Sản phẩm này chỉ áp dụng cho 63.09x3.53 mm. Các lựa chọn khác được tập hợp tại danh mục Oring tại TDKMART.COM, thuận tiện khi cần đối chiếu ID, CS và OD.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347