Oring gioăng cao su tròn NBR size 63.17x2.62 mm

Mã sản phẩm: 11A231K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 63.17*2.62mm (AS144)

Xuất xứ: EU

Oring NBR 63.17x2.62 mm: từ cách đọc đến phép tính ngược ID

Với size 63.17x2.62 mm, phần dây tròn có bán kính danh nghĩa 1.31 mm. Hai bán kính mặt cắt nằm ở hai phía làm OD lớn hơn ID đúng 5.24 mm. Nhờ đó, người kiểm tra có thể dùng OD 68.41 mm để xác minh lại ID 63.17 mm và CS 2.62 mm mà không phụ thuộc hoàn toàn vào nhãn sản phẩm.

Bảng thông số và công thức của size hiện tại

Đại lượngGiá trịCách xác định
ID – đường kính trong63.17 mmSố đứng trước dấu x
CS – tiết diện dây2.62 mmSố đứng sau dấu x
OD – đường kính ngoài68.41 mm63.17 + 2 × 2.62
Kiểm tra ngược ID63.17 mm68.41 − 2 × 2.62
Chênh OD − ID5.24 mm2 × CS

Ý nghĩa riêng của ID 63.17 mm và CS 2.62 mm

Tỷ lệ ID/CS của vòng là khoảng 24.11. Điều đó cho thấy ID và CS ở hai thang kích thước khác nhau, nên nhìn bằng mắt rất dễ nhận đúng đường kính vòng nhưng sai độ dày dây. Chỉ khi ID 63.17 mm đi cùng CS 2.62 mm và tạo OD 68.41 mm mới có thể xác nhận đúng tên size.

So sánh với 5 kích thước gần nhất

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
58.42x2.62 mm58.422.6263.660000000000004ID thấp hơn 4.75 mm; cùng CS; OD thấp hơn 4.749999999999996 mm.
59.99x2.62 mm59.992.6265.23ID thấp hơn 3.18 mm; cùng CS; OD thấp hơn 3.18 mm.
61.6x2.62 mm61.62.6266.84ID thấp hơn 1.57 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1.57 mm.
64.77x2.62 mm64.772.6270.00999999999999ID cao hơn 1.6 mm; cùng CS; OD cao hơn 1.59999999999999 mm.
66.34x2.62 mm66.342.6271.58ID cao hơn 3.17 mm; cùng CS; OD cao hơn 3.17 mm.

Size có thông số gần nhất trong danh sách là 61.6x2.62 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 1.57 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.

Những điều kiện phải kiểm tra ngoài kích thước

Kích thước đúng mới là bước nhận diện ban đầu. Trước khi quyết định sử dụng Oring 63.17x2.62 mm, cần xác nhận vật liệu thực tế là NBR, môi chất tiếp xúc, nhiệt độ, áp suất, trạng thái tĩnh hay chuyển động và hình học rãnh lắp. Không thể kết luận phù hợp chỉ từ ID 63.17 mm, CS 2.62 mm hoặc OD 68.41 mm.

Quy trình đo lại Oring 63.17x2.62 mm bằng thước cặp

  1. Không đo vòng khi còn nằm trong rãnh hoặc đang móc trên chi tiết.
  2. Đặt vòng phẳng và xoay nhẹ để loại bỏ trạng thái xoắn.
  3. Kiểm tra ID 63.17 mm ở hướng ngang và dọc; chênh lệch lớn cho thấy vòng đã biến dạng.
  4. Đo CS 2.62 mm tại ít nhất ba điểm, không siết mỏ thước.
  5. Dùng OD dự kiến 68.41 mm làm số kiểm chứng độc lập.

Các lỗi dễ nhầm ở chính size 63.17x2.62 mm

  • Lấy số trên bao bì cũ làm chuẩn tuyệt đối: cần kiểm tra lại bằng số đo.
  • Chỉ đo một hướng: vòng biến dạng có thể cho kết quả khác khi xoay 90 độ.
  • Không ghi đơn vị: mọi số ở trang này đều dùng mm.
  • Nhầm 68.41 mm là ID: sai khác với ID thật là 5.24 mm.
  • Làm tròn ID hoặc CS: ID 63.17 mm có 2 chữ số thập phân và CS 2.62 mm có 2; làm tròn ID thành 63 mm sẽ làm OD đổi thành 68.24 mm.

Điểm cần chú ý khi đối chiếu size gần

Khoảng cách tới size tham chiếu 61.6x2.62 mm nhỏ ở một hoặc nhiều đại lượng. Vì vậy, không nên chỉ so lòng vòng hoặc chỉ so độ dày dây. Cần đo đủ ID, CS và OD rồi áp dụng hai công thức trước khi xác nhận.

Hướng dẫn lắp đặt ngắn

  1. Kiểm tra đúng kích thước 63.17x2.62 mm và tình trạng bề mặt vòng.
  2. Làm sạch rãnh và dụng cụ lắp.
  3. Đưa vòng vào từng đoạn đều nhau để tránh xoắn.
  4. Không cố kéo vòng để bù cho size không đúng.
  5. Quan sát toàn chu vi sau lắp, đặc biệt tại vị trí nối hoặc góc chuyển tiếp của cụm.

Câu hỏi thường gặp riêng cho Oring 63.17x2.62 mm

Cần ghi gì khi yêu cầu Oring 63.17x2.62 mm?

Ghi NBR, ID 63.17 mm, CS 2.62 mm và OD kiểm tra 68.41 mm.

Oring 63.17x2.62 mm được ghi theo ID × CS hay OD × CS?

Sản phẩm được ghi theo ID × CS; OD 68.41 mm là kết quả tính toán.

Phép tính thuận của Oring 63.17x2.62 mm là gì?

63.17 + 2 × 2.62 = 68.41 mm.

Phép tính ngược của Oring 63.17x2.62 mm là gì?

68.41 − 2 × 2.62 = 63.17 mm.

Tại sao kẹp thước mạnh làm sai CS?

Cao su bị nén khiến số đo thấp hơn tiết diện danh nghĩa 2.62 mm.

Đo ID của Oring 63.17x2.62 mm theo một hướng có đủ không?

Không nên; cần xoay 90 độ để phát hiện vòng méo.

Tham khảo sản phẩm cùng nhóm

Sau khi hoàn tất phép đo hai chiều, có thể truy cập toàn bộ sản phẩm Oring theo kích thước để so sánh các kích thước gần 63.17x2.62 mm.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347