Oring gioăng cao su tròn NBR size 63.22x1.78 mm

Mã sản phẩm: 11A075K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 63.22*1.78mm (AS037)

Xuất xứ: EU

Oring gioăng cao su tròn NBR size 63.22x1.78 mm: nhận diện bằng ID, CS và OD

Điểm quan trọng nhất khi nhận diện Oring 63.22x1.78 mm là giữ đúng quy ước ID × CS. Vòng có đường kính trong 63.22 mm, tiết diện dây 1.78 mm; vì mỗi phía của vòng cộng thêm một lần CS nên đường kính ngoài danh nghĩa bằng 66.78 mm. Cách đọc này giúp đối chiếu trực tiếp giữa tên hàng, số đo thực tế và URL sản phẩm.

Bảng kích thước danh nghĩa và phép tính OD

Thông sốGiá trịKiểm tra
ID63.22 mmSố trước dấu x
CS1.78 mmSố sau dấu x
OD66.78 mm63.22 + 2 × 1.78
ID tính ngược63.22 mm66.78 − 2 × 1.78

Ý nghĩa riêng của ID 63.22 mm và CS 1.78 mm

ID 63.22 mm tạo nên khoảng mở bên trong của vòng khi đặt tự do, nhưng không được mặc định rằng giá trị này luôn bằng đường kính trục. CS 1.78 mm mô tả độ dày của thân tròn và là phần dễ bị chọn sai khi hai vòng nhìn gần giống nhau. Tỷ lệ CS/ID của size này xấp xỉ 2.82%, cho thấy dây có tỷ lệ nhỏ so với đường kính trong. Thông tin tỷ lệ chỉ hỗ trợ nhận diện hình học, không phải kết luận về độ kín hay khả năng chịu tải.

Cách đo lại Oring 63.22x1.78 mm bằng thước cặp

  1. Đặt vòng phẳng, để tự hồi phục; không kéo căng.
  2. Đo ID qua tâm theo hai phương, đối chiếu 63.22 mm.
  3. Kẹp nhẹ thân dây tại ba vị trí để kiểm tra CS 1.78 mm.
  4. Đo OD và so với 66.78 mm.
  5. Kiểm tra ngược: 66.78 − 2 × 1.78 = 63.22 mm.

Những nhầm lẫn thường gặp với đúng size 63.22x1.78 mm

  • Chỉ đo OD: 66.78 mm chưa đủ nếu chưa xác nhận CS 1.78 mm.
  • Chỉ đo ID: 63.22 mm chưa tách được các vòng cùng ID nhưng khác CS.
  • Kéo vòng để dễ đo: thao tác này làm sai cả ID và CS.
  • Dùng vòng cũ biến dạng làm chuẩn: nên đối chiếu rãnh, bản vẽ hoặc mẫu mới.
  • Làm tròn: cả ID 63.22 mm và CS 1.78 mm đều có phần thập phân; bỏ chữ số sau dấu chấm sẽ biến thành một size khác và làm OD tính toán thay đổi.

So sánh với 5 kích thước gần nhất trong danh sách

Size gầnIDCSODKhác biệt
53.7x1.78 mm53.71.7857.26ID thấp hơn 9.52 mm; cùng CS.
56.87x1.78 mm56.871.7860.43ID thấp hơn 6.35 mm; cùng CS.
60.04x1.78 mm60.041.7863.6ID thấp hơn 3.18 mm; cùng CS.
66.4x1.78 mm66.41.7869.96ID cao hơn 3.18 mm; cùng CS.
69.57x1.78 mm69.571.7873.13ID cao hơn 6.35 mm; cùng CS.

Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.

Những điều kiện phải kiểm tra ngoài kích thước

Đúng kích thước chưa đủ để kết luận sử dụng phù hợp. Cần kiểm tra vật liệu NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất, trạng thái làm việc và rãnh lắp. Không được mặc định ID 63.22 mm luôn bằng đường kính trục hoặc OD 66.78 mm luôn bằng đường kính lỗ.

Hướng dẫn lắp đặt ngắn

  1. Đối chiếu ID 63.22 mm và CS 1.78 mm với vòng mới.
  2. Vệ sinh rãnh và bề mặt đi qua vòng.
  3. Không giữ vòng ở trạng thái kéo căng lâu.
  4. Kiểm tra vị trí rãnh, độ xoắn và dấu cắt sau lắp.

Câu hỏi thường gặp về Oring 63.22x1.78 mm

Cách đọc Oring NBR size 63.22x1.78 mm là gì?

Đó là ID 63.22 mm × CS 1.78 mm; OD tính được là 66.78 mm.

OD của Oring 63.22x1.78 mm có phải là ID không?

Không. 66.78 mm là OD danh nghĩa, còn ID vẫn là 63.22 mm.

Kiểm tra ngược ID của Oring 63.22x1.78 mm thế nào?

Tính 66.78 − 2 × 1.78; kết quả phải trở lại 63.22 mm.

Đo CS của Oring 63.22x1.78 mm cũ ra sao?

Đo nhẹ ở nhiều điểm vì vòng cũ có thể bị dẹt không đều.

Có nên kéo Oring 63.22x1.78 mm khi đo không?

Không. Kéo giãn làm thay đổi tạm thời cả ID và CS.

Đúng size 63.22x1.78 mm đã đủ xác nhận phù hợp chưa?

Chưa đủ; còn phải kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh.

Phiếu đối chiếu kích thước 63.22x1.78 mm

Thông tin dùng để xác nhận sản phẩm gồm: NBR, ID 63.22 mm, CS 1.78 mm và OD danh nghĩa 66.78 mm. Hai phép tính phải đồng thời đúng: 63.22 + 2 × 1.78 = 66.78 mm và 66.78 − 2 × 1.78 = 63.22 mm. Độ chênh OD − ID của riêng size này là 3.56 mm. Khi lập yêu cầu mua, nên ghi cả ID × CS và OD kiểm tra, không chỉ gửi một đường kính đơn lẻ. Size tham chiếu gần nhất chênh 3.18 mm ở ID và 0 mm ở CS, nên một sai lệch nhỏ khi đọc thước hoặc làm tròn cũng có thể dẫn đến một mã kích thước khác.

Xem thêm các kích thước Oring

Oring NBR 63.22x1.78 mm được nhận diện bằng ID 63.22 mm, CS 1.78 mm và OD 66.78 mm. Khi cần đối chiếu các vòng có cùng CS 1.78 mm hoặc ID gần 63.22 mm, xem các kích thước Oring tại TDKMART.COM để tra cứu thêm trước khi chọn.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347