-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Với size 633.48x5.33 mm, phần dây tròn có bán kính danh nghĩa 2.665 mm. Hai bán kính mặt cắt nằm ở hai phía làm OD lớn hơn ID đúng 10.66 mm. Nhờ đó, người kiểm tra có thể dùng OD 644.14 mm để xác minh lại ID 633.48 mm và CS 5.33 mm mà không phụ thuộc hoàn toàn vào nhãn sản phẩm.
Khi ID lớn hơn CS khoảng 118.85 lần, sai số nhỏ trên tiết diện có thể khó nhìn bằng mắt nhưng vẫn làm thay đổi đường kính ngoài. Do đó, vòng này không nên được nhận diện bằng cách đặt chồng lên một sản phẩm gần giống; thước cặp và phép tính hai chiều đáng tin cậy hơn.
| Đại lượng | Giá trị | Cách xác định |
|---|---|---|
| ID – đường kính trong | 633.48 mm | Số đứng trước dấu x |
| CS – tiết diện dây | 5.33 mm | Số đứng sau dấu x |
| OD – đường kính ngoài | 644.14 mm | 633.48 + 2 × 5.33 |
| Kiểm tra ngược ID | 633.48 mm | 644.14 − 2 × 5.33 |
| Chênh OD − ID | 10.66 mm | 2 × CS |
| Size tham chiếu | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 532.21x5.33 mm | 532.21 | 5.33 | 542.87 | ID thấp hơn 101.27 mm; cùng CS; OD thấp hơn 101.27 mm. |
| 557.61x5.33 mm | 557.61 | 5.33 | 568.27 | ID thấp hơn 75.87 mm; cùng CS; OD thấp hơn 75.87 mm. |
| 582.68x5.33 mm | 582.68 | 5.33 | 593.3399999999999 | ID thấp hơn 50.8 mm; cùng CS; OD thấp hơn 50.8000000000001 mm. |
| 608.08x5.33 mm | 608.08 | 5.33 | 618.74 | ID thấp hơn 25.4 mm; cùng CS; OD thấp hơn 25.4 mm. |
| 658.88x5.33 mm | 658.88 | 5.33 | 669.54 | ID cao hơn 25.4 mm; cùng CS; OD cao hơn 25.4 mm. |
Size có thông số gần nhất trong danh sách là 608.08x5.33 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 25.4 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.
Một vòng có đúng ID và CS vẫn có thể không phù hợp nếu vật liệu hoặc rãnh sai. Vì vậy, ngoài 633.48x5.33 mm, phải kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất, khe hở và bề mặt tiếp xúc trước khi lắp.
Giả sử thước cặp đo OD gần 644.14 mm và CS gần 5.33 mm. Phép tính ngược cho ID 633.48 mm, vì vậy ba số khớp với tên sản phẩm. Nếu OD vẫn 644.14 mm nhưng CS đo khác 5.33 mm, không nên giữ nguyên kết luận; cần đo lại vì ID tính ngược sẽ thay đổi.
Không mặc định. Phải kiểm tra kích thước và điều kiện lắp riêng.
Bán kính mặt cắt bằng CS/2 = 2.665 mm.
Vì có một CS 5.33 mm ở mỗi phía của đường kính.
Khi ID giữ nguyên, OD tăng 0,2 mm.
Khi CS giữ nguyên, OD tăng 0,1 mm.
Không. Kích thước không chứng minh vật liệu; cần thông tin sản phẩm hoặc kiểm tra riêng.
Size hiện tại có ID 633.48 mm và CS 5.33 mm. Khi cần tìm vòng cùng tiết diện hoặc đường kính gần, truy cập toàn bộ sản phẩm Oring theo kích thước.