Oring gioăng cao su tròn NBR size 633.48x6.99 mm

Mã sản phẩm: 11A808K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 633.48*6.99mm (AS474)

Xuất xứ: EU

Oring NBR 633.48x6.99 mm: kiểm tra số đo, size gần và rủi ro nhầm

Khi tiếp nhận yêu cầu “Oring 633.48x6.99 mm”, cần ghi rõ quy ước ID × CS. Ở đây ID bằng 633.48 mm, CS bằng 6.99 mm, còn OD không ghi trong tên nhưng tính được là 647.46 mm. Việc xác nhận cả ba số trước khi mua giúp giảm lỗi do ảnh sản phẩm, cách gọi miệng hoặc nhãn cũ không đầy đủ.

Các lỗi dễ nhầm ở chính size 633.48x6.99 mm

  • Nhầm OD thành ID: 647.46 mm là đường kính ngoài, không phải số đứng trước dấu x. ID thật là 633.48 mm.
  • Đúng ID nhưng sai CS: cùng ID 633.48 mm mà CS khác 6.99 mm sẽ tạo OD khác 647.46 mm.
  • Đo khi vòng bị kéo: ID tăng và CS có thể giảm tạm thời.
  • Đo vòng cũ bị ép dẹt: một điểm đo có thể cho CS thấp hoặc cao giả.
  • Làm tròn: ID 633.48 mm có 2 chữ số thập phân và CS 6.99 mm có 2; làm tròn ID thành 633 mm sẽ làm OD đổi thành 646.98 mm.

Bảng thông số và công thức của size hiện tại

Đại lượngGiá trịCách xác định
ID – đường kính trong633.48 mmSố đứng trước dấu x
CS – tiết diện dây6.99 mmSố đứng sau dấu x
OD – đường kính ngoài647.46 mm633.48 + 2 × 6.99
Kiểm tra ngược ID633.48 mm647.46 − 2 × 6.99
Chênh OD − ID13.98 mm2 × CS

Ý nghĩa riêng của ID 633.48 mm và CS 6.99 mm

Phần thập phân của size hiện tại cần được giữ nguyên: ID có 2 chữ số thập phân và CS có 2 chữ số thập phân. Làm tròn ID về 633 mm trong khi giữ CS 6.99 mm sẽ tạo OD 646.98 mm, khác OD đúng 647.46 mm một lượng 0.48 mm.

Quy trình đo lại Oring 633.48x6.99 mm bằng thước cặp

  1. Đặt vòng trên nền phẳng, không treo vòng theo phương đứng vì trọng lượng có thể làm vòng lớn bị kéo dài.
  2. Đo ID qua tâm ở nhiều hướng để kiểm tra độ tròn.
  3. Đo tiết diện 6.99 mm ở vùng không có vết ép hoặc mòn rõ.
  4. Đo OD 647.46 mm và ghi đủ phần thập phân.
  5. So sánh ba số với bảng thông số, không suy luận từ ảnh hoặc đường kính ước lượng.

So sánh với 5 kích thước gần nhất

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
532.26x6.99 mm532.266.99546.24ID thấp hơn 101.22 mm; cùng CS; OD thấp hơn 101.22 mm.
557.66x6.99 mm557.666.99571.64ID thấp hơn 75.82 mm; cùng CS; OD thấp hơn 75.82 mm.
582.68x6.99 mm582.686.99596.66ID thấp hơn 50.8 mm; cùng CS; OD thấp hơn 50.8 mm.
608.08x6.99 mm608.086.99622.0600000000001ID thấp hơn 25.4 mm; cùng CS; OD thấp hơn 25.3999999999999 mm.
658.88x6.99 mm658.886.99672.86ID cao hơn 25.4 mm; cùng CS; OD cao hơn 25.4 mm.

Size có thông số gần nhất trong danh sách là 608.08x6.99 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 25.4 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.

Những điều kiện phải kiểm tra ngoài kích thước

Kích thước đúng mới là bước nhận diện ban đầu. Trước khi quyết định sử dụng Oring 633.48x6.99 mm, cần xác nhận vật liệu thực tế là NBR, môi chất tiếp xúc, nhiệt độ, áp suất, trạng thái tĩnh hay chuyển động và hình học rãnh lắp. Không thể kết luận phù hợp chỉ từ ID 633.48 mm, CS 6.99 mm hoặc OD 647.46 mm.

Ví dụ kiểm tra nhanh cho size 633.48x6.99 mm

Giả sử thước cặp đo OD gần 647.46 mm và CS gần 6.99 mm. Phép tính ngược cho ID 633.48 mm, vì vậy ba số khớp với tên sản phẩm. Nếu OD vẫn 647.46 mm nhưng CS đo khác 6.99 mm, không nên giữ nguyên kết luận; cần đo lại vì ID tính ngược sẽ thay đổi.

Hướng dẫn lắp đặt ngắn

  1. Kiểm tra đúng kích thước 633.48x6.99 mm và tình trạng bề mặt vòng.
  2. Làm sạch rãnh và dụng cụ lắp.
  3. Đưa vòng vào từng đoạn đều nhau để tránh xoắn.
  4. Không cố kéo vòng để bù cho size không đúng.
  5. Quan sát toàn chu vi sau lắp, đặc biệt tại vị trí nối hoặc góc chuyển tiếp của cụm.

Câu hỏi thường gặp riêng cho Oring 633.48x6.99 mm

Phép tính thuận của Oring 633.48x6.99 mm là gì?

633.48 + 2 × 6.99 = 647.46 mm.

Phép tính ngược của Oring 633.48x6.99 mm là gì?

647.46 − 2 × 6.99 = 633.48 mm.

Tại sao kẹp thước mạnh làm sai CS?

Cao su bị nén khiến số đo thấp hơn tiết diện danh nghĩa 6.99 mm.

Đo ID của Oring 633.48x6.99 mm theo một hướng có đủ không?

Không nên; cần xoay 90 độ để phát hiện vòng méo.

ID 633.48 mm có luôn bằng trục không?

Không. Quan hệ với trục phụ thuộc thiết kế rãnh và trạng thái lắp.

OD 647.46 mm có luôn bằng lỗ không?

Không. OD là kích thước vòng, không phải kết luận về kích thước lỗ.

Danh mục tham chiếu Oring TDKMART.COM

Size hiện tại có ID 633.48 mm và CS 6.99 mm. Khi cần tìm vòng cùng tiết diện hoặc đường kính gần, truy cập danh sách Oring theo ID và CS.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347