-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Khi tiếp nhận yêu cầu “Oring 633.48x6.99 mm”, cần ghi rõ quy ước ID × CS. Ở đây ID bằng 633.48 mm, CS bằng 6.99 mm, còn OD không ghi trong tên nhưng tính được là 647.46 mm. Việc xác nhận cả ba số trước khi mua giúp giảm lỗi do ảnh sản phẩm, cách gọi miệng hoặc nhãn cũ không đầy đủ.
| Đại lượng | Giá trị | Cách xác định |
|---|---|---|
| ID – đường kính trong | 633.48 mm | Số đứng trước dấu x |
| CS – tiết diện dây | 6.99 mm | Số đứng sau dấu x |
| OD – đường kính ngoài | 647.46 mm | 633.48 + 2 × 6.99 |
| Kiểm tra ngược ID | 633.48 mm | 647.46 − 2 × 6.99 |
| Chênh OD − ID | 13.98 mm | 2 × CS |
Phần thập phân của size hiện tại cần được giữ nguyên: ID có 2 chữ số thập phân và CS có 2 chữ số thập phân. Làm tròn ID về 633 mm trong khi giữ CS 6.99 mm sẽ tạo OD 646.98 mm, khác OD đúng 647.46 mm một lượng 0.48 mm.
| Size tham chiếu | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 532.26x6.99 mm | 532.26 | 6.99 | 546.24 | ID thấp hơn 101.22 mm; cùng CS; OD thấp hơn 101.22 mm. |
| 557.66x6.99 mm | 557.66 | 6.99 | 571.64 | ID thấp hơn 75.82 mm; cùng CS; OD thấp hơn 75.82 mm. |
| 582.68x6.99 mm | 582.68 | 6.99 | 596.66 | ID thấp hơn 50.8 mm; cùng CS; OD thấp hơn 50.8 mm. |
| 608.08x6.99 mm | 608.08 | 6.99 | 622.0600000000001 | ID thấp hơn 25.4 mm; cùng CS; OD thấp hơn 25.3999999999999 mm. |
| 658.88x6.99 mm | 658.88 | 6.99 | 672.86 | ID cao hơn 25.4 mm; cùng CS; OD cao hơn 25.4 mm. |
Size có thông số gần nhất trong danh sách là 608.08x6.99 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 25.4 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.
Kích thước đúng mới là bước nhận diện ban đầu. Trước khi quyết định sử dụng Oring 633.48x6.99 mm, cần xác nhận vật liệu thực tế là NBR, môi chất tiếp xúc, nhiệt độ, áp suất, trạng thái tĩnh hay chuyển động và hình học rãnh lắp. Không thể kết luận phù hợp chỉ từ ID 633.48 mm, CS 6.99 mm hoặc OD 647.46 mm.
Giả sử thước cặp đo OD gần 647.46 mm và CS gần 6.99 mm. Phép tính ngược cho ID 633.48 mm, vì vậy ba số khớp với tên sản phẩm. Nếu OD vẫn 647.46 mm nhưng CS đo khác 6.99 mm, không nên giữ nguyên kết luận; cần đo lại vì ID tính ngược sẽ thay đổi.
633.48 + 2 × 6.99 = 647.46 mm.
647.46 − 2 × 6.99 = 633.48 mm.
Cao su bị nén khiến số đo thấp hơn tiết diện danh nghĩa 6.99 mm.
Không nên; cần xoay 90 độ để phát hiện vòng méo.
Không. Quan hệ với trục phụ thuộc thiết kế rãnh và trạng thái lắp.
Không. OD là kích thước vòng, không phải kết luận về kích thước lỗ.
Size hiện tại có ID 633.48 mm và CS 6.99 mm. Khi cần tìm vòng cùng tiết diện hoặc đường kính gần, truy cập danh sách Oring theo ID và CS.