Oring gioăng cao su tròn NBR size 63x2.5 mm

Mã sản phẩm: 11B993K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 63.00*2.50mm

Xuất xứ: EU

Oring NBR 63x2.5 mm: kiểm tra kích thước trước khi đặt hàng

Với Oring NBR 63x2.5 mm, dấu “x” ngăn cách ID và CS. Số đứng trước là đường kính trong 63 mm; số đứng sau là tiết diện dây 2.5 mm. Khi cộng hai lần tiết diện vào ID, OD danh nghĩa là 68 mm. Không nên bỏ qua phép kiểm tra này khi kích thước có phần thập phân hoặc nằm sát các size lân cận.

Đo ID, CS và OD theo hai chiều kiểm tra

  1. Không đo khi vòng còn nằm trong rãnh hoặc đang bị giãn.
  2. Đo ID 63 mm ở hai hướng vuông góc.
  3. Đo CS 2.5 mm tại ba điểm để phát hiện mặt cắt bị dẹt.
  4. Dùng OD 68 mm làm số kiểm tra độc lập; nếu không khớp, đo lại.

Thông số ID, CS, OD của sản phẩm

Thông sốGiá trịKiểm tra
ID63 mmSố trước dấu x
CS2.5 mmSố sau dấu x
OD68 mm63 + 2 × 2.5
ID tính ngược63 mm68 − 2 × 2.5

Vì sao size 63x2.5 mm không thể chỉ nhận bằng mắt

Ở kích thước 63x2.5 mm, mỗi phía từ mép trong đến mép ngoài đóng góp đúng một CS 2.5 mm. Do đó tổng phần tăng từ ID lên OD là 5 mm. Quan hệ số học này đặc biệt hữu ích khi thước cặp đo OD rõ hơn ID, hoặc khi cần phát hiện việc ghi nhầm vị trí số đo.

Sai số nhận diện dễ xảy ra ở size này

  • Nhầm OD thành ID: 68 mm là OD; ID đúng là 63 mm, chênh 5 mm.
  • Đúng ID nhưng sai CS: giữ ID 63 mm mà đổi CS sẽ làm OD thay đổi gấp đôi phần đổi của CS.
  • Đo khi bị kéo: ID tăng và CS có thể giảm tạm thời.
  • Đo vòng cũ bị dẹt: một điểm đo không đại diện cho toàn vòng.
  • Làm tròn sai: CS 2.5 mm có phần thập phân; làm tròn CS sẽ làm OD sai gấp đôi phần làm tròn.

Đặt cạnh 5 size có thông số gần nhất

Size gầnIDCSODKhác biệt
61x2.5 mm612.566ID thấp hơn 2 mm; cùng CS.
62x2.5 mm622.567ID thấp hơn 1 mm; cùng CS.
64x2.5 mm642.569ID cao hơn 1 mm; cùng CS.
65x2.5 mm652.570ID cao hơn 2 mm; cùng CS.
66x2.5 mm662.571ID cao hơn 3 mm; cùng CS.

Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.

Lưu ý thao tác trước và sau khi lắp

  1. Đối chiếu ID 63 mm và CS 2.5 mm với vòng mới.
  2. Vệ sinh rãnh và bề mặt đi qua vòng.
  3. Không giữ vòng ở trạng thái kéo căng lâu.
  4. Kiểm tra vị trí rãnh, độ xoắn và dấu cắt sau lắp.

Dữ liệu vận hành và rãnh cần bổ sung

Kích thước 63x2.5 mm chỉ mô tả hình học vòng. Việc chọn dùng còn phụ thuộc vật liệu, môi chất, nhiệt độ, áp suất, bề mặt và rãnh lắp. ID và OD không phải lúc nào cũng trùng trực tiếp với kích thước trục hoặc lỗ.

FAQ riêng cho Oring gioăng cao su tròn NBR size 63x2.5 mm

Cách đọc Oring NBR size 63x2.5 mm là gì?

Số 63 là đường kính trong; số 2.5 là tiết diện dây tròn.

OD của Oring 63x2.5 mm có phải là ID không?

OD bằng 63 + 2 × 2.5 = 68 mm.

Kiểm tra ngược ID của Oring 63x2.5 mm thế nào?

Khi OD gần 68 mm và CS gần 2.5 mm, ID tính ngược phải gần 63 mm.

Đo CS của Oring 63x2.5 mm cũ ra sao?

Đặt vòng phẳng, đo CS ở ba vị trí và không bóp cao su.

Có nên kéo Oring 63x2.5 mm khi đo không?

Không nên, vì trạng thái căng không còn là kích thước danh nghĩa.

Đúng size 63x2.5 mm đã đủ xác nhận phù hợp chưa?

Không. Kích thước chỉ xác nhận hình học, không xác nhận toàn bộ điều kiện dùng.

Checklist nhận diện riêng cho size 63x2.5 mm

Trước khi sao chép thông tin vào đơn hàng, hãy kiểm tra đủ bốn điểm. Tên phải giữ nguyên 63x2.5 mm; cột ID phải là 63 mm; cột CS phải là 2.5 mm; phép tính OD phải cho đúng 68 mm. Khoảng tăng từ ID lên OD là 5 mm, tức mỗi phía của vòng tăng đúng 2.5 mm. Nếu số đo ngoài gần 68 mm nhưng phép tính ngược không trở lại 63 mm, cần đo lại CS thay vì tự đổi tên size. Size tham chiếu gần nhất chênh 1 mm ở ID và 0 mm ở CS; vì vậy không nên chọn bằng mắt hoặc dựa vào ảnh sản phẩm.

Danh mục tham chiếu cho Oring NBR

Oring 63x2.5 mm không nên được thay bằng một size gần giống chỉ dựa trên hình ảnh. Có thể tham khảo danh mục Oring NBR và các size liên quan để so sánh rõ ID, CS và OD của từng sản phẩm.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347