-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Size 63x3 mm phải được đọc theo đúng thứ tự ID × CS. Số 63 mm là đường kính trong của vòng ở trạng thái danh nghĩa, còn 3 mm là đường kính tiết diện dây tròn. Từ hai số này, OD được tính thành 69 mm. Bộ ba 63 – 3 – 69 mm là dấu nhận diện của riêng sản phẩm này; đảo vị trí một số hoặc bỏ phần thập phân sẽ dẫn đến một size khác.
| Đại lượng | Giá trị | Cách xác định |
|---|---|---|
| ID – đường kính trong | 63 mm | Số đứng trước dấu x |
| CS – tiết diện dây | 3 mm | Số đứng sau dấu x |
| OD – đường kính ngoài | 69 mm | 63 + 2 × 3 |
| Kiểm tra ngược ID | 63 mm | 69 − 2 × 3 |
| Chênh OD − ID | 6 mm | 2 × CS |
ID và CS tác động lên OD theo hai mức khác nhau. ID tăng 1 mm làm OD tăng 1 mm, trong khi CS tăng 1 mm làm OD tăng 2 mm. Vì vậy, lỗi đọc CS thường gây sai lệch OD mạnh hơn lỗi cùng mức ở ID. Với sản phẩm hiện tại, phải giữ nguyên cả 63 và 3 mm.
| Size tham chiếu | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 60x3 mm | 60 | 3 | 66 | ID thấp hơn 3 mm; cùng CS; OD thấp hơn 3 mm. |
| 61x3 mm | 61 | 3 | 67 | ID thấp hơn 2 mm; cùng CS; OD thấp hơn 2 mm. |
| 62x3 mm | 62 | 3 | 68 | ID thấp hơn 1 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1 mm. |
| 64x3 mm | 64 | 3 | 70 | ID cao hơn 1 mm; cùng CS; OD cao hơn 1 mm. |
| 64.5x3 mm | 64.5 | 3 | 70.5 | ID cao hơn 1.5 mm; cùng CS; OD cao hơn 1.5 mm. |
Size có thông số gần nhất trong danh sách là 62x3 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 1 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.
Sau khi xác nhận đúng size, bước tiếp theo là kiểm tra NBR và điều kiện hệ thống. Nếu thiếu thông tin về môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh lắp, chỉ có thể nói vòng đúng hình học danh nghĩa, chưa thể khẳng định dùng được.
Giả sử thước cặp đo OD gần 69 mm và CS gần 3 mm. Phép tính ngược cho ID 63 mm, vì vậy ba số khớp với tên sản phẩm. Nếu OD vẫn 69 mm nhưng CS đo khác 3 mm, không nên giữ nguyên kết luận; cần đo lại vì ID tính ngược sẽ thay đổi.
OD sẽ khác 69 mm và vòng trở thành một kích thước khác.
Chưa. Cần đo thêm CS 3 mm và tính ngược ID 63 mm.
Chỉ nên dùng tham khảo; cần đo nhiều điểm và đối chiếu rãnh hoặc mẫu mới.
Không cần làm tròn vì ID 63 mm và CS 3 mm đã là số nguyên; vẫn phải ghi rõ ID × CS.
Khi một trong ba số ID, CS hoặc OD không khớp với bộ 63/3/69 mm.
Đó là đường kính trong danh nghĩa, không được mặc định luôn bằng đường kính trục.
Để so sánh size 63x3 mm với các vòng có ID hoặc CS gần nhất, xem các kích thước Oring tại TDKMART.COM. Mỗi size trong danh mục cần được kiểm tra riêng, không thay thế chỉ vì hình dáng gần giống.