Oring gioăng cao su tròn NBR size 63x6 mm

Mã sản phẩm: 11B89FK6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 63.00*6.00mm

Xuất xứ: EU

Oring cao su NBR 63x6 mm: đối chiếu ba kích thước bắt buộc

Size 63x6 mm phải được đọc theo đúng thứ tự ID × CS. Số 63 mm là đường kính trong của vòng ở trạng thái danh nghĩa, còn 6 mm là đường kính tiết diện dây tròn. Từ hai số này, OD được tính thành 75 mm. Bộ ba 63 – 6 – 75 mm là dấu nhận diện của riêng sản phẩm này; đảo vị trí một số hoặc bỏ phần thập phân sẽ dẫn đến một size khác.

Ý nghĩa riêng của ID 63 mm và CS 6 mm

Độ chênh giữa OD và ID là 12 mm. Nếu người mua ghi nhầm OD 75 mm thành ID, kích thước đặt hàng sẽ lớn hơn ID thật đúng 12 mm. Ngược lại, nếu đo được OD nhưng bỏ qua CS, không thể suy ra ID chính xác vì cùng một OD có thể hình thành từ các cặp ID và CS khác nhau.

Quy trình đo lại Oring 63x6 mm bằng thước cặp

  1. Ghi trước ba giá trị mục tiêu: ID 63, CS 6, OD 75 mm.
  2. Đo ID trực tiếp và không làm tròn ngay trên thước.
  3. Đo CS ở ba điểm, ưu tiên vùng còn tròn đều.
  4. Đo OD theo hai hướng.
  5. Đối chiếu phép cộng và phép trừ; chỉ khi cả hai khớp mới ghi nhận đúng size 63x6 mm.

So sánh với 5 kích thước gần nhất

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
60x6 mm60672ID thấp hơn 3 mm; cùng CS; OD thấp hơn 3 mm.
61x6 mm61673ID thấp hơn 2 mm; cùng CS; OD thấp hơn 2 mm.
62x6 mm62674ID thấp hơn 1 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1 mm.
64x6 mm64676ID cao hơn 1 mm; cùng CS; OD cao hơn 1 mm.
65x6 mm65677ID cao hơn 2 mm; cùng CS; OD cao hơn 2 mm.

Size có thông số gần nhất trong danh sách là 62x6 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 1 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.

Bảng thông số và công thức của size hiện tại

Đại lượngGiá trịCách xác định
ID – đường kính trong63 mmSố đứng trước dấu x
CS – tiết diện dây6 mmSố đứng sau dấu x
OD – đường kính ngoài75 mm63 + 2 × 6
Kiểm tra ngược ID63 mm75 − 2 × 6
Chênh OD − ID12 mm2 × CS

Các lỗi dễ nhầm ở chính size 63x6 mm

  • Nhìn cùng màu và cùng vật liệu rồi cho rằng cùng size: hình học vẫn có thể khác.
  • Đọc sai dấu thập phân: dù hai số là số nguyên, vẫn phải ghi đúng thứ tự 63x6 mm để không nhầm với OD 75 mm.
  • Đo ID bằng mỏ ngoài: chọn sai bộ phận của thước cặp.
  • Bóp méo dây khi đo CS: dùng lực tiếp xúc nhẹ.
  • Bỏ qua vòng cũ đã phồng hoặc co: cần dữ liệu rãnh hoặc mẫu mới để kiểm chứng.

Những điều kiện phải kiểm tra ngoài kích thước

Kích thước đúng mới là bước nhận diện ban đầu. Trước khi quyết định sử dụng Oring 63x6 mm, cần xác nhận vật liệu thực tế là NBR, môi chất tiếp xúc, nhiệt độ, áp suất, trạng thái tĩnh hay chuyển động và hình học rãnh lắp. Không thể kết luận phù hợp chỉ từ ID 63 mm, CS 6 mm hoặc OD 75 mm.

Ví dụ kiểm tra nhanh cho size 63x6 mm

Giả sử thước cặp đo OD gần 75 mm và CS gần 6 mm. Phép tính ngược cho ID 63 mm, vì vậy ba số khớp với tên sản phẩm. Nếu OD vẫn 75 mm nhưng CS đo khác 6 mm, không nên giữ nguyên kết luận; cần đo lại vì ID tính ngược sẽ thay đổi.

Hướng dẫn lắp đặt ngắn

  1. Chuẩn bị rãnh sạch, không có mạt kim loại.
  2. Nếu cần bôi trơn, chỉ dùng chất đã xác nhận tương thích với NBR và môi chất.
  3. Lắp vòng theo đường đi ngắn, tránh cọ qua ren hoặc cạnh sắc.
  4. Không ép dây 6 mm bằng vật cứng.
  5. Kiểm tra lại vị trí và độ phẳng của vòng trước khi vận hành.

Câu hỏi thường gặp riêng cho Oring 63x6 mm

Có nên kéo Oring 63x6 mm khi đo không?

Không. Kéo giãn làm ID tăng và CS có thể giảm tạm thời.

Đúng kích thước 63x6 mm đã đủ xác nhận sử dụng chưa?

Chưa. Cần kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh lắp.

Làm sao tránh nhầm Oring 63x6 mm với size gần?

So đồng thời ID 63 mm, CS 6 mm, OD 75 mm và giữ nguyên phần thập phân.

Cách đọc Oring NBR 63x6 mm là gì?

Đọc theo ID × CS: ID 63 mm đứng trước, CS 6 mm đứng sau; OD tính được là 75 mm.

OD của Oring 63x6 mm bằng bao nhiêu?

OD danh nghĩa bằng 63 + 2 × 6 = 75 mm.

Có thể dùng 75 mm làm ID của Oring 63x6 mm không?

Không. 75 mm là OD, còn ID đúng là 63 mm.

Danh mục tham chiếu Oring TDKMART.COM

Size hiện tại có ID 63 mm và CS 6 mm. Khi cần tìm vòng cùng tiết diện hoặc đường kính gần, truy cập nhóm sản phẩm Oring gioăng cao su tròn.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347