-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Size 63x6 mm phải được đọc theo đúng thứ tự ID × CS. Số 63 mm là đường kính trong của vòng ở trạng thái danh nghĩa, còn 6 mm là đường kính tiết diện dây tròn. Từ hai số này, OD được tính thành 75 mm. Bộ ba 63 – 6 – 75 mm là dấu nhận diện của riêng sản phẩm này; đảo vị trí một số hoặc bỏ phần thập phân sẽ dẫn đến một size khác.
Độ chênh giữa OD và ID là 12 mm. Nếu người mua ghi nhầm OD 75 mm thành ID, kích thước đặt hàng sẽ lớn hơn ID thật đúng 12 mm. Ngược lại, nếu đo được OD nhưng bỏ qua CS, không thể suy ra ID chính xác vì cùng một OD có thể hình thành từ các cặp ID và CS khác nhau.
| Size tham chiếu | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 60x6 mm | 60 | 6 | 72 | ID thấp hơn 3 mm; cùng CS; OD thấp hơn 3 mm. |
| 61x6 mm | 61 | 6 | 73 | ID thấp hơn 2 mm; cùng CS; OD thấp hơn 2 mm. |
| 62x6 mm | 62 | 6 | 74 | ID thấp hơn 1 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1 mm. |
| 64x6 mm | 64 | 6 | 76 | ID cao hơn 1 mm; cùng CS; OD cao hơn 1 mm. |
| 65x6 mm | 65 | 6 | 77 | ID cao hơn 2 mm; cùng CS; OD cao hơn 2 mm. |
Size có thông số gần nhất trong danh sách là 62x6 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 1 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.
| Đại lượng | Giá trị | Cách xác định |
|---|---|---|
| ID – đường kính trong | 63 mm | Số đứng trước dấu x |
| CS – tiết diện dây | 6 mm | Số đứng sau dấu x |
| OD – đường kính ngoài | 75 mm | 63 + 2 × 6 |
| Kiểm tra ngược ID | 63 mm | 75 − 2 × 6 |
| Chênh OD − ID | 12 mm | 2 × CS |
Kích thước đúng mới là bước nhận diện ban đầu. Trước khi quyết định sử dụng Oring 63x6 mm, cần xác nhận vật liệu thực tế là NBR, môi chất tiếp xúc, nhiệt độ, áp suất, trạng thái tĩnh hay chuyển động và hình học rãnh lắp. Không thể kết luận phù hợp chỉ từ ID 63 mm, CS 6 mm hoặc OD 75 mm.
Giả sử thước cặp đo OD gần 75 mm và CS gần 6 mm. Phép tính ngược cho ID 63 mm, vì vậy ba số khớp với tên sản phẩm. Nếu OD vẫn 75 mm nhưng CS đo khác 6 mm, không nên giữ nguyên kết luận; cần đo lại vì ID tính ngược sẽ thay đổi.
Không. Kéo giãn làm ID tăng và CS có thể giảm tạm thời.
Chưa. Cần kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh lắp.
So đồng thời ID 63 mm, CS 6 mm, OD 75 mm và giữ nguyên phần thập phân.
Đọc theo ID × CS: ID 63 mm đứng trước, CS 6 mm đứng sau; OD tính được là 75 mm.
OD danh nghĩa bằng 63 + 2 × 6 = 75 mm.
Không. 75 mm là OD, còn ID đúng là 63 mm.
Size hiện tại có ID 63 mm và CS 6 mm. Khi cần tìm vòng cùng tiết diện hoặc đường kính gần, truy cập nhóm sản phẩm Oring gioăng cao su tròn.