Oring gioăng cao su tròn NBR size 64.3x5.7 mm

Mã sản phẩm: 11A648K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 64.30*5.70mm

Xuất xứ: EU

Oring NBR 64.3x5.7 mm: hồ sơ nhận diện theo ID, CS và OD

Cách đọc đúng của size hiện tại là 64.3 mm × 5.7 mm, không phải 75.7 mm × 5.7 mm. OD 75.7 mm chỉ là số kiểm chứng được tạo bởi ID và hai lần tiết diện dây. Khi đo vòng cũ, bộ ba này cần được đối chiếu cùng lúc vì biến dạng có thể làm một số đo riêng lẻ trở nên sai lệch.

Ý nghĩa riêng của ID 64.3 mm và CS 5.7 mm

ID và CS tác động lên OD theo hai mức khác nhau. ID tăng 1 mm làm OD tăng 1 mm, trong khi CS tăng 1 mm làm OD tăng 2 mm. Vì vậy, lỗi đọc CS thường gây sai lệch OD mạnh hơn lỗi cùng mức ở ID. Với sản phẩm hiện tại, phải giữ nguyên cả 64.3 và 5.7 mm.

So sánh với 5 kích thước gần nhất

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
62x5.7 mm625.773.4ID thấp hơn 2.3 mm; cùng CS; OD thấp hơn 2.3 mm.
64x5.7 mm645.775.4ID thấp hơn 0.3 mm; cùng CS; OD thấp hơn 0.3 mm.
64.2x5.7 mm64.25.775.60000000000001ID thấp hơn 0.1 mm; cùng CS; OD thấp hơn 0.09999999999999 mm.
64.6x5.7 mm64.65.776ID cao hơn 0.3 mm; cùng CS; OD cao hơn 0.3 mm.
66.6x5.7 mm66.65.778ID cao hơn 2.3 mm; cùng CS; OD cao hơn 2.3 mm.

Size có thông số gần nhất trong danh sách là 64.2x5.7 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 0.1 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.

Quy trình đo lại Oring 64.3x5.7 mm bằng thước cặp

  1. Đặt vòng trên mặt phẳng sạch, chờ vòng trở về trạng thái tự do và không dùng tay kéo hai phía.
  2. Dùng mỏ đo trong của thước cặp đo ID theo ít nhất hai phương vuông góc; giá trị cần đối chiếu là 64.3 mm.
  3. Dùng mỏ đo ngoài kẹp nhẹ thân dây tại ba vị trí, tránh ép cao su; CS cần gần 5.7 mm.
  4. Đo OD theo đường kính đi qua tâm và kiểm tra quanh 75.7 mm.
  5. Tính ngược 75.7 − 2 × 5.7 = 64.3 mm để xác nhận ba số thuộc cùng một size.

Bảng thông số và công thức của size hiện tại

Đại lượngGiá trịCách xác định
ID – đường kính trong64.3 mmSố đứng trước dấu x
CS – tiết diện dây5.7 mmSố đứng sau dấu x
OD – đường kính ngoài75.7 mm64.3 + 2 × 5.7
Kiểm tra ngược ID64.3 mm75.7 − 2 × 5.7
Chênh OD − ID11.4 mm2 × CS

Tình huống loại trừ sai size

Nếu vòng đo được ID 64.3 mm nhưng OD lệch khỏi 75.7 mm, hãy kiểm tra CS trước. Nếu CS không gần 5.7 mm, đó không còn là size 64.3x5.7 mm. Nếu CS đúng mà OD sai, cần xem lại vị trí tâm, độ méo và lực kẹp của thước cặp.

Các lỗi dễ nhầm ở chính size 64.3x5.7 mm

  • Nhầm OD thành ID: 75.7 mm là đường kính ngoài, không phải số đứng trước dấu x. ID thật là 64.3 mm.
  • Đúng ID nhưng sai CS: cùng ID 64.3 mm mà CS khác 5.7 mm sẽ tạo OD khác 75.7 mm.
  • Đo khi vòng bị kéo: ID tăng và CS có thể giảm tạm thời.
  • Đo vòng cũ bị ép dẹt: một điểm đo có thể cho CS thấp hoặc cao giả.
  • Làm tròn: ID 64.3 mm có 1 chữ số thập phân và CS 5.7 mm có 1; làm tròn ID thành 64 mm sẽ làm OD đổi thành 75.4 mm.

Hướng dẫn lắp đặt ngắn

  1. Không lắp vòng có vết cắt, dẹt cục bộ hoặc biến dạng rõ.
  2. Vệ sinh rãnh và loại bỏ cạnh sắc.
  3. Lắp bằng lực đều, hạn chế kéo dài thời gian giãn.
  4. Đảm bảo vòng không bị lật tiết diện.
  5. Kiểm tra lại rãnh và vị trí vòng trước khi ghép hai bề mặt.

Những điều kiện phải kiểm tra ngoài kích thước

Sau khi xác nhận đúng size, bước tiếp theo là kiểm tra NBR và điều kiện hệ thống. Nếu thiếu thông tin về môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh lắp, chỉ có thể nói vòng đúng hình học danh nghĩa, chưa thể khẳng định dùng được.

Câu hỏi thường gặp riêng cho Oring 64.3x5.7 mm

Phép tính ngược của Oring 64.3x5.7 mm là gì?

75.7 − 2 × 5.7 = 64.3 mm.

Tại sao kẹp thước mạnh làm sai CS?

Cao su bị nén khiến số đo thấp hơn tiết diện danh nghĩa 5.7 mm.

Đo ID của Oring 64.3x5.7 mm theo một hướng có đủ không?

Không nên; cần xoay 90 độ để phát hiện vòng méo.

ID 64.3 mm có luôn bằng trục không?

Không. Quan hệ với trục phụ thuộc thiết kế rãnh và trạng thái lắp.

OD 75.7 mm có luôn bằng lỗ không?

Không. OD là kích thước vòng, không phải kết luận về kích thước lỗ.

Cần ghi gì khi yêu cầu Oring 64.3x5.7 mm?

Ghi NBR, ID 64.3 mm, CS 5.7 mm và OD kiểm tra 75.7 mm.

Oring 64.3x5.7 mm được ghi theo ID × CS hay OD × CS?

Sản phẩm được ghi theo ID × CS; OD 75.7 mm là kết quả tính toán.

Tìm size Oring khác khi số đo không khớp

Không nên ép vòng hiện có vào tên 64.3x5.7 mm nếu OD hoặc CS sai. Hãy xem danh mục Oring tại TDKMART.COM và chọn lại theo đúng bộ số đo.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347