-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Sản phẩm này có ID lớn gấp khoảng 20.77 lần CS. Quan hệ đó tạo nên hình học riêng của size 64.4x3.1 mm: lòng vòng 64.4 mm, dây tròn 3.1 mm và đường kính ngoài 70.60000000000001 mm. Dù hai vòng có bề ngoài tương tự, chỉ cần CS lệch nhỏ thì OD đã thay đổi gấp đôi phần lệch của CS.
| Đại lượng | Giá trị | Cách xác định |
|---|---|---|
| ID – đường kính trong | 64.4 mm | Số đứng trước dấu x |
| CS – tiết diện dây | 3.1 mm | Số đứng sau dấu x |
| OD – đường kính ngoài | 70.60000000000001 mm | 64.4 + 2 × 3.1 |
| Kiểm tra ngược ID | 64.4 mm | 70.60000000000001 − 2 × 3.1 |
| Chênh OD − ID | 6.2 mm | 2 × CS |
Độ chênh giữa OD và ID là 6.2 mm. Nếu người mua ghi nhầm OD 70.60000000000001 mm thành ID, kích thước đặt hàng sẽ lớn hơn ID thật đúng 6.2 mm. Ngược lại, nếu đo được OD nhưng bỏ qua CS, không thể suy ra ID chính xác vì cùng một OD có thể hình thành từ các cặp ID và CS khác nhau.
| Size tham chiếu | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 49.4x3.1 mm | 49.4 | 3.1 | 55.6 | ID thấp hơn 15 mm; cùng CS; OD thấp hơn 15.00000000000001 mm. |
| 54.4x3.1 mm | 54.4 | 3.1 | 60.6 | ID thấp hơn 10 mm; cùng CS; OD thấp hơn 10.00000000000001 mm. |
| 59.4x3.1 mm | 59.4 | 3.1 | 65.6 | ID thấp hơn 5 mm; cùng CS; OD thấp hơn 5.00000000000001 mm. |
| 69.4x3.1 mm | 69.4 | 3.1 | 75.60000000000001 | ID cao hơn 5 mm; cùng CS; OD cao hơn 5 mm. |
| 74.4x3.1 mm | 74.4 | 3.1 | 80.60000000000001 | ID cao hơn 10 mm; cùng CS; OD cao hơn 10 mm. |
Size có thông số gần nhất trong danh sách là 59.4x3.1 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 5 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.
Khoảng cách tới size tham chiếu 59.4x3.1 mm nhỏ ở một hoặc nhiều đại lượng. Vì vậy, không nên chỉ so lòng vòng hoặc chỉ so độ dày dây. Cần đo đủ ID, CS và OD rồi áp dụng hai công thức trước khi xác nhận.
Một vòng có đúng ID và CS vẫn có thể không phù hợp nếu vật liệu hoặc rãnh sai. Vì vậy, ngoài 64.4x3.1 mm, phải kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất, khe hở và bề mặt tiếp xúc trước khi lắp.
Chênh lệch bằng 2 × CS = 6.2 mm.
OD sẽ khác 70.60000000000001 mm và vòng trở thành một kích thước khác.
Chưa. Cần đo thêm CS 3.1 mm và tính ngược ID 64.4 mm.
Chỉ nên dùng tham khảo; cần đo nhiều điểm và đối chiếu rãnh hoặc mẫu mới.
Không nên. Làm tròn ID thành 64 mm trong khi giữ CS sẽ làm OD thành 70.2 mm thay vì 70.60000000000001 mm.
Khi một trong ba số ID, CS hoặc OD không khớp với bộ 64.4/3.1/70.60000000000001 mm.
Không nên ép vòng hiện có vào tên 64.4x3.1 mm nếu OD hoặc CS sai. Hãy xem toàn bộ sản phẩm Oring theo kích thước và chọn lại theo đúng bộ số đo.