Oring gioăng cao su tròn NBR size 64.4x3.1 mm

Mã sản phẩm: 11BL67K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 64.40*3.10mm (G-065)

Xuất xứ: EU

Kiểm tra chính xác Oring gioăng cao su tròn NBR 64.4x3.1 mm

Sản phẩm này có ID lớn gấp khoảng 20.77 lần CS. Quan hệ đó tạo nên hình học riêng của size 64.4x3.1 mm: lòng vòng 64.4 mm, dây tròn 3.1 mm và đường kính ngoài 70.60000000000001 mm. Dù hai vòng có bề ngoài tương tự, chỉ cần CS lệch nhỏ thì OD đã thay đổi gấp đôi phần lệch của CS.

Quy trình đo lại Oring 64.4x3.1 mm bằng thước cặp

  1. Đặt vòng trên nền phẳng, không treo vòng theo phương đứng vì trọng lượng có thể làm vòng lớn bị kéo dài.
  2. Đo ID qua tâm ở nhiều hướng để kiểm tra độ tròn.
  3. Đo tiết diện 3.1 mm ở vùng không có vết ép hoặc mòn rõ.
  4. Đo OD 70.60000000000001 mm và ghi đủ phần thập phân.
  5. So sánh ba số với bảng thông số, không suy luận từ ảnh hoặc đường kính ước lượng.

Bảng thông số và công thức của size hiện tại

Đại lượngGiá trịCách xác định
ID – đường kính trong64.4 mmSố đứng trước dấu x
CS – tiết diện dây3.1 mmSố đứng sau dấu x
OD – đường kính ngoài70.60000000000001 mm64.4 + 2 × 3.1
Kiểm tra ngược ID64.4 mm70.60000000000001 − 2 × 3.1
Chênh OD − ID6.2 mm2 × CS

Ý nghĩa riêng của ID 64.4 mm và CS 3.1 mm

Độ chênh giữa OD và ID là 6.2 mm. Nếu người mua ghi nhầm OD 70.60000000000001 mm thành ID, kích thước đặt hàng sẽ lớn hơn ID thật đúng 6.2 mm. Ngược lại, nếu đo được OD nhưng bỏ qua CS, không thể suy ra ID chính xác vì cùng một OD có thể hình thành từ các cặp ID và CS khác nhau.

Các lỗi dễ nhầm ở chính size 64.4x3.1 mm

  • Đảo thứ tự cặp số: 64.4x3.1 mm luôn là ID × CS, không phải CS × ID.
  • Chỉ dựa vào OD: OD 70.60000000000001 mm chưa đủ nếu chưa xác nhận CS 3.1 mm.
  • Chọn bằng mắt: size gần có thể chỉ lệch rất nhỏ ở ID hoặc CS.
  • Kẹp thước quá mạnh: cao su bị nén làm CS đo được thấp hơn thực tế.
  • Bỏ phần thập phân: ID 64.4 mm có 1 chữ số thập phân và CS 3.1 mm có 1; làm tròn ID thành 64 mm sẽ làm OD đổi thành 70.2 mm.

So sánh với 5 kích thước gần nhất

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
49.4x3.1 mm49.43.155.6ID thấp hơn 15 mm; cùng CS; OD thấp hơn 15.00000000000001 mm.
54.4x3.1 mm54.43.160.6ID thấp hơn 10 mm; cùng CS; OD thấp hơn 10.00000000000001 mm.
59.4x3.1 mm59.43.165.6ID thấp hơn 5 mm; cùng CS; OD thấp hơn 5.00000000000001 mm.
69.4x3.1 mm69.43.175.60000000000001ID cao hơn 5 mm; cùng CS; OD cao hơn 5 mm.
74.4x3.1 mm74.43.180.60000000000001ID cao hơn 10 mm; cùng CS; OD cao hơn 10 mm.

Size có thông số gần nhất trong danh sách là 59.4x3.1 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 5 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.

Hướng dẫn lắp đặt ngắn

  1. Làm sạch rãnh và bề mặt đi qua vòng; loại bỏ bụi, cặn và cạnh sắc.
  2. Dùng chất bôi trơn tương thích nếu quy trình cho phép.
  3. Đưa vòng vào đều quanh chu vi, không xoắn và không kéo quá mức.
  4. Không dùng dụng cụ sắc chọc trực tiếp vào dây 3.1 mm.
  5. Sau lắp, kiểm tra vòng nằm đúng rãnh và không bị kẹp lệch.

Điểm cần chú ý khi đối chiếu size gần

Khoảng cách tới size tham chiếu 59.4x3.1 mm nhỏ ở một hoặc nhiều đại lượng. Vì vậy, không nên chỉ so lòng vòng hoặc chỉ so độ dày dây. Cần đo đủ ID, CS và OD rồi áp dụng hai công thức trước khi xác nhận.

Những điều kiện phải kiểm tra ngoài kích thước

Một vòng có đúng ID và CS vẫn có thể không phù hợp nếu vật liệu hoặc rãnh sai. Vì vậy, ngoài 64.4x3.1 mm, phải kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất, khe hở và bề mặt tiếp xúc trước khi lắp.

Câu hỏi thường gặp riêng cho Oring 64.4x3.1 mm

Chênh lệch OD và ID của Oring 64.4x3.1 mm là bao nhiêu?

Chênh lệch bằng 2 × CS = 6.2 mm.

Nếu đúng ID nhưng sai CS thì sao?

OD sẽ khác 70.60000000000001 mm và vòng trở thành một kích thước khác.

Đo OD gần 70.60000000000001 mm đã đủ chưa?

Chưa. Cần đo thêm CS 3.1 mm và tính ngược ID 64.4 mm.

Vòng cũ bị dẹt có dùng để xác định size 64.4x3.1 mm được không?

Chỉ nên dùng tham khảo; cần đo nhiều điểm và đối chiếu rãnh hoặc mẫu mới.

Có thể làm tròn 64.4x3.1 mm thành số nguyên không?

Không nên. Làm tròn ID thành 64 mm trong khi giữ CS sẽ làm OD thành 70.2 mm thay vì 70.60000000000001 mm.

Khi nào cần xem lại danh mục Oring?

Khi một trong ba số ID, CS hoặc OD không khớp với bộ 64.4/3.1/70.60000000000001 mm.

Tìm size Oring khác khi số đo không khớp

Không nên ép vòng hiện có vào tên 64.4x3.1 mm nếu OD hoặc CS sai. Hãy xem toàn bộ sản phẩm Oring theo kích thước và chọn lại theo đúng bộ số đo.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347