-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Với size 64.77x2.62 mm, phần dây tròn có bán kính danh nghĩa 1.31 mm. Hai bán kính mặt cắt nằm ở hai phía làm OD lớn hơn ID đúng 5.24 mm. Nhờ đó, người kiểm tra có thể dùng OD 70.00999999999999 mm để xác minh lại ID 64.77 mm và CS 2.62 mm mà không phụ thuộc hoàn toàn vào nhãn sản phẩm.
| Đại lượng | Giá trị | Cách xác định |
|---|---|---|
| ID – đường kính trong | 64.77 mm | Số đứng trước dấu x |
| CS – tiết diện dây | 2.62 mm | Số đứng sau dấu x |
| OD – đường kính ngoài | 70.00999999999999 mm | 64.77 + 2 × 2.62 |
| Kiểm tra ngược ID | 64.77 mm | 70.00999999999999 − 2 × 2.62 |
| Chênh OD − ID | 5.24 mm | 2 × CS |
Phần thập phân của size hiện tại cần được giữ nguyên: ID có 2 chữ số thập phân và CS có 2 chữ số thập phân. Làm tròn ID về 65 mm trong khi giữ CS 2.62 mm sẽ tạo OD 70.24 mm, khác OD đúng 70.00999999999999 mm một lượng 0.23000000000001 mm.
| Size tham chiếu | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 59.99x2.62 mm | 59.99 | 2.62 | 65.23 | ID thấp hơn 4.78 mm; cùng CS; OD thấp hơn 4.77999999999999 mm. |
| 61.6x2.62 mm | 61.6 | 2.62 | 66.84 | ID thấp hơn 3.17 mm; cùng CS; OD thấp hơn 3.16999999999999 mm. |
| 63.17x2.62 mm | 63.17 | 2.62 | 68.41 | ID thấp hơn 1.6 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1.59999999999999 mm. |
| 66.34x2.62 mm | 66.34 | 2.62 | 71.58 | ID cao hơn 1.57 mm; cùng CS; OD cao hơn 1.57000000000001 mm. |
| 67.95x2.62 mm | 67.95 | 2.62 | 73.19 | ID cao hơn 3.18 mm; cùng CS; OD cao hơn 3.18000000000001 mm. |
Size có thông số gần nhất trong danh sách là 66.34x2.62 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 1.57 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.
Không nên dùng công thức OD để suy ra khả năng làm việc. Công thức chỉ xác minh kích thước. Sự phù hợp còn phụ thuộc vật liệu NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất, dạng chuyển động, chất lượng bề mặt và kích thước rãnh.
Đối với vòng này, phiếu kiểm tra nên ghi vật liệu NBR, ID 64.77 mm, CS 2.62 mm, OD 70.00999999999999 mm, số lần đo và trạng thái vòng mới hay đã dùng. Cách ghi đủ dữ liệu giúp phân biệt với 66.34x2.62 mm, là size gần trong danh sách nhưng không cùng bộ thông số.
Ghi NBR, ID 64.77 mm, CS 2.62 mm và OD kiểm tra 70.00999999999999 mm.
Sản phẩm được ghi theo ID × CS; OD 70.00999999999999 mm là kết quả tính toán.
64.77 + 2 × 2.62 = 70.00999999999999 mm.
70.00999999999999 − 2 × 2.62 = 64.77 mm.
Cao su bị nén khiến số đo thấp hơn tiết diện danh nghĩa 2.62 mm.
Không nên; cần xoay 90 độ để phát hiện vòng méo.
Không nên ép vòng hiện có vào tên 64.77x2.62 mm nếu OD hoặc CS sai. Hãy xem danh mục Oring tại TDKMART.COM và chọn lại theo đúng bộ số đo.