Oring gioăng cao su tròn NBR size 64.77x2.62 mm

Mã sản phẩm: 11A232K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 64.77*2.62mm (AS145)

Xuất xứ: EU

Hướng dẫn xác minh Oring gioăng cao su tròn NBR 64.77x2.62 mm

Với size 64.77x2.62 mm, phần dây tròn có bán kính danh nghĩa 1.31 mm. Hai bán kính mặt cắt nằm ở hai phía làm OD lớn hơn ID đúng 5.24 mm. Nhờ đó, người kiểm tra có thể dùng OD 70.00999999999999 mm để xác minh lại ID 64.77 mm và CS 2.62 mm mà không phụ thuộc hoàn toàn vào nhãn sản phẩm.

Bảng thông số và công thức của size hiện tại

Đại lượngGiá trịCách xác định
ID – đường kính trong64.77 mmSố đứng trước dấu x
CS – tiết diện dây2.62 mmSố đứng sau dấu x
OD – đường kính ngoài70.00999999999999 mm64.77 + 2 × 2.62
Kiểm tra ngược ID64.77 mm70.00999999999999 − 2 × 2.62
Chênh OD − ID5.24 mm2 × CS

Ý nghĩa riêng của ID 64.77 mm và CS 2.62 mm

Phần thập phân của size hiện tại cần được giữ nguyên: ID có 2 chữ số thập phân và CS có 2 chữ số thập phân. Làm tròn ID về 65 mm trong khi giữ CS 2.62 mm sẽ tạo OD 70.24 mm, khác OD đúng 70.00999999999999 mm một lượng 0.23000000000001 mm.

Quy trình đo lại Oring 64.77x2.62 mm bằng thước cặp

  1. Lau sạch thước cặp và bề mặt vòng, sau đó đặt Oring không xoắn.
  2. Đo CS trước ở các vị trí cách nhau trên chu vi; nếu số dao động, ghi từng kết quả thay vì chọn số gần danh mục.
  3. Đo ID 64.77 mm bằng mỏ đo trong, căn đúng qua tâm.
  4. Đo OD 70.00999999999999 mm bằng mỏ đo ngoài với lực tiếp xúc nhỏ.
  5. Chỉ chấp nhận kết quả khi OD = ID + 2 × CS và ID = OD − 2 × CS cùng khớp.

Các lỗi dễ nhầm ở chính size 64.77x2.62 mm

  • Nhìn cùng màu và cùng vật liệu rồi cho rằng cùng size: hình học vẫn có thể khác.
  • Đọc sai dấu thập phân: ID 64.77 mm có 2 chữ số thập phân và CS 2.62 mm có 2; làm tròn ID thành 65 mm sẽ làm OD đổi thành 70.24 mm.
  • Đo ID bằng mỏ ngoài: chọn sai bộ phận của thước cặp.
  • Bóp méo dây khi đo CS: dùng lực tiếp xúc nhẹ.
  • Bỏ qua vòng cũ đã phồng hoặc co: cần dữ liệu rãnh hoặc mẫu mới để kiểm chứng.

So sánh với 5 kích thước gần nhất

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
59.99x2.62 mm59.992.6265.23ID thấp hơn 4.78 mm; cùng CS; OD thấp hơn 4.77999999999999 mm.
61.6x2.62 mm61.62.6266.84ID thấp hơn 3.17 mm; cùng CS; OD thấp hơn 3.16999999999999 mm.
63.17x2.62 mm63.172.6268.41ID thấp hơn 1.6 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1.59999999999999 mm.
66.34x2.62 mm66.342.6271.58ID cao hơn 1.57 mm; cùng CS; OD cao hơn 1.57000000000001 mm.
67.95x2.62 mm67.952.6273.19ID cao hơn 3.18 mm; cùng CS; OD cao hơn 3.18000000000001 mm.

Size có thông số gần nhất trong danh sách là 66.34x2.62 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 1.57 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.

Những điều kiện phải kiểm tra ngoài kích thước

Không nên dùng công thức OD để suy ra khả năng làm việc. Công thức chỉ xác minh kích thước. Sự phù hợp còn phụ thuộc vật liệu NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất, dạng chuyển động, chất lượng bề mặt và kích thước rãnh.

Phiếu ghi nhận số đo nên có gì?

Đối với vòng này, phiếu kiểm tra nên ghi vật liệu NBR, ID 64.77 mm, CS 2.62 mm, OD 70.00999999999999 mm, số lần đo và trạng thái vòng mới hay đã dùng. Cách ghi đủ dữ liệu giúp phân biệt với 66.34x2.62 mm, là size gần trong danh sách nhưng không cùng bộ thông số.

Hướng dẫn lắp đặt ngắn

  1. So sánh vòng mới với ID 64.77 mm và CS 2.62 mm trước khi lắp.
  2. Giữ dụng cụ và bề mặt sạch.
  3. Che hoặc xử lý cạnh có nguy cơ cắt vòng theo quy trình của cụm chi tiết.
  4. Không giữ Oring ở trạng thái kéo căng lâu.
  5. Kiểm tra dấu cắt, xoắn và kẹt sau khi đưa vào rãnh.

Câu hỏi thường gặp riêng cho Oring 64.77x2.62 mm

Cần ghi gì khi yêu cầu Oring 64.77x2.62 mm?

Ghi NBR, ID 64.77 mm, CS 2.62 mm và OD kiểm tra 70.00999999999999 mm.

Oring 64.77x2.62 mm được ghi theo ID × CS hay OD × CS?

Sản phẩm được ghi theo ID × CS; OD 70.00999999999999 mm là kết quả tính toán.

Phép tính thuận của Oring 64.77x2.62 mm là gì?

64.77 + 2 × 2.62 = 70.00999999999999 mm.

Phép tính ngược của Oring 64.77x2.62 mm là gì?

70.00999999999999 − 2 × 2.62 = 64.77 mm.

Tại sao kẹp thước mạnh làm sai CS?

Cao su bị nén khiến số đo thấp hơn tiết diện danh nghĩa 2.62 mm.

Đo ID của Oring 64.77x2.62 mm theo một hướng có đủ không?

Không nên; cần xoay 90 độ để phát hiện vòng méo.

Tìm size Oring khác khi số đo không khớp

Không nên ép vòng hiện có vào tên 64.77x2.62 mm nếu OD hoặc CS sai. Hãy xem danh mục Oring tại TDKMART.COM và chọn lại theo đúng bộ số đo.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347