Oring gioăng cao su tròn NBR size 64x1.5 mm

Mã sản phẩm: 11B326K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 64.00*1.50mm

Xuất xứ: EU

Oring gioăng cao su tròn NBR size 64x1.5 mm: nhận diện bằng ID, CS và OD

Kích thước 64x1.5 mm phải được đọc theo thứ tự ID × CS, không phải OD × CS. Ở sản phẩm này, ID là 64 mm, CS là 1.5 mm và OD danh nghĩa sau khi tính là 67 mm. Ba con số tạo thành một dấu nhận diện thống nhất; chỉ cần đảo nhầm ID với OD hoặc chọn sai CS, sản phẩm nhận được đã là một kích thước khác.

Ý nghĩa riêng của ID 64 mm và CS 1.5 mm

Ở kích thước 64x1.5 mm, mỗi phía từ mép trong đến mép ngoài đóng góp đúng một CS 1.5 mm. Do đó tổng phần tăng từ ID lên OD là 3 mm. Quan hệ số học này đặc biệt hữu ích khi thước cặp đo OD rõ hơn ID, hoặc khi cần phát hiện việc ghi nhầm vị trí số đo.

Bảng kích thước danh nghĩa và phép tính OD

Thông sốGiá trịKiểm tra
ID64 mmSố trước dấu x
CS1.5 mmSố sau dấu x
OD67 mm64 + 2 × 1.5
ID tính ngược64 mm67 − 2 × 1.5

So sánh với 5 kích thước gần nhất trong danh sách

Size gầnIDCSODKhác biệt
62x1.5 mm621.565ID thấp hơn 2 mm; cùng CS.
63x1.5 mm631.566ID thấp hơn 1 mm; cùng CS.
65x1.5 mm651.568ID cao hơn 1 mm; cùng CS.
66x1.5 mm661.569ID cao hơn 2 mm; cùng CS.
67x1.5 mm671.570ID cao hơn 3 mm; cùng CS.

Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.

Cách đo lại Oring 64x1.5 mm bằng thước cặp

  1. Đặt vòng phẳng, để tự hồi phục; không kéo căng.
  2. Đo ID qua tâm theo hai phương, đối chiếu 64 mm.
  3. Kẹp nhẹ thân dây tại ba vị trí để kiểm tra CS 1.5 mm.
  4. Đo OD và so với 67 mm.
  5. Kiểm tra ngược: 67 − 2 × 1.5 = 64 mm.

Những nhầm lẫn thường gặp với đúng size 64x1.5 mm

  • Chỉ đo OD: 67 mm chưa đủ nếu chưa xác nhận CS 1.5 mm.
  • Chỉ đo ID: 64 mm chưa tách được các vòng cùng ID nhưng khác CS.
  • Kéo vòng để dễ đo: thao tác này làm sai cả ID và CS.
  • Dùng vòng cũ biến dạng làm chuẩn: nên đối chiếu rãnh, bản vẽ hoặc mẫu mới.
  • Làm tròn: CS 1.5 mm có phần thập phân; làm tròn CS sẽ làm OD sai gấp đôi phần làm tròn.

Những điều kiện phải kiểm tra ngoài kích thước

Sau khi xác nhận bộ số 64/1.5/67 mm, cần đối chiếu thêm NBR với môi chất, nhiệt độ, áp suất, khe hở và hình học rãnh. Thiếu các dữ liệu này thì chỉ có thể xác nhận kích thước danh nghĩa, chưa thể xác nhận khả năng phù hợp.

Hướng dẫn lắp đặt ngắn

  1. Kiểm tra lại nhãn 64x1.5 mm trước khi lắp.
  2. Giữ dụng cụ và rãnh sạch, không dùng vật sắc chọc vào dây 1.5 mm.
  3. Phân bố lực đều, không để vòng xoắn.
  4. Quan sát toàn chu vi trước khi đóng cụm.

Câu hỏi thường gặp về Oring 64x1.5 mm

Cách đọc Oring NBR size 64x1.5 mm là gì?

Đó là ID 64 mm × CS 1.5 mm; OD tính được là 67 mm.

OD của Oring 64x1.5 mm có phải là ID không?

Không. 67 mm là OD danh nghĩa, còn ID vẫn là 64 mm.

Kiểm tra ngược ID của Oring 64x1.5 mm thế nào?

Tính 67 − 2 × 1.5; kết quả phải trở lại 64 mm.

Đo CS của Oring 64x1.5 mm cũ ra sao?

Đo nhẹ ở nhiều điểm vì vòng cũ có thể bị dẹt không đều.

Có nên kéo Oring 64x1.5 mm khi đo không?

Không. Kéo giãn làm thay đổi tạm thời cả ID và CS.

Đúng size 64x1.5 mm đã đủ xác nhận phù hợp chưa?

Chưa đủ; còn phải kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh.

Phiếu đối chiếu kích thước 64x1.5 mm

Thông tin dùng để xác nhận sản phẩm gồm: NBR, ID 64 mm, CS 1.5 mm và OD danh nghĩa 67 mm. Hai phép tính phải đồng thời đúng: 64 + 2 × 1.5 = 67 mm và 67 − 2 × 1.5 = 64 mm. Độ chênh OD − ID của riêng size này là 3 mm. Khi lập yêu cầu mua, nên ghi cả ID × CS và OD kiểm tra, không chỉ gửi một đường kính đơn lẻ. Size tham chiếu gần nhất chênh 1 mm ở ID và 0 mm ở CS, nên một sai lệch nhỏ khi đọc thước hoặc làm tròn cũng có thể dẫn đến một mã kích thước khác.

Xem thêm các kích thước Oring

Oring NBR 64x1.5 mm được nhận diện bằng ID 64 mm, CS 1.5 mm và OD 67 mm. Khi cần đối chiếu các vòng có cùng CS 1.5 mm hoặc ID gần 64 mm, xem danh sách Oring theo ID và CS để tra cứu thêm trước khi chọn.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347