-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Tên gọi 64x3.5 mm mô tả hai đại lượng riêng biệt: 64 mm là đường kính trong và 3.5 mm là bề dày dây tròn. OD không nằm trong tên nhưng có thể xác định bằng phép tính, cho kết quả 71 mm. Đây là cơ sở để phân biệt size hiện tại với các vòng có cùng ID nhưng khác CS hoặc cùng CS nhưng khác ID.
| Thông số | Giá trị | Kiểm tra |
|---|---|---|
| ID | 64 mm | Số trước dấu x |
| CS | 3.5 mm | Số sau dấu x |
| OD | 71 mm | 64 + 2 × 3.5 |
| ID tính ngược | 64 mm | 71 − 2 × 3.5 |
Ở kích thước 64x3.5 mm, mỗi phía từ mép trong đến mép ngoài đóng góp đúng một CS 3.5 mm. Do đó tổng phần tăng từ ID lên OD là 7 mm. Quan hệ số học này đặc biệt hữu ích khi thước cặp đo OD rõ hơn ID, hoặc khi cần phát hiện việc ghi nhầm vị trí số đo.
| Size gần | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 62x3.5 mm | 62 | 3.5 | 69 | ID thấp hơn 2 mm; cùng CS. |
| 63x3.5 mm | 63 | 3.5 | 70 | ID thấp hơn 1 mm; cùng CS. |
| 65x3.5 mm | 65 | 3.5 | 72 | ID cao hơn 1 mm; cùng CS. |
| 66x3.5 mm | 66 | 3.5 | 73 | ID cao hơn 2 mm; cùng CS. |
| 67x3.5 mm | 67 | 3.5 | 74 | ID cao hơn 3 mm; cùng CS. |
Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.
Sau khi xác nhận bộ số 64/3.5/71 mm, cần đối chiếu thêm NBR với môi chất, nhiệt độ, áp suất, khe hở và hình học rãnh. Thiếu các dữ liệu này thì chỉ có thể xác nhận kích thước danh nghĩa, chưa thể xác nhận khả năng phù hợp.
Đó là ID 64 mm × CS 3.5 mm; OD tính được là 71 mm.
Không. 71 mm là OD danh nghĩa, còn ID vẫn là 64 mm.
Tính 71 − 2 × 3.5; kết quả phải trở lại 64 mm.
Đo nhẹ ở nhiều điểm vì vòng cũ có thể bị dẹt không đều.
Không. Kéo giãn làm thay đổi tạm thời cả ID và CS.
Chưa đủ; còn phải kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh.
Thông tin dùng để xác nhận sản phẩm gồm: NBR, ID 64 mm, CS 3.5 mm và OD danh nghĩa 71 mm. Hai phép tính phải đồng thời đúng: 64 + 2 × 3.5 = 71 mm và 71 − 2 × 3.5 = 64 mm. Độ chênh OD − ID của riêng size này là 7 mm. Khi lập yêu cầu mua, nên ghi cả ID × CS và OD kiểm tra, không chỉ gửi một đường kính đơn lẻ. Size tham chiếu gần nhất chênh 1 mm ở ID và 0 mm ở CS, nên một sai lệch nhỏ khi đọc thước hoặc làm tròn cũng có thể dẫn đến một mã kích thước khác.
Thông tin trên trang này chỉ áp dụng cho Oring NBR 64x3.5 mm. Nếu cần tìm size khác thay vì làm tròn ID 64 mm hoặc thay đổi CS 3.5 mm, hãy xem toàn bộ sản phẩm Oring theo kích thước và đối chiếu từng kích thước riêng.