Oring gioăng cao su tròn NBR size 64x5.7 mm

Mã sản phẩm: 11A646K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 64.00*5.70mm

Xuất xứ: EU

Oring NBR 64x5.7 mm: từ cách đọc đến phép tính ngược ID

Ba số cần ghi trên phiếu đối chiếu của vòng này là ID 64 mm, CS 5.7 mm và OD 75.4 mm. Không nên rút gọn thành “Oring đường kính 64” vì người nhận không biết đó là ID hay OD, đồng thời chưa có thông tin về tiết diện 5.7 mm. Ghi đủ ba số làm cho size này tách biệt rõ với toàn bộ danh sách còn lại.

Quy trình đo lại Oring 64x5.7 mm bằng thước cặp

  1. Lau sạch thước cặp và bề mặt vòng, sau đó đặt Oring không xoắn.
  2. Đo CS trước ở các vị trí cách nhau trên chu vi; nếu số dao động, ghi từng kết quả thay vì chọn số gần danh mục.
  3. Đo ID 64 mm bằng mỏ đo trong, căn đúng qua tâm.
  4. Đo OD 75.4 mm bằng mỏ đo ngoài với lực tiếp xúc nhỏ.
  5. Chỉ chấp nhận kết quả khi OD = ID + 2 × CS và ID = OD − 2 × CS cùng khớp.

Bảng thông số và công thức của size hiện tại

Đại lượngGiá trịCách xác định
ID – đường kính trong64 mmSố đứng trước dấu x
CS – tiết diện dây5.7 mmSố đứng sau dấu x
OD – đường kính ngoài75.4 mm64 + 2 × 5.7
Kiểm tra ngược ID64 mm75.4 − 2 × 5.7
Chênh OD − ID11.4 mm2 × CS

Ý nghĩa riêng của ID 64 mm và CS 5.7 mm

ID và CS tác động lên OD theo hai mức khác nhau. ID tăng 1 mm làm OD tăng 1 mm, trong khi CS tăng 1 mm làm OD tăng 2 mm. Vì vậy, lỗi đọc CS thường gây sai lệch OD mạnh hơn lỗi cùng mức ở ID. Với sản phẩm hiện tại, phải giữ nguyên cả 64 và 5.7 mm.

Các lỗi dễ nhầm ở chính size 64x5.7 mm

  • Nhầm OD thành ID: 75.4 mm là đường kính ngoài, không phải số đứng trước dấu x. ID thật là 64 mm.
  • Đúng ID nhưng sai CS: cùng ID 64 mm mà CS khác 5.7 mm sẽ tạo OD khác 75.4 mm.
  • Đo khi vòng bị kéo: ID tăng và CS có thể giảm tạm thời.
  • Đo vòng cũ bị ép dẹt: một điểm đo có thể cho CS thấp hoặc cao giả.
  • Làm tròn: ID 64 mm có 0 chữ số thập phân và CS 5.7 mm có 1; làm tròn ID thành 64 mm sẽ làm OD đổi thành 75.4 mm.

So sánh với 5 kích thước gần nhất

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
59.7x5.7 mm59.75.771.10000000000001ID thấp hơn 4.3 mm; cùng CS; OD thấp hơn 4.29999999999999 mm.
61.6x5.7 mm61.65.773ID thấp hơn 2.4 mm; cùng CS; OD thấp hơn 2.4 mm.
62x5.7 mm625.773.4ID thấp hơn 2 mm; cùng CS; OD thấp hơn 2 mm.
64.2x5.7 mm64.25.775.60000000000001ID cao hơn 0.2 mm; cùng CS; OD cao hơn 0.20000000000001 mm.
64.3x5.7 mm64.35.775.7ID cao hơn 0.3 mm; cùng CS; OD cao hơn 0.3 mm.

Size có thông số gần nhất trong danh sách là 64.2x5.7 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 0.2 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.

Hướng dẫn lắp đặt ngắn

  1. Chuẩn bị rãnh sạch, không có mạt kim loại.
  2. Nếu cần bôi trơn, chỉ dùng chất đã xác nhận tương thích với NBR và môi chất.
  3. Lắp vòng theo đường đi ngắn, tránh cọ qua ren hoặc cạnh sắc.
  4. Không ép dây 5.7 mm bằng vật cứng.
  5. Kiểm tra lại vị trí và độ phẳng của vòng trước khi vận hành.

Phiếu ghi nhận số đo nên có gì?

Đối với vòng này, phiếu kiểm tra nên ghi vật liệu NBR, ID 64 mm, CS 5.7 mm, OD 75.4 mm, số lần đo và trạng thái vòng mới hay đã dùng. Cách ghi đủ dữ liệu giúp phân biệt với 64.2x5.7 mm, là size gần trong danh sách nhưng không cùng bộ thông số.

Những điều kiện phải kiểm tra ngoài kích thước

Sau khi xác nhận đúng size, bước tiếp theo là kiểm tra NBR và điều kiện hệ thống. Nếu thiếu thông tin về môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh lắp, chỉ có thể nói vòng đúng hình học danh nghĩa, chưa thể khẳng định dùng được.

Câu hỏi thường gặp riêng cho Oring 64x5.7 mm

ID 64 mm có luôn bằng trục không?

Không. Quan hệ với trục phụ thuộc thiết kế rãnh và trạng thái lắp.

OD 75.4 mm có luôn bằng lỗ không?

Không. OD là kích thước vòng, không phải kết luận về kích thước lỗ.

Cần ghi gì khi yêu cầu Oring 64x5.7 mm?

Ghi NBR, ID 64 mm, CS 5.7 mm và OD kiểm tra 75.4 mm.

Oring 64x5.7 mm được ghi theo ID × CS hay OD × CS?

Sản phẩm được ghi theo ID × CS; OD 75.4 mm là kết quả tính toán.

Phép tính thuận của Oring 64x5.7 mm là gì?

64 + 2 × 5.7 = 75.4 mm.

Phép tính ngược của Oring 64x5.7 mm là gì?

75.4 − 2 × 5.7 = 64 mm.

Danh mục tham chiếu Oring TDKMART.COM

Size hiện tại có ID 64 mm và CS 5.7 mm. Khi cần tìm vòng cùng tiết diện hoặc đường kính gần, truy cập toàn bộ sản phẩm Oring theo kích thước.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347