-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Với Oring NBR 64x5 mm, dấu “x” ngăn cách ID và CS. Số đứng trước là đường kính trong 64 mm; số đứng sau là tiết diện dây 5 mm. Khi cộng hai lần tiết diện vào ID, OD danh nghĩa là 74 mm. Không nên bỏ qua phép kiểm tra này khi kích thước có phần thập phân hoặc nằm sát các size lân cận.
ID 64 mm tạo nên khoảng mở bên trong của vòng khi đặt tự do, nhưng không được mặc định rằng giá trị này luôn bằng đường kính trục. CS 5 mm mô tả độ dày của thân tròn và là phần dễ bị chọn sai khi hai vòng nhìn gần giống nhau. Tỷ lệ CS/ID của size này xấp xỉ 7.81%, cho thấy tiết diện dây hiện rõ nhưng vẫn nhỏ hơn đáng kể so với ID. Thông tin tỷ lệ chỉ hỗ trợ nhận diện hình học, không phải kết luận về độ kín hay khả năng chịu tải.
| Thông số | Giá trị | Kiểm tra |
|---|---|---|
| ID | 64 mm | Số trước dấu x |
| CS | 5 mm | Số sau dấu x |
| OD | 74 mm | 64 + 2 × 5 |
| ID tính ngược | 64 mm | 74 − 2 × 5 |
| Size gần | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 62x5 mm | 62 | 5 | 72 | ID thấp hơn 2 mm; cùng CS. |
| 63x5 mm | 63 | 5 | 73 | ID thấp hơn 1 mm; cùng CS. |
| 65x5 mm | 65 | 5 | 75 | ID cao hơn 1 mm; cùng CS. |
| 66x5 mm | 66 | 5 | 76 | ID cao hơn 2 mm; cùng CS. |
| 67x5 mm | 67 | 5 | 77 | ID cao hơn 3 mm; cùng CS. |
Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.
Sau khi xác nhận bộ số 64/5/74 mm, cần đối chiếu thêm NBR với môi chất, nhiệt độ, áp suất, khe hở và hình học rãnh. Thiếu các dữ liệu này thì chỉ có thể xác nhận kích thước danh nghĩa, chưa thể xác nhận khả năng phù hợp.
Số 64 là đường kính trong; số 5 là tiết diện dây tròn.
OD bằng 64 + 2 × 5 = 74 mm.
Khi OD gần 74 mm và CS gần 5 mm, ID tính ngược phải gần 64 mm.
Đặt vòng phẳng, đo CS ở ba vị trí và không bóp cao su.
Không nên, vì trạng thái căng không còn là kích thước danh nghĩa.
Không. Kích thước chỉ xác nhận hình học, không xác nhận toàn bộ điều kiện dùng.
Thông tin dùng để xác nhận sản phẩm gồm: NBR, ID 64 mm, CS 5 mm và OD danh nghĩa 74 mm. Hai phép tính phải đồng thời đúng: 64 + 2 × 5 = 74 mm và 74 − 2 × 5 = 64 mm. Độ chênh OD − ID của riêng size này là 10 mm. Khi lập yêu cầu mua, nên ghi cả ID × CS và OD kiểm tra, không chỉ gửi một đường kính đơn lẻ. Size tham chiếu gần nhất chênh 1 mm ở ID và 0 mm ở CS, nên một sai lệch nhỏ khi đọc thước hoặc làm tròn cũng có thể dẫn đến một mã kích thước khác.
OD 74 mm của size hiện tại được tính từ ID 64 mm và CS 5 mm. Để tra cứu các vòng có cùng tiết diện dây hoặc đường kính trong liền kề, xem danh mục Oring NBR và các size liên quan.