Oring gioăng cao su tròn NBR size 65.1x3.53 mm

Mã sản phẩm: 11A405K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 65.10*3.53mm

Xuất xứ: EU

Đọc đúng kích thước Oring NBR 65.1x3.53 mm theo quy ước ID × CS

Oring NBR 65.1x3.53 mm được nhận diện bằng một chuỗi kiểm tra hai chiều. Chiều thuận: 65.1 + 2 × 3.53 = 72.16 mm. Chiều ngược: 72.16 − 2 × 3.53 = 65.1 mm. Nếu hai phép tính không đồng thời khớp với số đo thực tế, không nên tự làm tròn để ép vòng vào một size có sẵn.

So sánh với 5 kích thước gần nhất

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
61.9x3.53 mm61.93.5368.96ID thấp hơn 3.2 mm; cùng CS; OD thấp hơn 3.2 mm.
63.09x3.53 mm63.093.5370.15ID thấp hơn 2.01 mm; cùng CS; OD thấp hơn 2.01 mm.
63.5x3.53 mm63.53.5370.56ID thấp hơn 1.6 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1.6 mm.
66.27x3.53 mm66.273.5373.33ID cao hơn 1.17 mm; cùng CS; OD cao hơn 1.17 mm.
66.67x3.53 mm66.673.5373.73ID cao hơn 1.57 mm; cùng CS; OD cao hơn 1.57 mm.

Size có thông số gần nhất trong danh sách là 66.27x3.53 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 1.17 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.

Ý nghĩa riêng của ID 65.1 mm và CS 3.53 mm

Ở size này, CS chiếm khoảng 5.42% so với ID. Đây không phải chỉ số về khả năng làm kín, nhưng là thông tin nhận dạng hữu ích. Một vòng có ID 65.1 mm nhưng CS khác 3.53 mm sẽ có tỷ lệ hình học khác và OD không còn là 72.16 mm.

Bảng thông số và công thức của size hiện tại

Đại lượngGiá trịCách xác định
ID – đường kính trong65.1 mmSố đứng trước dấu x
CS – tiết diện dây3.53 mmSố đứng sau dấu x
OD – đường kính ngoài72.16 mm65.1 + 2 × 3.53
Kiểm tra ngược ID65.1 mm72.16 − 2 × 3.53
Chênh OD − ID7.06 mm2 × CS

Quy trình đo lại Oring 65.1x3.53 mm bằng thước cặp

  1. Cho vòng nghỉ ở trạng thái tự nhiên trước khi đo, đặc biệt nếu vừa tháo khỏi cụm lắp.
  2. Đo OD trước để có giá trị tham chiếu 72.16 mm.
  3. Đo CS 3.53 mm, sau đó tính ID bằng 72.16 − 2 × 3.53.
  4. Đo trực tiếp ID và so với kết quả 65.1 mm.
  5. Nếu hai cách xác định ID không trùng nhau, kiểm tra lại lực kẹp, vị trí tâm và độ dẹt của dây.

Các lỗi dễ nhầm ở chính size 65.1x3.53 mm

  • Đảo thứ tự cặp số: 65.1x3.53 mm luôn là ID × CS, không phải CS × ID.
  • Chỉ dựa vào OD: OD 72.16 mm chưa đủ nếu chưa xác nhận CS 3.53 mm.
  • Chọn bằng mắt: size gần có thể chỉ lệch rất nhỏ ở ID hoặc CS.
  • Kẹp thước quá mạnh: cao su bị nén làm CS đo được thấp hơn thực tế.
  • Bỏ phần thập phân: ID 65.1 mm có 1 chữ số thập phân và CS 3.53 mm có 2; làm tròn ID thành 65 mm sẽ làm OD đổi thành 72.06 mm.

Hướng dẫn lắp đặt ngắn

  1. Kiểm tra đúng kích thước 65.1x3.53 mm và tình trạng bề mặt vòng.
  2. Làm sạch rãnh và dụng cụ lắp.
  3. Đưa vòng vào từng đoạn đều nhau để tránh xoắn.
  4. Không cố kéo vòng để bù cho size không đúng.
  5. Quan sát toàn chu vi sau lắp, đặc biệt tại vị trí nối hoặc góc chuyển tiếp của cụm.

Phiếu ghi nhận số đo nên có gì?

Đối với vòng này, phiếu kiểm tra nên ghi vật liệu NBR, ID 65.1 mm, CS 3.53 mm, OD 72.16 mm, số lần đo và trạng thái vòng mới hay đã dùng. Cách ghi đủ dữ liệu giúp phân biệt với 66.27x3.53 mm, là size gần trong danh sách nhưng không cùng bộ thông số.

Những điều kiện phải kiểm tra ngoài kích thước

ID 65.1 mm và OD 72.16 mm là kích thước của vòng, không phải cam kết chúng trùng trực tiếp với trục hoặc lỗ trong mọi cụm lắp. Việc chọn cuối cùng cần dựa trên bản vẽ rãnh, điều kiện vận hành và khả năng tương thích của NBR.

Câu hỏi thường gặp riêng cho Oring 65.1x3.53 mm

OD 72.16 mm có luôn bằng lỗ không?

Không. OD là kích thước vòng, không phải kết luận về kích thước lỗ.

Cần ghi gì khi yêu cầu Oring 65.1x3.53 mm?

Ghi NBR, ID 65.1 mm, CS 3.53 mm và OD kiểm tra 72.16 mm.

Oring 65.1x3.53 mm được ghi theo ID × CS hay OD × CS?

Sản phẩm được ghi theo ID × CS; OD 72.16 mm là kết quả tính toán.

Phép tính thuận của Oring 65.1x3.53 mm là gì?

65.1 + 2 × 3.53 = 72.16 mm.

Phép tính ngược của Oring 65.1x3.53 mm là gì?

72.16 − 2 × 3.53 = 65.1 mm.

Tại sao kẹp thước mạnh làm sai CS?

Cao su bị nén khiến số đo thấp hơn tiết diện danh nghĩa 3.53 mm.

Tham khảo sản phẩm cùng nhóm

Sau khi hoàn tất phép đo hai chiều, có thể truy cập danh mục vòng đệm Oring cao su để so sánh các kích thước gần 65.1x3.53 mm.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347