Oring gioăng cao su tròn NBR size 658.88x6.99 mm

Mã sản phẩm: 11A809K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 658.88*6.99mm (AS475)

Xuất xứ: EU

Bản kiểm tra kỹ thuật Oring NBR 658.88x6.99 mm

Size 658.88x6.99 mm phải được đọc theo đúng thứ tự ID × CS. Số 658.88 mm là đường kính trong của vòng ở trạng thái danh nghĩa, còn 6.99 mm là đường kính tiết diện dây tròn. Từ hai số này, OD được tính thành 672.86 mm. Bộ ba 658.88 – 6.99 – 672.86 mm là dấu nhận diện của riêng sản phẩm này; đảo vị trí một số hoặc bỏ phần thập phân sẽ dẫn đến một size khác.

Ý nghĩa riêng của ID 658.88 mm và CS 6.99 mm

Khi ID lớn hơn CS khoảng 94.26 lần, sai số nhỏ trên tiết diện có thể khó nhìn bằng mắt nhưng vẫn làm thay đổi đường kính ngoài. Do đó, vòng này không nên được nhận diện bằng cách đặt chồng lên một sản phẩm gần giống; thước cặp và phép tính hai chiều đáng tin cậy hơn.

So sánh với 5 kích thước gần nhất

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
532.26x6.99 mm532.266.99546.24ID thấp hơn 126.62 mm; cùng CS; OD thấp hơn 126.62 mm.
557.66x6.99 mm557.666.99571.64ID thấp hơn 101.22 mm; cùng CS; OD thấp hơn 101.22 mm.
582.68x6.99 mm582.686.99596.66ID thấp hơn 76.2 mm; cùng CS; OD thấp hơn 76.2 mm.
608.08x6.99 mm608.086.99622.0600000000001ID thấp hơn 50.8 mm; cùng CS; OD thấp hơn 50.7999999999999 mm.
633.48x6.99 mm633.486.99647.46ID thấp hơn 25.4 mm; cùng CS; OD thấp hơn 25.4 mm.

Size có thông số gần nhất trong danh sách là 633.48x6.99 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 25.4 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.

Quy trình đo lại Oring 658.88x6.99 mm bằng thước cặp

  1. Không đo vòng khi còn nằm trong rãnh hoặc đang móc trên chi tiết.
  2. Đặt vòng phẳng và xoay nhẹ để loại bỏ trạng thái xoắn.
  3. Kiểm tra ID 658.88 mm ở hướng ngang và dọc; chênh lệch lớn cho thấy vòng đã biến dạng.
  4. Đo CS 6.99 mm tại ít nhất ba điểm, không siết mỏ thước.
  5. Dùng OD dự kiến 672.86 mm làm số kiểm chứng độc lập.

Bảng thông số và công thức của size hiện tại

Đại lượngGiá trịCách xác định
ID – đường kính trong658.88 mmSố đứng trước dấu x
CS – tiết diện dây6.99 mmSố đứng sau dấu x
OD – đường kính ngoài672.86 mm658.88 + 2 × 6.99
Kiểm tra ngược ID658.88 mm672.86 − 2 × 6.99
Chênh OD − ID13.98 mm2 × CS

Các lỗi dễ nhầm ở chính size 658.88x6.99 mm

  • Nhìn cùng màu và cùng vật liệu rồi cho rằng cùng size: hình học vẫn có thể khác.
  • Đọc sai dấu thập phân: ID 658.88 mm có 2 chữ số thập phân và CS 6.99 mm có 2; làm tròn ID thành 659 mm sẽ làm OD đổi thành 672.98 mm.
  • Đo ID bằng mỏ ngoài: chọn sai bộ phận của thước cặp.
  • Bóp méo dây khi đo CS: dùng lực tiếp xúc nhẹ.
  • Bỏ qua vòng cũ đã phồng hoặc co: cần dữ liệu rãnh hoặc mẫu mới để kiểm chứng.

Hướng dẫn lắp đặt ngắn

  1. Làm sạch rãnh và bề mặt đi qua vòng; loại bỏ bụi, cặn và cạnh sắc.
  2. Dùng chất bôi trơn tương thích nếu quy trình cho phép.
  3. Đưa vòng vào đều quanh chu vi, không xoắn và không kéo quá mức.
  4. Không dùng dụng cụ sắc chọc trực tiếp vào dây 6.99 mm.
  5. Sau lắp, kiểm tra vòng nằm đúng rãnh và không bị kẹp lệch.

Ví dụ kiểm tra nhanh cho size 658.88x6.99 mm

Giả sử thước cặp đo OD gần 672.86 mm và CS gần 6.99 mm. Phép tính ngược cho ID 658.88 mm, vì vậy ba số khớp với tên sản phẩm. Nếu OD vẫn 672.86 mm nhưng CS đo khác 6.99 mm, không nên giữ nguyên kết luận; cần đo lại vì ID tính ngược sẽ thay đổi.

Những điều kiện phải kiểm tra ngoài kích thước

Kích thước đúng mới là bước nhận diện ban đầu. Trước khi quyết định sử dụng Oring 658.88x6.99 mm, cần xác nhận vật liệu thực tế là NBR, môi chất tiếp xúc, nhiệt độ, áp suất, trạng thái tĩnh hay chuyển động và hình học rãnh lắp. Không thể kết luận phù hợp chỉ từ ID 658.88 mm, CS 6.99 mm hoặc OD 672.86 mm.

Câu hỏi thường gặp riêng cho Oring 658.88x6.99 mm

ID 658.88 mm có luôn bằng trục không?

Không. Quan hệ với trục phụ thuộc thiết kế rãnh và trạng thái lắp.

OD 672.86 mm có luôn bằng lỗ không?

Không. OD là kích thước vòng, không phải kết luận về kích thước lỗ.

Cần ghi gì khi yêu cầu Oring 658.88x6.99 mm?

Ghi NBR, ID 658.88 mm, CS 6.99 mm và OD kiểm tra 672.86 mm.

Oring 658.88x6.99 mm được ghi theo ID × CS hay OD × CS?

Sản phẩm được ghi theo ID × CS; OD 672.86 mm là kết quả tính toán.

Phép tính thuận của Oring 658.88x6.99 mm là gì?

658.88 + 2 × 6.99 = 672.86 mm.

Phép tính ngược của Oring 658.88x6.99 mm là gì?

672.86 − 2 × 6.99 = 658.88 mm.

Liên kết về danh mục mẹ

Nếu số đo không khớp đủ ID 658.88 mm, CS 6.99 mm và OD 672.86 mm, hãy mở nhóm sản phẩm Oring gioăng cao su tròn để tìm size khác thay vì tự làm tròn.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347