-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Size 658.88x6.99 mm phải được đọc theo đúng thứ tự ID × CS. Số 658.88 mm là đường kính trong của vòng ở trạng thái danh nghĩa, còn 6.99 mm là đường kính tiết diện dây tròn. Từ hai số này, OD được tính thành 672.86 mm. Bộ ba 658.88 – 6.99 – 672.86 mm là dấu nhận diện của riêng sản phẩm này; đảo vị trí một số hoặc bỏ phần thập phân sẽ dẫn đến một size khác.
Khi ID lớn hơn CS khoảng 94.26 lần, sai số nhỏ trên tiết diện có thể khó nhìn bằng mắt nhưng vẫn làm thay đổi đường kính ngoài. Do đó, vòng này không nên được nhận diện bằng cách đặt chồng lên một sản phẩm gần giống; thước cặp và phép tính hai chiều đáng tin cậy hơn.
| Size tham chiếu | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 532.26x6.99 mm | 532.26 | 6.99 | 546.24 | ID thấp hơn 126.62 mm; cùng CS; OD thấp hơn 126.62 mm. |
| 557.66x6.99 mm | 557.66 | 6.99 | 571.64 | ID thấp hơn 101.22 mm; cùng CS; OD thấp hơn 101.22 mm. |
| 582.68x6.99 mm | 582.68 | 6.99 | 596.66 | ID thấp hơn 76.2 mm; cùng CS; OD thấp hơn 76.2 mm. |
| 608.08x6.99 mm | 608.08 | 6.99 | 622.0600000000001 | ID thấp hơn 50.8 mm; cùng CS; OD thấp hơn 50.7999999999999 mm. |
| 633.48x6.99 mm | 633.48 | 6.99 | 647.46 | ID thấp hơn 25.4 mm; cùng CS; OD thấp hơn 25.4 mm. |
Size có thông số gần nhất trong danh sách là 633.48x6.99 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 25.4 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.
| Đại lượng | Giá trị | Cách xác định |
|---|---|---|
| ID – đường kính trong | 658.88 mm | Số đứng trước dấu x |
| CS – tiết diện dây | 6.99 mm | Số đứng sau dấu x |
| OD – đường kính ngoài | 672.86 mm | 658.88 + 2 × 6.99 |
| Kiểm tra ngược ID | 658.88 mm | 672.86 − 2 × 6.99 |
| Chênh OD − ID | 13.98 mm | 2 × CS |
Giả sử thước cặp đo OD gần 672.86 mm và CS gần 6.99 mm. Phép tính ngược cho ID 658.88 mm, vì vậy ba số khớp với tên sản phẩm. Nếu OD vẫn 672.86 mm nhưng CS đo khác 6.99 mm, không nên giữ nguyên kết luận; cần đo lại vì ID tính ngược sẽ thay đổi.
Kích thước đúng mới là bước nhận diện ban đầu. Trước khi quyết định sử dụng Oring 658.88x6.99 mm, cần xác nhận vật liệu thực tế là NBR, môi chất tiếp xúc, nhiệt độ, áp suất, trạng thái tĩnh hay chuyển động và hình học rãnh lắp. Không thể kết luận phù hợp chỉ từ ID 658.88 mm, CS 6.99 mm hoặc OD 672.86 mm.
Không. Quan hệ với trục phụ thuộc thiết kế rãnh và trạng thái lắp.
Không. OD là kích thước vòng, không phải kết luận về kích thước lỗ.
Ghi NBR, ID 658.88 mm, CS 6.99 mm và OD kiểm tra 672.86 mm.
Sản phẩm được ghi theo ID × CS; OD 672.86 mm là kết quả tính toán.
658.88 + 2 × 6.99 = 672.86 mm.
672.86 − 2 × 6.99 = 658.88 mm.
Nếu số đo không khớp đủ ID 658.88 mm, CS 6.99 mm và OD 672.86 mm, hãy mở nhóm sản phẩm Oring gioăng cao su tròn để tìm size khác thay vì tự làm tròn.