-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Tên gọi 65x4 mm mô tả hai đại lượng riêng biệt: 65 mm là đường kính trong và 4 mm là bề dày dây tròn. OD không nằm trong tên nhưng có thể xác định bằng phép tính, cho kết quả 73 mm. Đây là cơ sở để phân biệt size hiện tại với các vòng có cùng ID nhưng khác CS hoặc cùng CS nhưng khác ID.
| Thông số | Giá trị | Kiểm tra |
|---|---|---|
| ID | 65 mm | Số trước dấu x |
| CS | 4 mm | Số sau dấu x |
| OD | 73 mm | 65 + 2 × 4 |
| ID tính ngược | 65 mm | 73 − 2 × 4 |
Dấu vân tay hình học của size hiện tại gồm ID 65 mm, CS 4 mm, OD 73 mm và độ chênh OD − ID là 8 mm. ID giúp phân biệt đường kính lòng vòng; CS giúp phân biệt thân dây; OD là phép kiểm tra chéo. Với tỷ lệ ID/CS khoảng 16.25, người đo nên quan sát đồng thời phần lỗ trong và độ dày dây, thay vì chỉ so vòng bằng mắt.
| Size gần | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 62x4 mm | 62 | 4 | 70 | ID thấp hơn 3 mm; cùng CS. |
| 63x4 mm | 63 | 4 | 71 | ID thấp hơn 2 mm; cùng CS. |
| 66x4 mm | 66 | 4 | 74 | ID cao hơn 1 mm; cùng CS. |
| 67x4 mm | 67 | 4 | 75 | ID cao hơn 2 mm; cùng CS. |
| 68x4 mm | 68 | 4 | 76 | ID cao hơn 3 mm; cùng CS. |
Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.
Sau khi xác nhận bộ số 65/4/73 mm, cần đối chiếu thêm NBR với môi chất, nhiệt độ, áp suất, khe hở và hình học rãnh. Thiếu các dữ liệu này thì chỉ có thể xác nhận kích thước danh nghĩa, chưa thể xác nhận khả năng phù hợp.
Số 65 là đường kính trong; số 4 là tiết diện dây tròn.
OD bằng 65 + 2 × 4 = 73 mm.
Khi OD gần 73 mm và CS gần 4 mm, ID tính ngược phải gần 65 mm.
Đặt vòng phẳng, đo CS ở ba vị trí và không bóp cao su.
Không nên, vì trạng thái căng không còn là kích thước danh nghĩa.
Không. Kích thước chỉ xác nhận hình học, không xác nhận toàn bộ điều kiện dùng.
Thông tin dùng để xác nhận sản phẩm gồm: NBR, ID 65 mm, CS 4 mm và OD danh nghĩa 73 mm. Hai phép tính phải đồng thời đúng: 65 + 2 × 4 = 73 mm và 73 − 2 × 4 = 65 mm. Độ chênh OD − ID của riêng size này là 8 mm. Khi lập yêu cầu mua, nên ghi cả ID × CS và OD kiểm tra, không chỉ gửi một đường kính đơn lẻ. Size tham chiếu gần nhất chênh 1 mm ở ID và 0 mm ở CS, nên một sai lệch nhỏ khi đọc thước hoặc làm tròn cũng có thể dẫn đến một mã kích thước khác.
Với sản phẩm này, ID là 65 mm, CS là 4 mm và OD là 73 mm. Khi cần mở rộng phạm vi tìm kiếm, nhóm sản phẩm Oring gioăng cao su tròn cung cấp đường dẫn đến các size khác trong cùng nhóm sản phẩm.