-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Cách đọc đúng của size hiện tại là 66.34 mm × 2.62 mm, không phải 71.58 mm × 2.62 mm. OD 71.58 mm chỉ là số kiểm chứng được tạo bởi ID và hai lần tiết diện dây. Khi đo vòng cũ, bộ ba này cần được đối chiếu cùng lúc vì biến dạng có thể làm một số đo riêng lẻ trở nên sai lệch.
| Đại lượng | Giá trị | Cách xác định |
|---|---|---|
| ID – đường kính trong | 66.34 mm | Số đứng trước dấu x |
| CS – tiết diện dây | 2.62 mm | Số đứng sau dấu x |
| OD – đường kính ngoài | 71.58 mm | 66.34 + 2 × 2.62 |
| Kiểm tra ngược ID | 66.34 mm | 71.58 − 2 × 2.62 |
| Chênh OD − ID | 5.24 mm | 2 × CS |
ID và CS tác động lên OD theo hai mức khác nhau. ID tăng 1 mm làm OD tăng 1 mm, trong khi CS tăng 1 mm làm OD tăng 2 mm. Vì vậy, lỗi đọc CS thường gây sai lệch OD mạnh hơn lỗi cùng mức ở ID. Với sản phẩm hiện tại, phải giữ nguyên cả 66.34 và 2.62 mm.
| Size tham chiếu | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 61.6x2.62 mm | 61.6 | 2.62 | 66.84 | ID thấp hơn 4.74 mm; cùng CS; OD thấp hơn 4.74 mm. |
| 63.17x2.62 mm | 63.17 | 2.62 | 68.41 | ID thấp hơn 3.17 mm; cùng CS; OD thấp hơn 3.17 mm. |
| 64.77x2.62 mm | 64.77 | 2.62 | 70.00999999999999 | ID thấp hơn 1.57 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1.57000000000001 mm. |
| 67.95x2.62 mm | 67.95 | 2.62 | 73.19 | ID cao hơn 1.61 mm; cùng CS; OD cao hơn 1.61 mm. |
| 69.52x2.62 mm | 69.52 | 2.62 | 74.75999999999999 | ID cao hơn 3.18 mm; cùng CS; OD cao hơn 3.17999999999999 mm. |
Size có thông số gần nhất trong danh sách là 64.77x2.62 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 1.57 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.
Một vòng có đúng ID và CS vẫn có thể không phù hợp nếu vật liệu hoặc rãnh sai. Vì vậy, ngoài 66.34x2.62 mm, phải kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất, khe hở và bề mặt tiếp xúc trước khi lắp.
Giả sử thước cặp đo OD gần 71.58 mm và CS gần 2.62 mm. Phép tính ngược cho ID 66.34 mm, vì vậy ba số khớp với tên sản phẩm. Nếu OD vẫn 71.58 mm nhưng CS đo khác 2.62 mm, không nên giữ nguyên kết luận; cần đo lại vì ID tính ngược sẽ thay đổi.
66.34 + 2 × 2.62 = 71.58 mm.
71.58 − 2 × 2.62 = 66.34 mm.
Cao su bị nén khiến số đo thấp hơn tiết diện danh nghĩa 2.62 mm.
Không nên; cần xoay 90 độ để phát hiện vòng méo.
Không. Quan hệ với trục phụ thuộc thiết kế rãnh và trạng thái lắp.
Không. OD là kích thước vòng, không phải kết luận về kích thước lỗ.
Để so sánh size 66.34x2.62 mm với các vòng có ID hoặc CS gần nhất, xem các kích thước Oring tại TDKMART.COM. Mỗi size trong danh mục cần được kiểm tra riêng, không thay thế chỉ vì hình dáng gần giống.