Oring gioăng cao su tròn NBR size 66.4x1.78 mm

Mã sản phẩm: 11A076K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 66.40*1.78mm (AS038)

Xuất xứ: EU

Oring gioăng cao su tròn NBR size 66.4x1.78 mm: nhận diện bằng ID, CS và OD

Với Oring NBR 66.4x1.78 mm, dấu “x” ngăn cách ID và CS. Số đứng trước là đường kính trong 66.4 mm; số đứng sau là tiết diện dây 1.78 mm. Khi cộng hai lần tiết diện vào ID, OD danh nghĩa là 69.96 mm. Không nên bỏ qua phép kiểm tra này khi kích thước có phần thập phân hoặc nằm sát các size lân cận.

Bảng kích thước danh nghĩa và phép tính OD

Thông sốGiá trịKiểm tra
ID66.4 mmSố trước dấu x
CS1.78 mmSố sau dấu x
OD69.96 mm66.4 + 2 × 1.78
ID tính ngược66.4 mm69.96 − 2 × 1.78

Ý nghĩa riêng của ID 66.4 mm và CS 1.78 mm

Dấu vân tay hình học của size hiện tại gồm ID 66.4 mm, CS 1.78 mm, OD 69.96 mm và độ chênh OD − ID là 3.56 mm. ID giúp phân biệt đường kính lòng vòng; CS giúp phân biệt thân dây; OD là phép kiểm tra chéo. Với tỷ lệ ID/CS khoảng 37.30, người đo nên quan sát đồng thời phần lỗ trong và độ dày dây, thay vì chỉ so vòng bằng mắt.

Cách đo lại Oring 66.4x1.78 mm bằng thước cặp

  1. Lau sạch vòng, đặt trên mặt phẳng và loại bỏ trạng thái xoắn.
  2. Đo CS trước ở nhiều điểm; không bóp cao su bằng lực kẹp lớn.
  3. Đo ID bằng mỏ đo trong, căn đúng qua tâm.
  4. Đo OD bằng mỏ đo ngoài rồi xác minh 66.4 + 2 × 1.78 = 69.96 mm.

Những nhầm lẫn thường gặp với đúng size 66.4x1.78 mm

  • Đảo thứ tự: 66.4x1.78 mm là ID × CS, không phải CS × ID.
  • Ghi 69.96 mm vào cột ID: số này chỉ là đường kính ngoài danh nghĩa.
  • Chọn cùng ID nhưng khác dây: CS phải đúng 1.78 mm.
  • Đo vòng đang căng hoặc xoắn: số đo không phản ánh trạng thái tự do.
  • Tin một điểm trên vòng đã dùng: cần đo nhiều vị trí.
  • Bỏ phần thập phân: cả ID 66.4 mm và CS 1.78 mm đều có phần thập phân; bỏ chữ số sau dấu chấm sẽ biến thành một size khác và làm OD tính toán thay đổi.

So sánh với 5 kích thước gần nhất trong danh sách

Size gầnIDCSODKhác biệt
60.04x1.78 mm60.041.7863.6ID thấp hơn 6.36 mm; cùng CS.
63.22x1.78 mm63.221.7866.78ID thấp hơn 3.18 mm; cùng CS.
69.57x1.78 mm69.571.7873.13ID cao hơn 3.17 mm; cùng CS.
72.75x1.78 mm72.751.7876.31ID cao hơn 6.35 mm; cùng CS.
75.92x1.78 mm75.921.7879.48ID cao hơn 9.52 mm; cùng CS.

Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.

Những điều kiện phải kiểm tra ngoài kích thước

Đúng kích thước chưa đủ để kết luận sử dụng phù hợp. Cần kiểm tra vật liệu NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất, trạng thái làm việc và rãnh lắp. Không được mặc định ID 66.4 mm luôn bằng đường kính trục hoặc OD 69.96 mm luôn bằng đường kính lỗ.

Hướng dẫn lắp đặt ngắn

  1. Kiểm tra lại nhãn 66.4x1.78 mm trước khi lắp.
  2. Giữ dụng cụ và rãnh sạch, không dùng vật sắc chọc vào dây 1.78 mm.
  3. Phân bố lực đều, không để vòng xoắn.
  4. Quan sát toàn chu vi trước khi đóng cụm.

Câu hỏi thường gặp về Oring 66.4x1.78 mm

Cách đọc Oring NBR size 66.4x1.78 mm là gì?

Đó là ID 66.4 mm × CS 1.78 mm; OD tính được là 69.96 mm.

OD của Oring 66.4x1.78 mm có phải là ID không?

Không. 69.96 mm là OD danh nghĩa, còn ID vẫn là 66.4 mm.

Kiểm tra ngược ID của Oring 66.4x1.78 mm thế nào?

Tính 69.96 − 2 × 1.78; kết quả phải trở lại 66.4 mm.

Đo CS của Oring 66.4x1.78 mm cũ ra sao?

Đo nhẹ ở nhiều điểm vì vòng cũ có thể bị dẹt không đều.

Có nên kéo Oring 66.4x1.78 mm khi đo không?

Không. Kéo giãn làm thay đổi tạm thời cả ID và CS.

Đúng size 66.4x1.78 mm đã đủ xác nhận phù hợp chưa?

Chưa đủ; còn phải kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh.

Dấu kiểm soát trước khi chọn Oring 66.4x1.78 mm

Hãy coi bộ số 66.4/1.78/69.96 mm là một chuỗi kiểm tra không được tách rời. ID 66.4 mm nhận diện lòng vòng, CS 1.78 mm nhận diện thân dây và OD 69.96 mm xác nhận phép cộng hai phía. Nếu người đo ghi OD làm ID, sai khác sẽ đúng bằng 3.56 mm. Nếu giữ đúng ID nhưng chọn CS khác, OD cũng thay đổi. Size tham chiếu gần nhất chênh 3.17 mm ở ID và 0 mm ở CS, vì vậy cần đọc đủ chữ số thập phân, giữ vòng ở trạng thái tự do và ghi rõ đơn vị mm trong mọi phiếu trao đổi.

Liên kết về danh mục Oring

Thông tin trên trang này chỉ áp dụng cho Oring NBR 66.4x1.78 mm. Nếu cần tìm size khác thay vì làm tròn ID 66.4 mm hoặc thay đổi CS 1.78 mm, hãy xem danh mục vòng đệm Oring cao su và đối chiếu từng kích thước riêng.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347