Oring gioăng cao su tròn NBR size 66.67x3.53 mm

Mã sản phẩm: 11A407K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 66.67*3.53mm (AS841)

Xuất xứ: EU

Hướng dẫn xác minh Oring gioăng cao su tròn NBR 66.67x3.53 mm

Khi tiếp nhận yêu cầu “Oring 66.67x3.53 mm”, cần ghi rõ quy ước ID × CS. Ở đây ID bằng 66.67 mm, CS bằng 3.53 mm, còn OD không ghi trong tên nhưng tính được là 73.73 mm. Việc xác nhận cả ba số trước khi mua giúp giảm lỗi do ảnh sản phẩm, cách gọi miệng hoặc nhãn cũ không đầy đủ.

Các lỗi dễ nhầm ở chính size 66.67x3.53 mm

  • Đo trên rãnh thay vì đo vòng: kích thước rãnh không đồng nghĩa trực tiếp với ID hoặc OD của mọi thiết kế.
  • Kéo vòng cho tròn: thao tác này làm thay đổi hình học.
  • Bỏ qua CS: hai vòng cùng ID vẫn có thể là hai sản phẩm khác.
  • Bỏ qua OD kiểm tra: mất một phép phát hiện sai số quan trọng.
  • Làm tròn phần thập phân: ID 66.67 mm có 2 chữ số thập phân và CS 3.53 mm có 2; làm tròn ID thành 67 mm sẽ làm OD đổi thành 74.06 mm.

Bảng thông số và công thức của size hiện tại

Đại lượngGiá trịCách xác định
ID – đường kính trong66.67 mmSố đứng trước dấu x
CS – tiết diện dây3.53 mmSố đứng sau dấu x
OD – đường kính ngoài73.73 mm66.67 + 2 × 3.53
Kiểm tra ngược ID66.67 mm73.73 − 2 × 3.53
Chênh OD − ID7.06 mm2 × CS

Ý nghĩa riêng của ID 66.67 mm và CS 3.53 mm

Ở size này, CS chiếm khoảng 5.29% so với ID. Đây không phải chỉ số về khả năng làm kín, nhưng là thông tin nhận dạng hữu ích. Một vòng có ID 66.67 mm nhưng CS khác 3.53 mm sẽ có tỷ lệ hình học khác và OD không còn là 73.73 mm.

Quy trình đo lại Oring 66.67x3.53 mm bằng thước cặp

  1. Đặt vòng trên mặt phẳng sạch, chờ vòng trở về trạng thái tự do và không dùng tay kéo hai phía.
  2. Dùng mỏ đo trong của thước cặp đo ID theo ít nhất hai phương vuông góc; giá trị cần đối chiếu là 66.67 mm.
  3. Dùng mỏ đo ngoài kẹp nhẹ thân dây tại ba vị trí, tránh ép cao su; CS cần gần 3.53 mm.
  4. Đo OD theo đường kính đi qua tâm và kiểm tra quanh 73.73 mm.
  5. Tính ngược 73.73 − 2 × 3.53 = 66.67 mm để xác nhận ba số thuộc cùng một size.

So sánh với 5 kích thước gần nhất

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
63.5x3.53 mm63.53.5370.56ID thấp hơn 3.17 mm; cùng CS; OD thấp hơn 3.17 mm.
65.1x3.53 mm65.13.5372.16ID thấp hơn 1.57 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1.57 mm.
66.27x3.53 mm66.273.5373.33ID thấp hơn 0.4 mm; cùng CS; OD thấp hơn 0.4 mm.
68.26x3.53 mm68.263.5375.32000000000001ID cao hơn 1.59 mm; cùng CS; OD cao hơn 1.59000000000001 mm.
69.44x3.53 mm69.443.5376.5ID cao hơn 2.77 mm; cùng CS; OD cao hơn 2.77 mm.

Size có thông số gần nhất trong danh sách là 66.27x3.53 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 0.4 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.

Tình huống loại trừ sai size

Nếu ID đo được 66.67 mm nhưng OD lệch khỏi 73.73 mm, kiểm tra CS trước. Nếu CS không gần 3.53 mm, đó không còn là 66.67x3.53 mm. Nếu CS đúng mà OD sai, xem lại vị trí tâm, độ méo và lực kẹp.

Những điều kiện phải kiểm tra ngoài kích thước

Bộ số 66.67/3.53/73.73 mm không thay thế dữ liệu vận hành. Cần đối chiếu khả năng tương thích của NBR với môi chất, nhiệt độ, áp suất, khe hở, bề mặt và rãnh. ID không được mặc định luôn bằng đường kính trục; OD cũng không được mặc định luôn bằng đường kính lỗ.

Hướng dẫn lắp đặt ngắn

  1. So sánh vòng mới với ID 66.67 mm và CS 3.53 mm trước khi lắp.
  2. Giữ dụng cụ và bề mặt sạch.
  3. Che hoặc xử lý cạnh có nguy cơ cắt vòng theo quy trình của cụm chi tiết.
  4. Không giữ Oring ở trạng thái kéo căng lâu.
  5. Kiểm tra dấu cắt, xoắn và kẹt sau khi đưa vào rãnh.

Câu hỏi thường gặp riêng cho Oring 66.67x3.53 mm

Tại sao kẹp thước mạnh làm sai CS?

Cao su bị nén khiến số đo thấp hơn tiết diện danh nghĩa 3.53 mm.

Đo ID của Oring 66.67x3.53 mm theo một hướng có đủ không?

Không nên; cần xoay 90 độ để phát hiện vòng méo.

ID 66.67 mm có luôn bằng trục không?

Không. Quan hệ với trục phụ thuộc thiết kế rãnh và trạng thái lắp.

OD 73.73 mm có luôn bằng lỗ không?

Không. OD là kích thước vòng, không phải kết luận về kích thước lỗ.

Cần ghi gì khi yêu cầu Oring 66.67x3.53 mm?

Ghi NBR, ID 66.67 mm, CS 3.53 mm và OD kiểm tra 73.73 mm.

Oring 66.67x3.53 mm được ghi theo ID × CS hay OD × CS?

Sản phẩm được ghi theo ID × CS; OD 73.73 mm là kết quả tính toán.

Phép tính thuận của Oring 66.67x3.53 mm là gì?

66.67 + 2 × 3.53 = 73.73 mm.

Liên kết về danh mục mẹ

Nếu số đo không khớp đủ ID 66.67 mm, CS 3.53 mm và OD 73.73 mm, hãy mở nhóm sản phẩm Oring gioăng cao su tròn để tìm size khác thay vì tự làm tròn.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347