-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Đối với sản phẩm hiện tại, 66 mm không phải OD và 2 mm không phải bán kính của vòng. 66 mm là ID, 2 mm là tiết diện dây; bán kính mặt cắt chỉ bằng 1 mm. Sau khi cộng hai phía của dây, đường kính ngoài danh nghĩa đạt 70 mm. Cách tách từng đại lượng giúp tránh đặt nhầm size.
| Đại lượng | Giá trị | Cách xác định |
|---|---|---|
| ID – đường kính trong | 66 mm | Số đứng trước dấu x |
| CS – tiết diện dây | 2 mm | Số đứng sau dấu x |
| OD – đường kính ngoài | 70 mm | 66 + 2 × 2 |
| Kiểm tra ngược ID | 66 mm | 70 − 2 × 2 |
| Chênh OD − ID | 4 mm | 2 × CS |
Bán kính mặt cắt của dây là 1 mm. Khi đi từ tâm dây phía này sang tâm dây phía đối diện, phần lòng vòng tạo ID 66 mm; cộng thêm hai nửa dây ở mép ngoài tạo OD 70 mm. Cách phân tích này giải thích vì sao OD lớn hơn ID đúng hai lần CS chứ không phải một lần.
| Size tham chiếu | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 63x2 mm | 63 | 2 | 67 | ID thấp hơn 3 mm; cùng CS; OD thấp hơn 3 mm. |
| 64x2 mm | 64 | 2 | 68 | ID thấp hơn 2 mm; cùng CS; OD thấp hơn 2 mm. |
| 65x2 mm | 65 | 2 | 69 | ID thấp hơn 1 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1 mm. |
| 67x2 mm | 67 | 2 | 71 | ID cao hơn 1 mm; cùng CS; OD cao hơn 1 mm. |
| 68x2 mm | 68 | 2 | 72 | ID cao hơn 2 mm; cùng CS; OD cao hơn 2 mm. |
Size có thông số gần nhất trong danh sách là 65x2 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 1 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.
Một vòng có đúng ID và CS vẫn có thể không phù hợp nếu vật liệu hoặc rãnh sai. Vì vậy, ngoài 66x2 mm, phải kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất, khe hở và bề mặt tiếp xúc trước khi lắp.
Giả sử thước cặp đo OD gần 70 mm và CS gần 2 mm. Phép tính ngược cho ID 66 mm, vì vậy ba số khớp với tên sản phẩm. Nếu OD vẫn 70 mm nhưng CS đo khác 2 mm, không nên giữ nguyên kết luận; cần đo lại vì ID tính ngược sẽ thay đổi.
Vòng đang bị nén hoặc kéo nên số đo không phản ánh trạng thái danh nghĩa.
Đo lại CS, kiểm tra lực kẹp và xem vòng có biến dạng không.
Không mặc định. Phải kiểm tra kích thước và điều kiện lắp riêng.
Bán kính mặt cắt bằng CS/2 = 1 mm.
Vì có một CS 2 mm ở mỗi phía của đường kính.
Khi ID giữ nguyên, OD tăng 0,2 mm.
Không nên ép vòng hiện có vào tên 66x2 mm nếu OD hoặc CS sai. Hãy xem danh mục vòng đệm Oring cao su và chọn lại theo đúng bộ số đo.