Oring gioăng cao su tròn NBR size 66x6 mm

Mã sản phẩm: 11B94FK6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 66.00*6.00mm

Xuất xứ: EU

Oring gioăng cao su tròn NBR size 66x6 mm: nhận diện bằng ID, CS và OD

Với Oring NBR 66x6 mm, dấu “x” ngăn cách ID và CS. Số đứng trước là đường kính trong 66 mm; số đứng sau là tiết diện dây 6 mm. Khi cộng hai lần tiết diện vào ID, OD danh nghĩa là 78 mm. Không nên bỏ qua phép kiểm tra này khi kích thước có phần thập phân hoặc nằm sát các size lân cận.

Ý nghĩa riêng của ID 66 mm và CS 6 mm

ID 66 mm tạo nên khoảng mở bên trong của vòng khi đặt tự do, nhưng không được mặc định rằng giá trị này luôn bằng đường kính trục. CS 6 mm mô tả độ dày của thân tròn và là phần dễ bị chọn sai khi hai vòng nhìn gần giống nhau. Tỷ lệ CS/ID của size này xấp xỉ 9.09%, cho thấy tiết diện dây hiện rõ nhưng vẫn nhỏ hơn đáng kể so với ID. Thông tin tỷ lệ chỉ hỗ trợ nhận diện hình học, không phải kết luận về độ kín hay khả năng chịu tải.

Cách đo lại Oring 66x6 mm bằng thước cặp

  1. Không đo khi vòng còn nằm trong rãnh hoặc đang bị giãn.
  2. Đo ID 66 mm ở hai hướng vuông góc.
  3. Đo CS 6 mm tại ba điểm để phát hiện mặt cắt bị dẹt.
  4. Dùng OD 78 mm làm số kiểm tra độc lập; nếu không khớp, đo lại.

Bảng kích thước danh nghĩa và phép tính OD

Thông sốGiá trịKiểm tra
ID66 mmSố trước dấu x
CS6 mmSố sau dấu x
OD78 mm66 + 2 × 6
ID tính ngược66 mm78 − 2 × 6

Những nhầm lẫn thường gặp với đúng size 66x6 mm

  • Chỉ đo OD: 78 mm chưa đủ nếu chưa xác nhận CS 6 mm.
  • Chỉ đo ID: 66 mm chưa tách được các vòng cùng ID nhưng khác CS.
  • Kéo vòng để dễ đo: thao tác này làm sai cả ID và CS.
  • Dùng vòng cũ biến dạng làm chuẩn: nên đối chiếu rãnh, bản vẽ hoặc mẫu mới.
  • Làm tròn: dù ID 66 mm và CS 6 mm là số nguyên, vẫn phải ghi đủ đơn vị và đúng thứ tự để không nhầm với OD 78 mm.

So sánh với 5 kích thước gần nhất trong danh sách

Size gầnIDCSODKhác biệt
63x6 mm63675ID thấp hơn 3 mm; cùng CS.
64x6 mm64676ID thấp hơn 2 mm; cùng CS.
65x6 mm65677ID thấp hơn 1 mm; cùng CS.
68x6 mm68680ID cao hơn 2 mm; cùng CS.
69x6 mm69681ID cao hơn 3 mm; cùng CS.

Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.

Những điều kiện phải kiểm tra ngoài kích thước

Kích thước 66x6 mm chỉ mô tả hình học vòng. Việc chọn dùng còn phụ thuộc vật liệu, môi chất, nhiệt độ, áp suất, bề mặt và rãnh lắp. ID và OD không phải lúc nào cũng trùng trực tiếp với kích thước trục hoặc lỗ.

Hướng dẫn lắp đặt ngắn

  1. Đối chiếu ID 66 mm và CS 6 mm với vòng mới.
  2. Vệ sinh rãnh và bề mặt đi qua vòng.
  3. Không giữ vòng ở trạng thái kéo căng lâu.
  4. Kiểm tra vị trí rãnh, độ xoắn và dấu cắt sau lắp.

Câu hỏi thường gặp về Oring 66x6 mm

Cách đọc Oring NBR size 66x6 mm là gì?

Đó là ID 66 mm × CS 6 mm; OD tính được là 78 mm.

OD của Oring 66x6 mm có phải là ID không?

Không. 78 mm là OD danh nghĩa, còn ID vẫn là 66 mm.

Kiểm tra ngược ID của Oring 66x6 mm thế nào?

Tính 78 − 2 × 6; kết quả phải trở lại 66 mm.

Đo CS của Oring 66x6 mm cũ ra sao?

Đo nhẹ ở nhiều điểm vì vòng cũ có thể bị dẹt không đều.

Có nên kéo Oring 66x6 mm khi đo không?

Không. Kéo giãn làm thay đổi tạm thời cả ID và CS.

Đúng size 66x6 mm đã đủ xác nhận phù hợp chưa?

Chưa đủ; còn phải kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh.

Phiếu đối chiếu kích thước 66x6 mm

Thông tin dùng để xác nhận sản phẩm gồm: NBR, ID 66 mm, CS 6 mm và OD danh nghĩa 78 mm. Hai phép tính phải đồng thời đúng: 66 + 2 × 6 = 78 mm và 78 − 2 × 6 = 66 mm. Độ chênh OD − ID của riêng size này là 12 mm. Khi lập yêu cầu mua, nên ghi cả ID × CS và OD kiểm tra, không chỉ gửi một đường kính đơn lẻ. Size tham chiếu gần nhất chênh 1 mm ở ID và 0 mm ở CS, nên một sai lệch nhỏ khi đọc thước hoặc làm tròn cũng có thể dẫn đến một mã kích thước khác.

Xem thêm các kích thước Oring

Oring NBR 66x6 mm được nhận diện bằng ID 66 mm, CS 6 mm và OD 78 mm. Khi cần đối chiếu các vòng có cùng CS 6 mm hoặc ID gần 66 mm, xem danh mục Oring NBR và các size liên quan để tra cứu thêm trước khi chọn.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347