-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Sản phẩm này có ID lớn gấp khoảng 25.94 lần CS. Quan hệ đó tạo nên hình học riêng của size 67.95x2.62 mm: lòng vòng 67.95 mm, dây tròn 2.62 mm và đường kính ngoài 73.19 mm. Dù hai vòng có bề ngoài tương tự, chỉ cần CS lệch nhỏ thì OD đã thay đổi gấp đôi phần lệch của CS.
| Đại lượng | Giá trị | Cách xác định |
|---|---|---|
| ID – đường kính trong | 67.95 mm | Số đứng trước dấu x |
| CS – tiết diện dây | 2.62 mm | Số đứng sau dấu x |
| OD – đường kính ngoài | 73.19 mm | 67.95 + 2 × 2.62 |
| Kiểm tra ngược ID | 67.95 mm | 73.19 − 2 × 2.62 |
| Chênh OD − ID | 5.24 mm | 2 × CS |
Bán kính mặt cắt của dây là 1.31 mm. Khi đi từ tâm dây phía này sang tâm dây phía đối diện, phần lòng vòng tạo ID 67.95 mm; cộng thêm hai nửa dây ở mép ngoài tạo OD 73.19 mm. Cách phân tích này giải thích vì sao OD lớn hơn ID đúng hai lần CS chứ không phải một lần.
| Size tham chiếu | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 63.17x2.62 mm | 63.17 | 2.62 | 68.41 | ID thấp hơn 4.78 mm; cùng CS; OD thấp hơn 4.78 mm. |
| 64.77x2.62 mm | 64.77 | 2.62 | 70.00999999999999 | ID thấp hơn 3.18 mm; cùng CS; OD thấp hơn 3.18000000000001 mm. |
| 66.34x2.62 mm | 66.34 | 2.62 | 71.58 | ID thấp hơn 1.61 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1.61 mm. |
| 69.52x2.62 mm | 69.52 | 2.62 | 74.75999999999999 | ID cao hơn 1.57 mm; cùng CS; OD cao hơn 1.56999999999999 mm. |
| 71.12x2.62 mm | 71.12 | 2.62 | 76.36 | ID cao hơn 3.17 mm; cùng CS; OD cao hơn 3.17 mm. |
Size có thông số gần nhất trong danh sách là 69.52x2.62 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 1.57 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.
Khoảng cách tới size tham chiếu 69.52x2.62 mm nhỏ ở một hoặc nhiều đại lượng. Vì vậy, không nên chỉ so lòng vòng hoặc chỉ so độ dày dây. Cần đo đủ ID, CS và OD rồi áp dụng hai công thức trước khi xác nhận.
Không nên dùng công thức OD để suy ra khả năng làm việc. Công thức chỉ xác minh kích thước. Sự phù hợp còn phụ thuộc vật liệu NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất, dạng chuyển động, chất lượng bề mặt và kích thước rãnh.
Vì có một CS 2.62 mm ở mỗi phía của đường kính.
Khi ID giữ nguyên, OD tăng 0,2 mm.
Khi CS giữ nguyên, OD tăng 0,1 mm.
Không. Kích thước không chứng minh vật liệu; cần thông tin sản phẩm hoặc kiểm tra riêng.
Vòng đang bị nén hoặc kéo nên số đo không phản ánh trạng thái danh nghĩa.
Đo lại CS, kiểm tra lực kẹp và xem vòng có biến dạng không.
Size hiện tại có ID 67.95 mm và CS 2.62 mm. Khi cần tìm vòng cùng tiết diện hoặc đường kính gần, truy cập danh mục Oring NBR và các size liên quan.