-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Khi tiếp nhận yêu cầu “Oring 68.26x3.53 mm”, cần ghi rõ quy ước ID × CS. Ở đây ID bằng 68.26 mm, CS bằng 3.53 mm, còn OD không ghi trong tên nhưng tính được là 75.32000000000001 mm. Việc xác nhận cả ba số trước khi mua giúp giảm lỗi do ảnh sản phẩm, cách gọi miệng hoặc nhãn cũ không đầy đủ.
| Đại lượng | Giá trị | Cách xác định |
|---|---|---|
| ID – đường kính trong | 68.26 mm | Số đứng trước dấu x |
| CS – tiết diện dây | 3.53 mm | Số đứng sau dấu x |
| OD – đường kính ngoài | 75.32000000000001 mm | 68.26 + 2 × 3.53 |
| Kiểm tra ngược ID | 68.26 mm | 75.32000000000001 − 2 × 3.53 |
| Chênh OD − ID | 7.06 mm | 2 × CS |
ID và CS tác động lên OD theo hai mức khác nhau. ID tăng 1 mm làm OD tăng 1 mm, trong khi CS tăng 1 mm làm OD tăng 2 mm. Vì vậy, lỗi đọc CS thường gây sai lệch OD mạnh hơn lỗi cùng mức ở ID. Với sản phẩm hiện tại, phải giữ nguyên cả 68.26 và 3.53 mm.
| Size tham chiếu | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 65.1x3.53 mm | 65.1 | 3.53 | 72.16 | ID thấp hơn 3.16 mm; cùng CS; OD thấp hơn 3.16000000000001 mm. |
| 66.27x3.53 mm | 66.27 | 3.53 | 73.33 | ID thấp hơn 1.99 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1.99000000000001 mm. |
| 66.67x3.53 mm | 66.67 | 3.53 | 73.73 | ID thấp hơn 1.59 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1.59000000000001 mm. |
| 69.44x3.53 mm | 69.44 | 3.53 | 76.5 | ID cao hơn 1.18 mm; cùng CS; OD cao hơn 1.17999999999999 mm. |
| 69.85x3.53 mm | 69.85 | 3.53 | 76.91 | ID cao hơn 1.59 mm; cùng CS; OD cao hơn 1.58999999999999 mm. |
Size có thông số gần nhất trong danh sách là 69.44x3.53 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 1.18 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.
Khoảng cách tới size tham chiếu 69.44x3.53 mm nhỏ ở một hoặc nhiều đại lượng. Vì vậy, không nên chỉ so lòng vòng hoặc chỉ so độ dày dây. Cần đo đủ ID, CS và OD rồi áp dụng hai công thức trước khi xác nhận.
Kích thước đúng mới là bước nhận diện ban đầu. Trước khi quyết định sử dụng Oring 68.26x3.53 mm, cần xác nhận vật liệu thực tế là NBR, môi chất tiếp xúc, nhiệt độ, áp suất, trạng thái tĩnh hay chuyển động và hình học rãnh lắp. Không thể kết luận phù hợp chỉ từ ID 68.26 mm, CS 3.53 mm hoặc OD 75.32000000000001 mm.
Không mặc định. Phải kiểm tra kích thước và điều kiện lắp riêng.
Bán kính mặt cắt bằng CS/2 = 1.765 mm.
Vì có một CS 3.53 mm ở mỗi phía của đường kính.
Khi ID giữ nguyên, OD tăng 0,2 mm.
Khi CS giữ nguyên, OD tăng 0,1 mm.
Không. Kích thước không chứng minh vật liệu; cần thông tin sản phẩm hoặc kiểm tra riêng.
Để so sánh size 68.26x3.53 mm với các vòng có ID hoặc CS gần nhất, xem toàn bộ sản phẩm Oring theo kích thước. Mỗi size trong danh mục cần được kiểm tra riêng, không thay thế chỉ vì hình dáng gần giống.