Oring gioăng cao su tròn NBR size 68x1.5 mm

Mã sản phẩm: 11B233K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 68.00*1.50mm

Xuất xứ: EU

Oring NBR 68x1.5 mm: phân tích riêng đường kính trong và tiết diện

Tên sản phẩm chứa hai số 68 và 1.5, nhưng quá trình kiểm tra cần đủ ba đại lượng. Với size này, phép tính 68 + 2 × 1.5 cho OD 71 mm. Nếu thước cặp cho một giá trị ngoài không gần 71 mm, người đo cần xem lại trạng thái vòng, lực kẹp và khả năng đã nhầm ID với OD trước khi kết luận.

Bảng thông số và công thức của size hiện tại

Đại lượngGiá trịCách xác định
ID – đường kính trong68 mmSố đứng trước dấu x
CS – tiết diện dây1.5 mmSố đứng sau dấu x
OD – đường kính ngoài71 mm68 + 2 × 1.5
Kiểm tra ngược ID68 mm71 − 2 × 1.5
Chênh OD − ID3 mm2 × CS

Các lỗi dễ nhầm ở chính size 68x1.5 mm

  • Nhầm tên size với kích thước lắp: ID không luôn bằng trục và OD không luôn bằng lỗ.
  • Đo dây ở điểm có vết cắt: CS sẽ nhỏ giả.
  • Đo OD khi vòng méo: cần đo nhiều phương.
  • Chọn size có tên gần nhất: phải tính lại OD và kiểm tra CS.
  • Không kiểm tra ngược: phép 71 − 2 × 1.5 phải trả về 68 mm.

Ý nghĩa riêng của ID 68 mm và CS 1.5 mm

ID 68 mm quyết định độ mở bên trong khi vòng nằm tự do, nhưng không được mặc định ID luôn bằng đường kính trục. CS 1.5 mm là đường kính của mặt cắt tròn và ảnh hưởng trực tiếp đến OD: nếu CS thay đổi 0,1 mm trong khi giữ ID, OD sẽ đổi 0,2 mm. Với size này, OD − ID đúng bằng 3 mm.

Quy trình đo lại Oring 68x1.5 mm bằng thước cặp

  1. Lau sạch thước cặp và bề mặt vòng, sau đó đặt Oring không xoắn.
  2. Đo CS trước ở các vị trí cách nhau trên chu vi; nếu số dao động, ghi từng kết quả thay vì chọn số gần danh mục.
  3. Đo ID 68 mm bằng mỏ đo trong, căn đúng qua tâm.
  4. Đo OD 71 mm bằng mỏ đo ngoài với lực tiếp xúc nhỏ.
  5. Chỉ chấp nhận kết quả khi OD = ID + 2 × CS và ID = OD − 2 × CS cùng khớp.

So sánh với 5 kích thước gần nhất

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
65x1.5 mm651.568ID thấp hơn 3 mm; cùng CS; OD thấp hơn 3 mm.
66x1.5 mm661.569ID thấp hơn 2 mm; cùng CS; OD thấp hơn 2 mm.
67x1.5 mm671.570ID thấp hơn 1 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1 mm.
69x1.5 mm691.572ID cao hơn 1 mm; cùng CS; OD cao hơn 1 mm.
70x1.5 mm701.573ID cao hơn 2 mm; cùng CS; OD cao hơn 2 mm.

Size có thông số gần nhất trong danh sách là 67x1.5 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 1 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.

Những điều kiện phải kiểm tra ngoài kích thước

ID 68 mm và OD 71 mm là kích thước của vòng, không phải cam kết chúng trùng trực tiếp với trục hoặc lỗ trong mọi cụm lắp. Việc chọn cuối cùng cần dựa trên bản vẽ rãnh, điều kiện vận hành và khả năng tương thích của NBR.

Ví dụ kiểm tra nhanh cho size 68x1.5 mm

Giả sử thước cặp đo OD gần 71 mm và CS gần 1.5 mm. Phép tính ngược cho ID 68 mm, vì vậy ba số khớp với tên sản phẩm. Nếu OD vẫn 71 mm nhưng CS đo khác 1.5 mm, không nên giữ nguyên kết luận; cần đo lại vì ID tính ngược sẽ thay đổi.

Hướng dẫn lắp đặt ngắn

  1. So sánh vòng mới với ID 68 mm và CS 1.5 mm trước khi lắp.
  2. Giữ dụng cụ và bề mặt sạch.
  3. Che hoặc xử lý cạnh có nguy cơ cắt vòng theo quy trình của cụm chi tiết.
  4. Không giữ Oring ở trạng thái kéo căng lâu.
  5. Kiểm tra dấu cắt, xoắn và kẹt sau khi đưa vào rãnh.

Câu hỏi thường gặp riêng cho Oring 68x1.5 mm

Nếu đúng ID nhưng sai CS thì sao?

OD sẽ khác 71 mm và vòng trở thành một kích thước khác.

Đo OD gần 71 mm đã đủ chưa?

Chưa. Cần đo thêm CS 1.5 mm và tính ngược ID 68 mm.

Vòng cũ bị dẹt có dùng để xác định size 68x1.5 mm được không?

Chỉ nên dùng tham khảo; cần đo nhiều điểm và đối chiếu rãnh hoặc mẫu mới.

Có thể làm tròn 68x1.5 mm thành số nguyên không?

Không nên. Làm tròn ID thành 68 mm trong khi giữ CS sẽ làm OD thành 71 mm thay vì 71 mm.

Khi nào cần xem lại danh mục Oring?

Khi một trong ba số ID, CS hoặc OD không khớp với bộ 68/1.5/71 mm.

Số 68 trong Oring 68x1.5 mm có ý nghĩa gì?

Đó là đường kính trong danh nghĩa, không được mặc định luôn bằng đường kính trục.

Danh mục tham chiếu Oring TDKMART.COM

Size hiện tại có ID 68 mm và CS 1.5 mm. Khi cần tìm vòng cùng tiết diện hoặc đường kính gần, truy cập danh sách Oring theo ID và CS.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347