-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Sản phẩm này được định danh bằng kích thước 68x2 mm, trong đó ID = 68 mm và CS = 2 mm. Khoảng chênh hình học giữa OD và ID đúng bằng 2 × CS = 4 mm, vì vậy OD danh nghĩa đạt 72 mm. Bộ ba 68 – 2 – 72 mm cần khớp với nhau trước khi xét các điều kiện làm việc khác.
| Thông số | Giá trị | Kiểm tra |
|---|---|---|
| ID | 68 mm | Số trước dấu x |
| CS | 2 mm | Số sau dấu x |
| OD | 72 mm | 68 + 2 × 2 |
| ID tính ngược | 68 mm | 72 − 2 × 2 |
Nếu chỉ ghi “đường kính 68 mm” mà không nêu đó là ID, thông tin vẫn chưa đủ. Tương tự, chỉ nhìn dây dày khoảng 2 mm cũng không thể xác nhận đúng size. Sản phẩm chỉ được nhận diện đầy đủ khi ID 68 mm đi cùng CS 2 mm và tạo ra OD 72 mm. Đây là điểm tách size này khỏi các lựa chọn lân cận.
| Size gần | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 66x2 mm | 66 | 2 | 70 | ID thấp hơn 2 mm; cùng CS. |
| 67x2 mm | 67 | 2 | 71 | ID thấp hơn 1 mm; cùng CS. |
| 69x2 mm | 69 | 2 | 73 | ID cao hơn 1 mm; cùng CS. |
| 70x2 mm | 70 | 2 | 74 | ID cao hơn 2 mm; cùng CS. |
| 71x2 mm | 71 | 2 | 75 | ID cao hơn 3 mm; cùng CS. |
Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.
Kích thước 68x2 mm chỉ mô tả hình học vòng. Việc chọn dùng còn phụ thuộc vật liệu, môi chất, nhiệt độ, áp suất, bề mặt và rãnh lắp. ID và OD không phải lúc nào cũng trùng trực tiếp với kích thước trục hoặc lỗ.
Đó là ID 68 mm × CS 2 mm; OD tính được là 72 mm.
Không. 72 mm là OD danh nghĩa, còn ID vẫn là 68 mm.
Tính 72 − 2 × 2; kết quả phải trở lại 68 mm.
Đo nhẹ ở nhiều điểm vì vòng cũ có thể bị dẹt không đều.
Không. Kéo giãn làm thay đổi tạm thời cả ID và CS.
Chưa đủ; còn phải kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh.
Thông tin dùng để xác nhận sản phẩm gồm: NBR, ID 68 mm, CS 2 mm và OD danh nghĩa 72 mm. Hai phép tính phải đồng thời đúng: 68 + 2 × 2 = 72 mm và 72 − 2 × 2 = 68 mm. Độ chênh OD − ID của riêng size này là 4 mm. Khi lập yêu cầu mua, nên ghi cả ID × CS và OD kiểm tra, không chỉ gửi một đường kính đơn lẻ. Size tham chiếu gần nhất chênh 1 mm ở ID và 0 mm ở CS, nên một sai lệch nhỏ khi đọc thước hoặc làm tròn cũng có thể dẫn đến một mã kích thước khác.
Size 68x2 mm cần được giữ nguyên cả phần số nguyên và thập phân. Để kiểm tra các Oring có thông số gần ID 68 mm hoặc CS 2 mm, truy cập danh mục Oring tại TDKMART.COM trước khi xác nhận lựa chọn.