Oring gioăng cao su tròn NBR size 68x2 mm

Mã sản phẩm: 11B651K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 68.00*2.00mm

Xuất xứ: EU

Oring NBR 68x2 mm: kiểm tra kích thước trước khi đặt hàng

Sản phẩm này được định danh bằng kích thước 68x2 mm, trong đó ID = 68 mm và CS = 2 mm. Khoảng chênh hình học giữa OD và ID đúng bằng 2 × CS = 4 mm, vì vậy OD danh nghĩa đạt 72 mm. Bộ ba 68 – 2 – 72 mm cần khớp với nhau trước khi xét các điều kiện làm việc khác.

Thông số ID, CS, OD của sản phẩm

Thông sốGiá trịKiểm tra
ID68 mmSố trước dấu x
CS2 mmSố sau dấu x
OD72 mm68 + 2 × 2
ID tính ngược68 mm72 − 2 × 2

Vì sao size 68x2 mm không thể chỉ nhận bằng mắt

Nếu chỉ ghi “đường kính 68 mm” mà không nêu đó là ID, thông tin vẫn chưa đủ. Tương tự, chỉ nhìn dây dày khoảng 2 mm cũng không thể xác nhận đúng size. Sản phẩm chỉ được nhận diện đầy đủ khi ID 68 mm đi cùng CS 2 mm và tạo ra OD 72 mm. Đây là điểm tách size này khỏi các lựa chọn lân cận.

Đặt cạnh 5 size có thông số gần nhất

Size gầnIDCSODKhác biệt
66x2 mm66270ID thấp hơn 2 mm; cùng CS.
67x2 mm67271ID thấp hơn 1 mm; cùng CS.
69x2 mm69273ID cao hơn 1 mm; cùng CS.
70x2 mm70274ID cao hơn 2 mm; cùng CS.
71x2 mm71275ID cao hơn 3 mm; cùng CS.

Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.

Sai số nhận diện dễ xảy ra ở size này

  • Nhầm OD thành ID: 72 mm là OD; ID đúng là 68 mm, chênh 4 mm.
  • Đúng ID nhưng sai CS: giữ ID 68 mm mà đổi CS sẽ làm OD thay đổi gấp đôi phần đổi của CS.
  • Đo khi bị kéo: ID tăng và CS có thể giảm tạm thời.
  • Đo vòng cũ bị dẹt: một điểm đo không đại diện cho toàn vòng.
  • Làm tròn sai: dù ID 68 mm và CS 2 mm là số nguyên, vẫn phải ghi đủ đơn vị và đúng thứ tự để không nhầm với OD 72 mm.

Đo ID, CS và OD theo hai chiều kiểm tra

  1. Không đo khi vòng còn nằm trong rãnh hoặc đang bị giãn.
  2. Đo ID 68 mm ở hai hướng vuông góc.
  3. Đo CS 2 mm tại ba điểm để phát hiện mặt cắt bị dẹt.
  4. Dùng OD 72 mm làm số kiểm tra độc lập; nếu không khớp, đo lại.

Dữ liệu vận hành và rãnh cần bổ sung

Kích thước 68x2 mm chỉ mô tả hình học vòng. Việc chọn dùng còn phụ thuộc vật liệu, môi chất, nhiệt độ, áp suất, bề mặt và rãnh lắp. ID và OD không phải lúc nào cũng trùng trực tiếp với kích thước trục hoặc lỗ.

Lưu ý thao tác trước và sau khi lắp

  1. Làm sạch rãnh, loại bỏ cặn bẩn và cạnh sắc.
  2. Dùng chất bôi trơn tương thích nếu quy trình cho phép.
  3. Lắp đều quanh chu vi; tránh xoắn, cắt xước hoặc kéo quá mức.
  4. Kiểm tra vòng nằm đúng rãnh và không bị kẹp lệch.

FAQ riêng cho Oring gioăng cao su tròn NBR size 68x2 mm

Cách đọc Oring NBR size 68x2 mm là gì?

Đó là ID 68 mm × CS 2 mm; OD tính được là 72 mm.

OD của Oring 68x2 mm có phải là ID không?

Không. 72 mm là OD danh nghĩa, còn ID vẫn là 68 mm.

Kiểm tra ngược ID của Oring 68x2 mm thế nào?

Tính 72 − 2 × 2; kết quả phải trở lại 68 mm.

Đo CS của Oring 68x2 mm cũ ra sao?

Đo nhẹ ở nhiều điểm vì vòng cũ có thể bị dẹt không đều.

Có nên kéo Oring 68x2 mm khi đo không?

Không. Kéo giãn làm thay đổi tạm thời cả ID và CS.

Đúng size 68x2 mm đã đủ xác nhận phù hợp chưa?

Chưa đủ; còn phải kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh.

Phiếu đối chiếu kích thước 68x2 mm

Thông tin dùng để xác nhận sản phẩm gồm: NBR, ID 68 mm, CS 2 mm và OD danh nghĩa 72 mm. Hai phép tính phải đồng thời đúng: 68 + 2 × 2 = 72 mm và 72 − 2 × 2 = 68 mm. Độ chênh OD − ID của riêng size này là 4 mm. Khi lập yêu cầu mua, nên ghi cả ID × CS và OD kiểm tra, không chỉ gửi một đường kính đơn lẻ. Size tham chiếu gần nhất chênh 1 mm ở ID và 0 mm ở CS, nên một sai lệch nhỏ khi đọc thước hoặc làm tròn cũng có thể dẫn đến một mã kích thước khác.

Tham khảo thêm sản phẩm cùng danh mục

Size 68x2 mm cần được giữ nguyên cả phần số nguyên và thập phân. Để kiểm tra các Oring có thông số gần ID 68 mm hoặc CS 2 mm, truy cập danh mục Oring tại TDKMART.COM trước khi xác nhận lựa chọn.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347