-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Tên gọi 68x3 mm mô tả hai đại lượng riêng biệt: 68 mm là đường kính trong và 3 mm là bề dày dây tròn. OD không nằm trong tên nhưng có thể xác định bằng phép tính, cho kết quả 74 mm. Đây là cơ sở để phân biệt size hiện tại với các vòng có cùng ID nhưng khác CS hoặc cùng CS nhưng khác ID.
| Thông số | Giá trị | Kiểm tra |
|---|---|---|
| ID | 68 mm | Số trước dấu x |
| CS | 3 mm | Số sau dấu x |
| OD | 74 mm | 68 + 2 × 3 |
| ID tính ngược | 68 mm | 74 − 2 × 3 |
ID 68 mm và CS 3 mm có vai trò khác nhau: ID xác định quy mô vòng ở trạng thái tự do, còn CS xác định kích thước mặt cắt tròn. OD 74 mm là kết quả phụ thuộc vào cả hai. Vì vậy, một thay đổi nhỏ ở ID sẽ dịch chuyển cả ID và OD; một thay đổi ở CS sẽ làm OD thay đổi gấp đôi mức thay đổi của CS.
| Size gần | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 66x3 mm | 66 | 3 | 72 | ID thấp hơn 2 mm; cùng CS. |
| 67x3 mm | 67 | 3 | 73 | ID thấp hơn 1 mm; cùng CS. |
| 69x3 mm | 69 | 3 | 75 | ID cao hơn 1 mm; cùng CS. |
| 69.5x3 mm | 69.5 | 3 | 75.5 | ID cao hơn 1.5 mm; cùng CS. |
| 70x3 mm | 70 | 3 | 76 | ID cao hơn 2 mm; cùng CS. |
Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.
Sau khi xác nhận bộ số 68/3/74 mm, cần đối chiếu thêm NBR với môi chất, nhiệt độ, áp suất, khe hở và hình học rãnh. Thiếu các dữ liệu này thì chỉ có thể xác nhận kích thước danh nghĩa, chưa thể xác nhận khả năng phù hợp.
Đó là ID 68 mm × CS 3 mm; OD tính được là 74 mm.
Không. 74 mm là OD danh nghĩa, còn ID vẫn là 68 mm.
Tính 74 − 2 × 3; kết quả phải trở lại 68 mm.
Đo nhẹ ở nhiều điểm vì vòng cũ có thể bị dẹt không đều.
Không. Kéo giãn làm thay đổi tạm thời cả ID và CS.
Chưa đủ; còn phải kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh.
Trước khi sao chép thông tin vào đơn hàng, hãy kiểm tra đủ bốn điểm. Tên phải giữ nguyên 68x3 mm; cột ID phải là 68 mm; cột CS phải là 3 mm; phép tính OD phải cho đúng 74 mm. Khoảng tăng từ ID lên OD là 6 mm, tức mỗi phía của vòng tăng đúng 3 mm. Nếu số đo ngoài gần 74 mm nhưng phép tính ngược không trở lại 68 mm, cần đo lại CS thay vì tự đổi tên size. Size tham chiếu gần nhất chênh 1 mm ở ID và 0 mm ở CS; vì vậy không nên chọn bằng mắt hoặc dựa vào ảnh sản phẩm.
OD 74 mm của size hiện tại được tính từ ID 68 mm và CS 3 mm. Để tra cứu các vòng có cùng tiết diện dây hoặc đường kính trong liền kề, xem danh sách Oring theo ID và CS.