Oring gioăng cao su tròn NBR size 68x4.5 mm

Mã sản phẩm: 11BJ04K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 68.00*4.50mm

Xuất xứ: EU

Đọc đúng kích thước Oring NBR 68x4.5 mm theo quy ước ID × CS

Oring NBR 68x4.5 mm có tỷ lệ CS/ID khoảng 6.62%. Con số này chỉ dùng để mô tả hình học: ID là 68 mm, CS là 4.5 mm và OD là 77 mm. Tỷ lệ không thay thế việc kiểm tra vật liệu hay điều kiện làm việc, nhưng rất hữu ích để nhận ra một vòng có cùng ID mà dùng dây dày hoặc mỏng hơn.

Ý nghĩa riêng của ID 68 mm và CS 4.5 mm

Tỷ lệ ID/CS của vòng là khoảng 15.11. Điều đó cho thấy ID và CS ở hai thang kích thước khác nhau, nên nhìn bằng mắt rất dễ nhận đúng đường kính vòng nhưng sai độ dày dây. Chỉ khi ID 68 mm đi cùng CS 4.5 mm và tạo OD 77 mm mới có thể xác nhận đúng tên size.

Quy trình đo lại Oring 68x4.5 mm bằng thước cặp

  1. Đặt vòng trên nền phẳng, không treo vòng theo phương đứng vì trọng lượng có thể làm vòng lớn bị kéo dài.
  2. Đo ID qua tâm ở nhiều hướng để kiểm tra độ tròn.
  3. Đo tiết diện 4.5 mm ở vùng không có vết ép hoặc mòn rõ.
  4. Đo OD 77 mm và ghi đủ phần thập phân.
  5. So sánh ba số với bảng thông số, không suy luận từ ảnh hoặc đường kính ước lượng.

So sánh với 5 kích thước gần nhất

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
64x4.5 mm644.573ID thấp hơn 4 mm; cùng CS; OD thấp hơn 4 mm.
65x4.5 mm654.574ID thấp hơn 3 mm; cùng CS; OD thấp hơn 3 mm.
66x4.5 mm664.575ID thấp hơn 2 mm; cùng CS; OD thấp hơn 2 mm.
69x4.5 mm694.578ID cao hơn 1 mm; cùng CS; OD cao hơn 1 mm.
70x4.5 mm704.579ID cao hơn 2 mm; cùng CS; OD cao hơn 2 mm.

Size có thông số gần nhất trong danh sách là 69x4.5 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 1 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.

Bảng thông số và công thức của size hiện tại

Đại lượngGiá trịCách xác định
ID – đường kính trong68 mmSố đứng trước dấu x
CS – tiết diện dây4.5 mmSố đứng sau dấu x
OD – đường kính ngoài77 mm68 + 2 × 4.5
Kiểm tra ngược ID68 mm77 − 2 × 4.5
Chênh OD − ID9 mm2 × CS

Các lỗi dễ nhầm ở chính size 68x4.5 mm

  • Nhầm khoảng chênh: OD lớn hơn ID 9 mm, không phải 4.5 mm.
  • Nhầm bán kính dây với CS: bán kính mặt cắt là 2.25 mm, còn CS đầy đủ là 4.5 mm.
  • Giữ đúng CS nhưng chọn sai ID: OD sẽ lệch cùng mức với ID.
  • Giữ đúng ID nhưng chọn sai CS: OD lệch gấp đôi phần sai của CS.
  • Đo vòng cũ ngay sau tháo: nên để vòng hồi phục trước khi đọc số.

Những điều kiện phải kiểm tra ngoài kích thước

Không nên dùng công thức OD để suy ra khả năng làm việc. Công thức chỉ xác minh kích thước. Sự phù hợp còn phụ thuộc vật liệu NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất, dạng chuyển động, chất lượng bề mặt và kích thước rãnh.

Phiếu ghi nhận số đo nên có gì?

Đối với vòng này, phiếu kiểm tra nên ghi vật liệu NBR, ID 68 mm, CS 4.5 mm, OD 77 mm, số lần đo và trạng thái vòng mới hay đã dùng. Cách ghi đủ dữ liệu giúp phân biệt với 69x4.5 mm, là size gần trong danh sách nhưng không cùng bộ thông số.

Hướng dẫn lắp đặt ngắn

  1. So sánh vòng mới với ID 68 mm và CS 4.5 mm trước khi lắp.
  2. Giữ dụng cụ và bề mặt sạch.
  3. Che hoặc xử lý cạnh có nguy cơ cắt vòng theo quy trình của cụm chi tiết.
  4. Không giữ Oring ở trạng thái kéo căng lâu.
  5. Kiểm tra dấu cắt, xoắn và kẹt sau khi đưa vào rãnh.

Câu hỏi thường gặp riêng cho Oring 68x4.5 mm

ID 68 mm có luôn bằng trục không?

Không. Quan hệ với trục phụ thuộc thiết kế rãnh và trạng thái lắp.

OD 77 mm có luôn bằng lỗ không?

Không. OD là kích thước vòng, không phải kết luận về kích thước lỗ.

Cần ghi gì khi yêu cầu Oring 68x4.5 mm?

Ghi NBR, ID 68 mm, CS 4.5 mm và OD kiểm tra 77 mm.

Oring 68x4.5 mm được ghi theo ID × CS hay OD × CS?

Sản phẩm được ghi theo ID × CS; OD 77 mm là kết quả tính toán.

Phép tính thuận của Oring 68x4.5 mm là gì?

68 + 2 × 4.5 = 77 mm.

Phép tính ngược của Oring 68x4.5 mm là gì?

77 − 2 × 4.5 = 68 mm.

Danh mục tham chiếu Oring TDKMART.COM

Size hiện tại có ID 68 mm và CS 4.5 mm. Khi cần tìm vòng cùng tiết diện hoặc đường kính gần, truy cập toàn bộ sản phẩm Oring theo kích thước.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347