Oring gioăng cao su tròn NBR size 69.22x5.33 mm

Mã sản phẩm: 11A554K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 69.22*5.33mm (AS335)

Xuất xứ: EU

Oring cao su NBR 69.22x5.33 mm: đối chiếu ba kích thước bắt buộc

Oring NBR 69.22x5.33 mm được nhận diện bằng một chuỗi kiểm tra hai chiều. Chiều thuận: 69.22 + 2 × 5.33 = 79.88 mm. Chiều ngược: 79.88 − 2 × 5.33 = 69.22 mm. Nếu hai phép tính không đồng thời khớp với số đo thực tế, không nên tự làm tròn để ép vòng vào một size có sẵn.

Quy trình đo lại Oring 69.22x5.33 mm bằng thước cặp

  1. Lau sạch thước cặp và bề mặt vòng, sau đó đặt Oring không xoắn.
  2. Đo CS trước ở các vị trí cách nhau trên chu vi; nếu số dao động, ghi từng kết quả thay vì chọn số gần danh mục.
  3. Đo ID 69.22 mm bằng mỏ đo trong, căn đúng qua tâm.
  4. Đo OD 79.88 mm bằng mỏ đo ngoài với lực tiếp xúc nhỏ.
  5. Chỉ chấp nhận kết quả khi OD = ID + 2 × CS và ID = OD − 2 × CS cùng khớp.

Ý nghĩa riêng của ID 69.22 mm và CS 5.33 mm

Phần thập phân của size hiện tại cần được giữ nguyên: ID có 2 chữ số thập phân và CS có 2 chữ số thập phân. Làm tròn ID về 69 mm trong khi giữ CS 5.33 mm sẽ tạo OD 79.66 mm, khác OD đúng 79.88 mm một lượng 0.22 mm.

Bảng thông số và công thức của size hiện tại

Đại lượngGiá trịCách xác định
ID – đường kính trong69.22 mmSố đứng trước dấu x
CS – tiết diện dây5.33 mmSố đứng sau dấu x
OD – đường kính ngoài79.88 mm69.22 + 2 × 5.33
Kiểm tra ngược ID69.22 mm79.88 − 2 × 5.33
Chênh OD − ID10.66 mm2 × CS

So sánh với 5 kích thước gần nhất

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
59.69x5.33 mm59.695.3370.35ID thấp hơn 9.53 mm; cùng CS; OD thấp hơn 9.53 mm.
62.87x5.33 mm62.875.3373.53ID thấp hơn 6.35 mm; cùng CS; OD thấp hơn 6.35 mm.
66.04x5.33 mm66.045.3376.7ID thấp hơn 3.18 mm; cùng CS; OD thấp hơn 3.18 mm.
72.39x5.33 mm72.395.3383.05ID cao hơn 3.17 mm; cùng CS; OD cao hơn 3.17 mm.
74.63x5.33 mm74.635.3385.28999999999999ID cao hơn 5.41 mm; cùng CS; OD cao hơn 5.40999999999999 mm.

Size có thông số gần nhất trong danh sách là 72.39x5.33 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 3.17 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.

Các lỗi dễ nhầm ở chính size 69.22x5.33 mm

  • Nhầm khoảng chênh: OD lớn hơn ID 10.66 mm, không phải 5.33 mm.
  • Nhầm bán kính dây với CS: bán kính mặt cắt là 2.665 mm, còn CS đầy đủ là 5.33 mm.
  • Giữ đúng CS nhưng chọn sai ID: OD sẽ lệch cùng mức với ID.
  • Giữ đúng ID nhưng chọn sai CS: OD lệch gấp đôi phần sai của CS.
  • Đo vòng cũ ngay sau tháo: nên để vòng hồi phục trước khi đọc số.

Những điều kiện phải kiểm tra ngoài kích thước

ID 69.22 mm và OD 79.88 mm là kích thước của vòng, không phải cam kết chúng trùng trực tiếp với trục hoặc lỗ trong mọi cụm lắp. Việc chọn cuối cùng cần dựa trên bản vẽ rãnh, điều kiện vận hành và khả năng tương thích của NBR.

Phiếu ghi nhận số đo nên có gì?

Đối với vòng này, phiếu kiểm tra nên ghi vật liệu NBR, ID 69.22 mm, CS 5.33 mm, OD 79.88 mm, số lần đo và trạng thái vòng mới hay đã dùng. Cách ghi đủ dữ liệu giúp phân biệt với 72.39x5.33 mm, là size gần trong danh sách nhưng không cùng bộ thông số.

Hướng dẫn lắp đặt ngắn

  1. So sánh vòng mới với ID 69.22 mm và CS 5.33 mm trước khi lắp.
  2. Giữ dụng cụ và bề mặt sạch.
  3. Che hoặc xử lý cạnh có nguy cơ cắt vòng theo quy trình của cụm chi tiết.
  4. Không giữ Oring ở trạng thái kéo căng lâu.
  5. Kiểm tra dấu cắt, xoắn và kẹt sau khi đưa vào rãnh.

Câu hỏi thường gặp riêng cho Oring 69.22x5.33 mm

Phép tính ngược của Oring 69.22x5.33 mm là gì?

79.88 − 2 × 5.33 = 69.22 mm.

Tại sao kẹp thước mạnh làm sai CS?

Cao su bị nén khiến số đo thấp hơn tiết diện danh nghĩa 5.33 mm.

Đo ID của Oring 69.22x5.33 mm theo một hướng có đủ không?

Không nên; cần xoay 90 độ để phát hiện vòng méo.

ID 69.22 mm có luôn bằng trục không?

Không. Quan hệ với trục phụ thuộc thiết kế rãnh và trạng thái lắp.

OD 79.88 mm có luôn bằng lỗ không?

Không. OD là kích thước vòng, không phải kết luận về kích thước lỗ.

Cần ghi gì khi yêu cầu Oring 69.22x5.33 mm?

Ghi NBR, ID 69.22 mm, CS 5.33 mm và OD kiểm tra 79.88 mm.

Tra cứu thêm kích thước Oring

Để so sánh size 69.22x5.33 mm với các vòng có ID hoặc CS gần nhất, xem danh mục vòng đệm Oring cao su. Mỗi size trong danh mục cần được kiểm tra riêng, không thay thế chỉ vì hình dáng gần giống.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347