Oring gioăng cao su tròn NBR size 69.3x5.7 mm

Mã sản phẩm: 11A651K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 69.30*5.70mm

Xuất xứ: EU

Nhận diện Oring NBR 69.3x5.7 mm trước khi chọn và lắp

Điểm riêng của Oring 69.3x5.7 mm nằm ở mối quan hệ số học giữa ID 69.3 mm, CS 5.7 mm và OD 80.7 mm. Mỗi phía từ mép trong đến mép ngoài tăng thêm 5.7 mm; vì vậy tổng chênh lệch là 11.4 mm. Nội dung dưới đây tập trung vào chính bộ số này, không dùng một mô tả chung cho mọi kích thước Oring.

So sánh với 5 kích thước gần nhất

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
66.6x5.7 mm66.65.778ID thấp hơn 2.7 mm; cùng CS; OD thấp hơn 2.7 mm.
69x5.7 mm695.780.4ID thấp hơn 0.3 mm; cùng CS; OD thấp hơn 0.3 mm.
69.2x5.7 mm69.25.780.60000000000001ID thấp hơn 0.1 mm; cùng CS; OD thấp hơn 0.09999999999999 mm.
69.6x5.7 mm69.65.781ID cao hơn 0.3 mm; cùng CS; OD cao hơn 0.3 mm.
74x5.7 mm745.785.4ID cao hơn 4.7 mm; cùng CS; OD cao hơn 4.7 mm.

Size có thông số gần nhất trong danh sách là 69.2x5.7 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 0.1 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.

Ý nghĩa riêng của ID 69.3 mm và CS 5.7 mm

Tỷ lệ ID/CS của vòng là khoảng 12.16. Điều đó cho thấy ID và CS ở hai thang kích thước khác nhau, nên nhìn bằng mắt rất dễ nhận đúng đường kính vòng nhưng sai độ dày dây. Chỉ khi ID 69.3 mm đi cùng CS 5.7 mm và tạo OD 80.7 mm mới có thể xác nhận đúng tên size.

Bảng thông số và công thức của size hiện tại

Đại lượngGiá trịCách xác định
ID – đường kính trong69.3 mmSố đứng trước dấu x
CS – tiết diện dây5.7 mmSố đứng sau dấu x
OD – đường kính ngoài80.7 mm69.3 + 2 × 5.7
Kiểm tra ngược ID69.3 mm80.7 − 2 × 5.7
Chênh OD − ID11.4 mm2 × CS

Quy trình đo lại Oring 69.3x5.7 mm bằng thước cặp

  1. Lau sạch thước cặp và bề mặt vòng, sau đó đặt Oring không xoắn.
  2. Đo CS trước ở các vị trí cách nhau trên chu vi; nếu số dao động, ghi từng kết quả thay vì chọn số gần danh mục.
  3. Đo ID 69.3 mm bằng mỏ đo trong, căn đúng qua tâm.
  4. Đo OD 80.7 mm bằng mỏ đo ngoài với lực tiếp xúc nhỏ.
  5. Chỉ chấp nhận kết quả khi OD = ID + 2 × CS và ID = OD − 2 × CS cùng khớp.

Tình huống loại trừ sai size

Nếu vòng đo được ID 69.3 mm nhưng OD lệch khỏi 80.7 mm, hãy kiểm tra CS trước. Nếu CS không gần 5.7 mm, đó không còn là size 69.3x5.7 mm. Nếu CS đúng mà OD sai, cần xem lại vị trí tâm, độ méo và lực kẹp của thước cặp.

Các lỗi dễ nhầm ở chính size 69.3x5.7 mm

  • Đo trên rãnh thay vì đo vòng: kích thước rãnh không đồng nghĩa trực tiếp với ID hoặc OD của mọi thiết kế.
  • Kéo vòng cho tròn: thao tác này làm thay đổi hình học.
  • Bỏ qua CS: hai vòng cùng ID vẫn có thể là hai sản phẩm khác.
  • Bỏ qua OD kiểm tra: mất một phép phát hiện sai số quan trọng.
  • Làm tròn phần thập phân: ID 69.3 mm có 1 chữ số thập phân và CS 5.7 mm có 1; làm tròn ID thành 69 mm sẽ làm OD đổi thành 80.4 mm.

Hướng dẫn lắp đặt ngắn

  1. Làm sạch rãnh và bề mặt đi qua vòng; loại bỏ bụi, cặn và cạnh sắc.
  2. Dùng chất bôi trơn tương thích nếu quy trình cho phép.
  3. Đưa vòng vào đều quanh chu vi, không xoắn và không kéo quá mức.
  4. Không dùng dụng cụ sắc chọc trực tiếp vào dây 5.7 mm.
  5. Sau lắp, kiểm tra vòng nằm đúng rãnh và không bị kẹp lệch.

Những điều kiện phải kiểm tra ngoài kích thước

Bộ số 69.3/5.7/80.7 mm không thay thế dữ liệu vận hành. Cần đối chiếu khả năng tương thích của NBR với môi chất, nhiệt độ, áp suất, khe hở, bề mặt và rãnh. ID không được mặc định luôn bằng đường kính trục; OD cũng không được mặc định luôn bằng đường kính lỗ.

Câu hỏi thường gặp riêng cho Oring 69.3x5.7 mm

Đo ID của Oring 69.3x5.7 mm theo một hướng có đủ không?

Không nên; cần xoay 90 độ để phát hiện vòng méo.

ID 69.3 mm có luôn bằng trục không?

Không. Quan hệ với trục phụ thuộc thiết kế rãnh và trạng thái lắp.

OD 80.7 mm có luôn bằng lỗ không?

Không. OD là kích thước vòng, không phải kết luận về kích thước lỗ.

Cần ghi gì khi yêu cầu Oring 69.3x5.7 mm?

Ghi NBR, ID 69.3 mm, CS 5.7 mm và OD kiểm tra 80.7 mm.

Oring 69.3x5.7 mm được ghi theo ID × CS hay OD × CS?

Sản phẩm được ghi theo ID × CS; OD 80.7 mm là kết quả tính toán.

Phép tính thuận của Oring 69.3x5.7 mm là gì?

69.3 + 2 × 5.7 = 80.7 mm.

Phép tính ngược của Oring 69.3x5.7 mm là gì?

80.7 − 2 × 5.7 = 69.3 mm.

Xem dải Oring theo ID × CS

Sản phẩm này chỉ áp dụng cho 69.3x5.7 mm. Các lựa chọn khác được tập hợp tại danh mục gioăng cao su tròn Oring, thuận tiện khi cần đối chiếu ID, CS và OD.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347