Oring gioăng cao su tròn NBR size 69.44x3.53 mm

Mã sản phẩm: 11A409K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 69.44*3.53mm (AS232)

Xuất xứ: EU

Thông số riêng của Oring NBR 69.44x3.53 mm tại TDKMART.COM

Khi tiếp nhận yêu cầu “Oring 69.44x3.53 mm”, cần ghi rõ quy ước ID × CS. Ở đây ID bằng 69.44 mm, CS bằng 3.53 mm, còn OD không ghi trong tên nhưng tính được là 76.5 mm. Việc xác nhận cả ba số trước khi mua giúp giảm lỗi do ảnh sản phẩm, cách gọi miệng hoặc nhãn cũ không đầy đủ.

Quy trình đo lại Oring 69.44x3.53 mm bằng thước cặp

  1. Cho vòng nghỉ ở trạng thái tự nhiên trước khi đo, đặc biệt nếu vừa tháo khỏi cụm lắp.
  2. Đo OD trước để có giá trị tham chiếu 76.5 mm.
  3. Đo CS 3.53 mm, sau đó tính ID bằng 76.5 − 2 × 3.53.
  4. Đo trực tiếp ID và so với kết quả 69.44 mm.
  5. Nếu hai cách xác định ID không trùng nhau, kiểm tra lại lực kẹp, vị trí tâm và độ dẹt của dây.

Bảng thông số và công thức của size hiện tại

Đại lượngGiá trịCách xác định
ID – đường kính trong69.44 mmSố đứng trước dấu x
CS – tiết diện dây3.53 mmSố đứng sau dấu x
OD – đường kính ngoài76.5 mm69.44 + 2 × 3.53
Kiểm tra ngược ID69.44 mm76.5 − 2 × 3.53
Chênh OD − ID7.06 mm2 × CS

Ý nghĩa riêng của ID 69.44 mm và CS 3.53 mm

Bán kính mặt cắt của dây là 1.765 mm. Khi đi từ tâm dây phía này sang tâm dây phía đối diện, phần lòng vòng tạo ID 69.44 mm; cộng thêm hai nửa dây ở mép ngoài tạo OD 76.5 mm. Cách phân tích này giải thích vì sao OD lớn hơn ID đúng hai lần CS chứ không phải một lần.

Các lỗi dễ nhầm ở chính size 69.44x3.53 mm

  • Nhầm OD thành ID: 76.5 mm là đường kính ngoài, không phải số đứng trước dấu x. ID thật là 69.44 mm.
  • Đúng ID nhưng sai CS: cùng ID 69.44 mm mà CS khác 3.53 mm sẽ tạo OD khác 76.5 mm.
  • Đo khi vòng bị kéo: ID tăng và CS có thể giảm tạm thời.
  • Đo vòng cũ bị ép dẹt: một điểm đo có thể cho CS thấp hoặc cao giả.
  • Làm tròn: ID 69.44 mm có 2 chữ số thập phân và CS 3.53 mm có 2; làm tròn ID thành 69 mm sẽ làm OD đổi thành 76.06 mm.

Ba bước quyết định có giữ tên 69.44x3.53 mm hay không

  1. Xác nhận ID quanh 69.44 mm ở hai phương.
  2. Xác nhận CS quanh 3.53 mm tại ba điểm.
  3. Kiểm tra OD 76.5 mm và phép tính ngược. Chỉ khi cả ba bước cùng đạt mới giữ nguyên tên size.

So sánh với 5 kích thước gần nhất

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
66.27x3.53 mm66.273.5373.33ID thấp hơn 3.17 mm; cùng CS; OD thấp hơn 3.17 mm.
66.67x3.53 mm66.673.5373.73ID thấp hơn 2.77 mm; cùng CS; OD thấp hơn 2.77 mm.
68.26x3.53 mm68.263.5375.32000000000001ID thấp hơn 1.18 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1.17999999999999 mm.
69.85x3.53 mm69.853.5376.91ID cao hơn 0.41 mm; cùng CS; OD cao hơn 0.41 mm.
71.44x3.53 mm71.443.5378.5ID cao hơn 2 mm; cùng CS; OD cao hơn 2 mm.

Size có thông số gần nhất trong danh sách là 69.85x3.53 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 0.41 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.

Hướng dẫn lắp đặt ngắn

  1. Không lắp vòng có vết cắt, dẹt cục bộ hoặc biến dạng rõ.
  2. Vệ sinh rãnh và loại bỏ cạnh sắc.
  3. Lắp bằng lực đều, hạn chế kéo dài thời gian giãn.
  4. Đảm bảo vòng không bị lật tiết diện.
  5. Kiểm tra lại rãnh và vị trí vòng trước khi ghép hai bề mặt.

Những điều kiện phải kiểm tra ngoài kích thước

Không nên dùng công thức OD để suy ra khả năng làm việc. Công thức chỉ xác minh kích thước. Sự phù hợp còn phụ thuộc vật liệu NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất, dạng chuyển động, chất lượng bề mặt và kích thước rãnh.

Câu hỏi thường gặp riêng cho Oring 69.44x3.53 mm

Khi nào cần xem lại danh mục Oring?

Khi một trong ba số ID, CS hoặc OD không khớp với bộ 69.44/3.53/76.5 mm.

Số 69.44 trong Oring 69.44x3.53 mm có ý nghĩa gì?

Đó là đường kính trong danh nghĩa, không được mặc định luôn bằng đường kính trục.

Số 3.53 trong Oring 69.44x3.53 mm có ý nghĩa gì?

Đó là tiết diện dây tròn; bán kính mặt cắt chỉ bằng 1.765 mm.

Chênh lệch OD và ID của Oring 69.44x3.53 mm là bao nhiêu?

Chênh lệch bằng 2 × CS = 7.06 mm.

Nếu đúng ID nhưng sai CS thì sao?

OD sẽ khác 76.5 mm và vòng trở thành một kích thước khác.

Đo OD gần 76.5 mm đã đủ chưa?

Chưa. Cần đo thêm CS 3.53 mm và tính ngược ID 69.44 mm.

Vòng cũ bị dẹt có dùng để xác định size 69.44x3.53 mm được không?

Chỉ nên dùng tham khảo; cần đo nhiều điểm và đối chiếu rãnh hoặc mẫu mới.

Tìm size Oring khác khi số đo không khớp

Không nên ép vòng hiện có vào tên 69.44x3.53 mm nếu OD hoặc CS sai. Hãy xem danh mục Oring tại TDKMART.COM và chọn lại theo đúng bộ số đo.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347