-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Khi tiếp nhận yêu cầu “Oring 69.44x3.53 mm”, cần ghi rõ quy ước ID × CS. Ở đây ID bằng 69.44 mm, CS bằng 3.53 mm, còn OD không ghi trong tên nhưng tính được là 76.5 mm. Việc xác nhận cả ba số trước khi mua giúp giảm lỗi do ảnh sản phẩm, cách gọi miệng hoặc nhãn cũ không đầy đủ.
| Đại lượng | Giá trị | Cách xác định |
|---|---|---|
| ID – đường kính trong | 69.44 mm | Số đứng trước dấu x |
| CS – tiết diện dây | 3.53 mm | Số đứng sau dấu x |
| OD – đường kính ngoài | 76.5 mm | 69.44 + 2 × 3.53 |
| Kiểm tra ngược ID | 69.44 mm | 76.5 − 2 × 3.53 |
| Chênh OD − ID | 7.06 mm | 2 × CS |
Bán kính mặt cắt của dây là 1.765 mm. Khi đi từ tâm dây phía này sang tâm dây phía đối diện, phần lòng vòng tạo ID 69.44 mm; cộng thêm hai nửa dây ở mép ngoài tạo OD 76.5 mm. Cách phân tích này giải thích vì sao OD lớn hơn ID đúng hai lần CS chứ không phải một lần.
| Size tham chiếu | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 66.27x3.53 mm | 66.27 | 3.53 | 73.33 | ID thấp hơn 3.17 mm; cùng CS; OD thấp hơn 3.17 mm. |
| 66.67x3.53 mm | 66.67 | 3.53 | 73.73 | ID thấp hơn 2.77 mm; cùng CS; OD thấp hơn 2.77 mm. |
| 68.26x3.53 mm | 68.26 | 3.53 | 75.32000000000001 | ID thấp hơn 1.18 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1.17999999999999 mm. |
| 69.85x3.53 mm | 69.85 | 3.53 | 76.91 | ID cao hơn 0.41 mm; cùng CS; OD cao hơn 0.41 mm. |
| 71.44x3.53 mm | 71.44 | 3.53 | 78.5 | ID cao hơn 2 mm; cùng CS; OD cao hơn 2 mm. |
Size có thông số gần nhất trong danh sách là 69.85x3.53 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 0.41 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.
Không nên dùng công thức OD để suy ra khả năng làm việc. Công thức chỉ xác minh kích thước. Sự phù hợp còn phụ thuộc vật liệu NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất, dạng chuyển động, chất lượng bề mặt và kích thước rãnh.
Khi một trong ba số ID, CS hoặc OD không khớp với bộ 69.44/3.53/76.5 mm.
Đó là đường kính trong danh nghĩa, không được mặc định luôn bằng đường kính trục.
Đó là tiết diện dây tròn; bán kính mặt cắt chỉ bằng 1.765 mm.
Chênh lệch bằng 2 × CS = 7.06 mm.
OD sẽ khác 76.5 mm và vòng trở thành một kích thước khác.
Chưa. Cần đo thêm CS 3.53 mm và tính ngược ID 69.44 mm.
Chỉ nên dùng tham khảo; cần đo nhiều điểm và đối chiếu rãnh hoặc mẫu mới.
Không nên ép vòng hiện có vào tên 69.44x3.53 mm nếu OD hoặc CS sai. Hãy xem danh mục Oring tại TDKMART.COM và chọn lại theo đúng bộ số đo.