-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Khi tiếp nhận yêu cầu “Oring 69.52x2.62 mm”, cần ghi rõ quy ước ID × CS. Ở đây ID bằng 69.52 mm, CS bằng 2.62 mm, còn OD không ghi trong tên nhưng tính được là 74.75999999999999 mm. Việc xác nhận cả ba số trước khi mua giúp giảm lỗi do ảnh sản phẩm, cách gọi miệng hoặc nhãn cũ không đầy đủ.
Dấu vân tay số học của vòng gồm bốn giá trị: ID 69.52 mm, CS 2.62 mm, OD 74.75999999999999 mm và chênh lệch OD − ID 5.24 mm. Bất kỳ vòng nào không thỏa đủ bốn giá trị này đều cần được xem là một size khác, kể cả khi màu sắc và hình dạng bề ngoài giống nhau.
| Size tham chiếu | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 64.77x2.62 mm | 64.77 | 2.62 | 70.00999999999999 | ID thấp hơn 4.75 mm; cùng CS; OD thấp hơn 4.75 mm. |
| 66.34x2.62 mm | 66.34 | 2.62 | 71.58 | ID thấp hơn 3.18 mm; cùng CS; OD thấp hơn 3.17999999999999 mm. |
| 67.95x2.62 mm | 67.95 | 2.62 | 73.19 | ID thấp hơn 1.57 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1.56999999999999 mm. |
| 71.12x2.62 mm | 71.12 | 2.62 | 76.36 | ID cao hơn 1.6 mm; cùng CS; OD cao hơn 1.60000000000001 mm. |
| 72.69x2.62 mm | 72.69 | 2.62 | 77.92999999999999 | ID cao hơn 3.17 mm; cùng CS; OD cao hơn 3.17 mm. |
Size có thông số gần nhất trong danh sách là 67.95x2.62 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 1.57 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.
| Đại lượng | Giá trị | Cách xác định |
|---|---|---|
| ID – đường kính trong | 69.52 mm | Số đứng trước dấu x |
| CS – tiết diện dây | 2.62 mm | Số đứng sau dấu x |
| OD – đường kính ngoài | 74.75999999999999 mm | 69.52 + 2 × 2.62 |
| Kiểm tra ngược ID | 69.52 mm | 74.75999999999999 − 2 × 2.62 |
| Chênh OD − ID | 5.24 mm | 2 × CS |
Giả sử thước cặp đo OD gần 74.75999999999999 mm và CS gần 2.62 mm. Phép tính ngược cho ID 69.52 mm, vì vậy ba số khớp với tên sản phẩm. Nếu OD vẫn 74.75999999999999 mm nhưng CS đo khác 2.62 mm, không nên giữ nguyên kết luận; cần đo lại vì ID tính ngược sẽ thay đổi.
Sau khi xác nhận đúng size, bước tiếp theo là kiểm tra NBR và điều kiện hệ thống. Nếu thiếu thông tin về môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh lắp, chỉ có thể nói vòng đúng hình học danh nghĩa, chưa thể khẳng định dùng được.
Khi một trong ba số ID, CS hoặc OD không khớp với bộ 69.52/2.62/74.75999999999999 mm.
Đó là đường kính trong danh nghĩa, không được mặc định luôn bằng đường kính trục.
Đó là tiết diện dây tròn; bán kính mặt cắt chỉ bằng 1.31 mm.
Chênh lệch bằng 2 × CS = 5.24 mm.
OD sẽ khác 74.75999999999999 mm và vòng trở thành một kích thước khác.
Chưa. Cần đo thêm CS 2.62 mm và tính ngược ID 69.52 mm.
Sản phẩm này chỉ áp dụng cho 69.52x2.62 mm. Các lựa chọn khác được tập hợp tại danh mục Oring tại TDKMART.COM, thuận tiện khi cần đối chiếu ID, CS và OD.