Oring gioăng cao su tròn NBR size 69.5x3 mm

Mã sản phẩm: 11A325K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 69.50*3.00mm

Xuất xứ: EU

Kiểm tra chính xác Oring gioăng cao su tròn NBR 69.5x3 mm

Đối với sản phẩm hiện tại, 69.5 mm không phải OD và 3 mm không phải bán kính của vòng. 69.5 mm là ID, 3 mm là tiết diện dây; bán kính mặt cắt chỉ bằng 1.5 mm. Sau khi cộng hai phía của dây, đường kính ngoài danh nghĩa đạt 75.5 mm. Cách tách từng đại lượng giúp tránh đặt nhầm size.

Các lỗi dễ nhầm ở chính size 69.5x3 mm

  • Đo trên rãnh thay vì đo vòng: kích thước rãnh không đồng nghĩa trực tiếp với ID hoặc OD của mọi thiết kế.
  • Kéo vòng cho tròn: thao tác này làm thay đổi hình học.
  • Bỏ qua CS: hai vòng cùng ID vẫn có thể là hai sản phẩm khác.
  • Bỏ qua OD kiểm tra: mất một phép phát hiện sai số quan trọng.
  • Làm tròn phần thập phân: ID 69.5 mm có 1 chữ số thập phân và CS 3 mm có 0; làm tròn ID thành 70 mm sẽ làm OD đổi thành 76 mm.

Bảng thông số và công thức của size hiện tại

Đại lượngGiá trịCách xác định
ID – đường kính trong69.5 mmSố đứng trước dấu x
CS – tiết diện dây3 mmSố đứng sau dấu x
OD – đường kính ngoài75.5 mm69.5 + 2 × 3
Kiểm tra ngược ID69.5 mm75.5 − 2 × 3
Chênh OD − ID6 mm2 × CS

Ý nghĩa riêng của ID 69.5 mm và CS 3 mm

Tỷ lệ ID/CS của vòng là khoảng 23.17. Điều đó cho thấy ID và CS ở hai thang kích thước khác nhau, nên nhìn bằng mắt rất dễ nhận đúng đường kính vòng nhưng sai độ dày dây. Chỉ khi ID 69.5 mm đi cùng CS 3 mm và tạo OD 75.5 mm mới có thể xác nhận đúng tên size.

Quy trình đo lại Oring 69.5x3 mm bằng thước cặp

  1. Kiểm tra thước cặp về điểm 0 trước khi đo.
  2. Đặt vòng không bị xoắn và không kéo căng.
  3. Đo ID 69.5 mm bằng mỏ trong, tránh đặt mỏ lệch tâm.
  4. Đo CS 3 mm bằng lực nhỏ nhất đủ tiếp xúc.
  5. Đo OD 75.5 mm; nếu sai khác, lặp lại ở phương khác và kiểm tra biến dạng.

So sánh với 5 kích thước gần nhất

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
67x3 mm67373ID thấp hơn 2.5 mm; cùng CS; OD thấp hơn 2.5 mm.
68x3 mm68374ID thấp hơn 1.5 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1.5 mm.
69x3 mm69375ID thấp hơn 0.5 mm; cùng CS; OD thấp hơn 0.5 mm.
70x3 mm70376ID cao hơn 0.5 mm; cùng CS; OD cao hơn 0.5 mm.
71x3 mm71377ID cao hơn 1.5 mm; cùng CS; OD cao hơn 1.5 mm.

Size có thông số gần nhất trong danh sách là 69x3 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 0.5 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.

Những điều kiện phải kiểm tra ngoài kích thước

Một vòng có đúng ID và CS vẫn có thể không phù hợp nếu vật liệu hoặc rãnh sai. Vì vậy, ngoài 69.5x3 mm, phải kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất, khe hở và bề mặt tiếp xúc trước khi lắp.

Điểm cần chú ý khi đối chiếu size gần

Khoảng cách tới size tham chiếu 69x3 mm nhỏ ở một hoặc nhiều đại lượng. Vì vậy, không nên chỉ so lòng vòng hoặc chỉ so độ dày dây. Cần đo đủ ID, CS và OD rồi áp dụng hai công thức trước khi xác nhận.

Hướng dẫn lắp đặt ngắn

  1. Làm sạch rãnh và bề mặt đi qua vòng; loại bỏ bụi, cặn và cạnh sắc.
  2. Dùng chất bôi trơn tương thích nếu quy trình cho phép.
  3. Đưa vòng vào đều quanh chu vi, không xoắn và không kéo quá mức.
  4. Không dùng dụng cụ sắc chọc trực tiếp vào dây 3 mm.
  5. Sau lắp, kiểm tra vòng nằm đúng rãnh và không bị kẹp lệch.

Câu hỏi thường gặp riêng cho Oring 69.5x3 mm

Vì sao phải đo CS của Oring 69.5x3 mm ở nhiều điểm?

Vòng cũ có thể bị ép dẹt hoặc mòn không đều, nên một điểm đo có thể sai.

Có nên kéo Oring 69.5x3 mm khi đo không?

Không. Kéo giãn làm ID tăng và CS có thể giảm tạm thời.

Đúng kích thước 69.5x3 mm đã đủ xác nhận sử dụng chưa?

Chưa. Cần kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh lắp.

Làm sao tránh nhầm Oring 69.5x3 mm với size gần?

So đồng thời ID 69.5 mm, CS 3 mm, OD 75.5 mm và giữ nguyên phần thập phân.

Cách đọc Oring NBR 69.5x3 mm là gì?

Đọc theo ID × CS: ID 69.5 mm đứng trước, CS 3 mm đứng sau; OD tính được là 75.5 mm.

OD của Oring 69.5x3 mm bằng bao nhiêu?

OD danh nghĩa bằng 69.5 + 2 × 3 = 75.5 mm.

Danh mục tham chiếu Oring TDKMART.COM

Size hiện tại có ID 69.5 mm và CS 3 mm. Khi cần tìm vòng cùng tiết diện hoặc đường kính gần, truy cập danh mục gioăng cao su tròn Oring.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347