-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Oring NBR 69.85x3.53 mm không được xác định chỉ bằng một đường kính. ID 69.85 mm mô tả phần lòng vòng, CS 3.53 mm mô tả độ dày thân dây và OD 76.91 mm là kết quả kiểm tra chéo. Khoảng tăng từ ID lên OD bằng 7.06 mm, tức đúng hai lần CS. Đây là cơ sở để phân biệt vòng hiện tại với các lựa chọn nhìn gần giống trong cùng danh sách.
| Đại lượng | Giá trị | Cách xác định |
|---|---|---|
| ID – đường kính trong | 69.85 mm | Số đứng trước dấu x |
| CS – tiết diện dây | 3.53 mm | Số đứng sau dấu x |
| OD – đường kính ngoài | 76.91 mm | 69.85 + 2 × 3.53 |
| Kiểm tra ngược ID | 69.85 mm | 76.91 − 2 × 3.53 |
| Chênh OD − ID | 7.06 mm | 2 × CS |
Tỷ lệ ID/CS của vòng là khoảng 19.79. Điều đó cho thấy ID và CS ở hai thang kích thước khác nhau, nên nhìn bằng mắt rất dễ nhận đúng đường kính vòng nhưng sai độ dày dây. Chỉ khi ID 69.85 mm đi cùng CS 3.53 mm và tạo OD 76.91 mm mới có thể xác nhận đúng tên size.
| Size tham chiếu | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 66.67x3.53 mm | 66.67 | 3.53 | 73.73 | ID thấp hơn 3.18 mm; cùng CS; OD thấp hơn 3.18 mm. |
| 68.26x3.53 mm | 68.26 | 3.53 | 75.32000000000001 | ID thấp hơn 1.59 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1.58999999999999 mm. |
| 69.44x3.53 mm | 69.44 | 3.53 | 76.5 | ID thấp hơn 0.41 mm; cùng CS; OD thấp hơn 0.41 mm. |
| 71.44x3.53 mm | 71.44 | 3.53 | 78.5 | ID cao hơn 1.59 mm; cùng CS; OD cao hơn 1.59 mm. |
| 72.62x3.53 mm | 72.62 | 3.53 | 79.68 | ID cao hơn 2.77 mm; cùng CS; OD cao hơn 2.77 mm. |
Size có thông số gần nhất trong danh sách là 69.44x3.53 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 0.41 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.
Sau khi xác nhận đúng size, bước tiếp theo là kiểm tra NBR và điều kiện hệ thống. Nếu thiếu thông tin về môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh lắp, chỉ có thể nói vòng đúng hình học danh nghĩa, chưa thể khẳng định dùng được.
Đo lại CS, kiểm tra lực kẹp và xem vòng có biến dạng không.
Không mặc định. Phải kiểm tra kích thước và điều kiện lắp riêng.
Bán kính mặt cắt bằng CS/2 = 1.765 mm.
Vì có một CS 3.53 mm ở mỗi phía của đường kính.
Khi ID giữ nguyên, OD tăng 0,2 mm.
Khi CS giữ nguyên, OD tăng 0,1 mm.
Không. Kích thước không chứng minh vật liệu; cần thông tin sản phẩm hoặc kiểm tra riêng.
Để so sánh size 69.85x3.53 mm với các vòng có ID hoặc CS gần nhất, xem nhóm sản phẩm Oring gioăng cao su tròn. Mỗi size trong danh mục cần được kiểm tra riêng, không thay thế chỉ vì hình dáng gần giống.