Oring gioăng cao su tròn NBR size 69.85x3.53 mm

Mã sản phẩm: 11A410K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 69.85*3.53mm (AS843)

Xuất xứ: EU

Thông số riêng của Oring NBR 69.85x3.53 mm tại TDKMART.COM

Oring NBR 69.85x3.53 mm không được xác định chỉ bằng một đường kính. ID 69.85 mm mô tả phần lòng vòng, CS 3.53 mm mô tả độ dày thân dây và OD 76.91 mm là kết quả kiểm tra chéo. Khoảng tăng từ ID lên OD bằng 7.06 mm, tức đúng hai lần CS. Đây là cơ sở để phân biệt vòng hiện tại với các lựa chọn nhìn gần giống trong cùng danh sách.

Bảng thông số và công thức của size hiện tại

Đại lượngGiá trịCách xác định
ID – đường kính trong69.85 mmSố đứng trước dấu x
CS – tiết diện dây3.53 mmSố đứng sau dấu x
OD – đường kính ngoài76.91 mm69.85 + 2 × 3.53
Kiểm tra ngược ID69.85 mm76.91 − 2 × 3.53
Chênh OD − ID7.06 mm2 × CS

Các lỗi dễ nhầm ở chính size 69.85x3.53 mm

  • Đo trên rãnh thay vì đo vòng: kích thước rãnh không đồng nghĩa trực tiếp với ID hoặc OD của mọi thiết kế.
  • Kéo vòng cho tròn: thao tác này làm thay đổi hình học.
  • Bỏ qua CS: hai vòng cùng ID vẫn có thể là hai sản phẩm khác.
  • Bỏ qua OD kiểm tra: mất một phép phát hiện sai số quan trọng.
  • Làm tròn phần thập phân: ID 69.85 mm có 2 chữ số thập phân và CS 3.53 mm có 2; làm tròn ID thành 70 mm sẽ làm OD đổi thành 77.06 mm.

Ý nghĩa riêng của ID 69.85 mm và CS 3.53 mm

Tỷ lệ ID/CS của vòng là khoảng 19.79. Điều đó cho thấy ID và CS ở hai thang kích thước khác nhau, nên nhìn bằng mắt rất dễ nhận đúng đường kính vòng nhưng sai độ dày dây. Chỉ khi ID 69.85 mm đi cùng CS 3.53 mm và tạo OD 76.91 mm mới có thể xác nhận đúng tên size.

Quy trình đo lại Oring 69.85x3.53 mm bằng thước cặp

  1. Lau sạch thước cặp và bề mặt vòng, sau đó đặt Oring không xoắn.
  2. Đo CS trước ở các vị trí cách nhau trên chu vi; nếu số dao động, ghi từng kết quả thay vì chọn số gần danh mục.
  3. Đo ID 69.85 mm bằng mỏ đo trong, căn đúng qua tâm.
  4. Đo OD 76.91 mm bằng mỏ đo ngoài với lực tiếp xúc nhỏ.
  5. Chỉ chấp nhận kết quả khi OD = ID + 2 × CS và ID = OD − 2 × CS cùng khớp.

Ba bước quyết định có giữ tên 69.85x3.53 mm hay không

  1. Xác nhận ID quanh 69.85 mm ở hai phương.
  2. Xác nhận CS quanh 3.53 mm tại ba điểm.
  3. Kiểm tra OD 76.91 mm và phép tính ngược. Chỉ khi cả ba bước cùng đạt mới giữ nguyên tên size.

So sánh với 5 kích thước gần nhất

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
66.67x3.53 mm66.673.5373.73ID thấp hơn 3.18 mm; cùng CS; OD thấp hơn 3.18 mm.
68.26x3.53 mm68.263.5375.32000000000001ID thấp hơn 1.59 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1.58999999999999 mm.
69.44x3.53 mm69.443.5376.5ID thấp hơn 0.41 mm; cùng CS; OD thấp hơn 0.41 mm.
71.44x3.53 mm71.443.5378.5ID cao hơn 1.59 mm; cùng CS; OD cao hơn 1.59 mm.
72.62x3.53 mm72.623.5379.68ID cao hơn 2.77 mm; cùng CS; OD cao hơn 2.77 mm.

Size có thông số gần nhất trong danh sách là 69.44x3.53 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 0.41 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.

Những điều kiện phải kiểm tra ngoài kích thước

Sau khi xác nhận đúng size, bước tiếp theo là kiểm tra NBR và điều kiện hệ thống. Nếu thiếu thông tin về môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh lắp, chỉ có thể nói vòng đúng hình học danh nghĩa, chưa thể khẳng định dùng được.

Hướng dẫn lắp đặt ngắn

  1. So sánh vòng mới với ID 69.85 mm và CS 3.53 mm trước khi lắp.
  2. Giữ dụng cụ và bề mặt sạch.
  3. Che hoặc xử lý cạnh có nguy cơ cắt vòng theo quy trình của cụm chi tiết.
  4. Không giữ Oring ở trạng thái kéo căng lâu.
  5. Kiểm tra dấu cắt, xoắn và kẹt sau khi đưa vào rãnh.

Câu hỏi thường gặp riêng cho Oring 69.85x3.53 mm

Cần làm gì khi ID và OD không thỏa công thức?

Đo lại CS, kiểm tra lực kẹp và xem vòng có biến dạng không.

Size gần 69.85x3.53 mm có thể thay thế trực tiếp không?

Không mặc định. Phải kiểm tra kích thước và điều kiện lắp riêng.

Bán kính dây của Oring 69.85x3.53 mm là bao nhiêu?

Bán kính mặt cắt bằng CS/2 = 1.765 mm.

Vì sao OD của Oring 69.85x3.53 mm lớn hơn ID 7.06 mm?

Vì có một CS 3.53 mm ở mỗi phía của đường kính.

Nếu CS tăng 0,1 mm thì OD thay đổi thế nào?

Khi ID giữ nguyên, OD tăng 0,2 mm.

Nếu ID tăng 0,1 mm thì OD thay đổi thế nào?

Khi CS giữ nguyên, OD tăng 0,1 mm.

Có thể xác định vật liệu NBR bằng kích thước 69.85x3.53 mm không?

Không. Kích thước không chứng minh vật liệu; cần thông tin sản phẩm hoặc kiểm tra riêng.

Tra cứu thêm kích thước Oring

Để so sánh size 69.85x3.53 mm với các vòng có ID hoặc CS gần nhất, xem nhóm sản phẩm Oring gioăng cao su tròn. Mỗi size trong danh mục cần được kiểm tra riêng, không thay thế chỉ vì hình dáng gần giống.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347