-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Tên sản phẩm chứa hai số 69 và 2, nhưng quá trình kiểm tra cần đủ ba đại lượng. Với size này, phép tính 69 + 2 × 2 cho OD 73 mm. Nếu thước cặp cho một giá trị ngoài không gần 73 mm, người đo cần xem lại trạng thái vòng, lực kẹp và khả năng đã nhầm ID với OD trước khi kết luận.
| Size tham chiếu | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 66x2 mm | 66 | 2 | 70 | ID thấp hơn 3 mm; cùng CS; OD thấp hơn 3 mm. |
| 67x2 mm | 67 | 2 | 71 | ID thấp hơn 2 mm; cùng CS; OD thấp hơn 2 mm. |
| 68x2 mm | 68 | 2 | 72 | ID thấp hơn 1 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1 mm. |
| 70x2 mm | 70 | 2 | 74 | ID cao hơn 1 mm; cùng CS; OD cao hơn 1 mm. |
| 71x2 mm | 71 | 2 | 75 | ID cao hơn 2 mm; cùng CS; OD cao hơn 2 mm. |
Size có thông số gần nhất trong danh sách là 68x2 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 1 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.
Tỷ lệ ID/CS của vòng là khoảng 34.50. Điều đó cho thấy ID và CS ở hai thang kích thước khác nhau, nên nhìn bằng mắt rất dễ nhận đúng đường kính vòng nhưng sai độ dày dây. Chỉ khi ID 69 mm đi cùng CS 2 mm và tạo OD 73 mm mới có thể xác nhận đúng tên size.
| Đại lượng | Giá trị | Cách xác định |
|---|---|---|
| ID – đường kính trong | 69 mm | Số đứng trước dấu x |
| CS – tiết diện dây | 2 mm | Số đứng sau dấu x |
| OD – đường kính ngoài | 73 mm | 69 + 2 × 2 |
| Kiểm tra ngược ID | 69 mm | 73 − 2 × 2 |
| Chênh OD − ID | 4 mm | 2 × CS |
Giả sử thước cặp đo OD gần 73 mm và CS gần 2 mm. Phép tính ngược cho ID 69 mm, vì vậy ba số khớp với tên sản phẩm. Nếu OD vẫn 73 mm nhưng CS đo khác 2 mm, không nên giữ nguyên kết luận; cần đo lại vì ID tính ngược sẽ thay đổi.
Không nên dùng công thức OD để suy ra khả năng làm việc. Công thức chỉ xác minh kích thước. Sự phù hợp còn phụ thuộc vật liệu NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất, dạng chuyển động, chất lượng bề mặt và kích thước rãnh.
Vòng cũ có thể bị ép dẹt hoặc mòn không đều, nên một điểm đo có thể sai.
Không. Kéo giãn làm ID tăng và CS có thể giảm tạm thời.
Chưa. Cần kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh lắp.
So đồng thời ID 69 mm, CS 2 mm, OD 73 mm và giữ nguyên phần thập phân.
Đọc theo ID × CS: ID 69 mm đứng trước, CS 2 mm đứng sau; OD tính được là 73 mm.
OD danh nghĩa bằng 69 + 2 × 2 = 73 mm.
Không nên ép vòng hiện có vào tên 69x2 mm nếu OD hoặc CS sai. Hãy xem danh mục Oring NBR và các size liên quan và chọn lại theo đúng bộ số đo.