-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Với size 69x3 mm, phần dây tròn có bán kính danh nghĩa 1.5 mm. Hai bán kính mặt cắt nằm ở hai phía làm OD lớn hơn ID đúng 6 mm. Nhờ đó, người kiểm tra có thể dùng OD 75 mm để xác minh lại ID 69 mm và CS 3 mm mà không phụ thuộc hoàn toàn vào nhãn sản phẩm.
ID 69 mm quyết định độ mở bên trong khi vòng nằm tự do, nhưng không được mặc định ID luôn bằng đường kính trục. CS 3 mm là đường kính của mặt cắt tròn và ảnh hưởng trực tiếp đến OD: nếu CS thay đổi 0,1 mm trong khi giữ ID, OD sẽ đổi 0,2 mm. Với size này, OD − ID đúng bằng 6 mm.
| Đại lượng | Giá trị | Cách xác định |
|---|---|---|
| ID – đường kính trong | 69 mm | Số đứng trước dấu x |
| CS – tiết diện dây | 3 mm | Số đứng sau dấu x |
| OD – đường kính ngoài | 75 mm | 69 + 2 × 3 |
| Kiểm tra ngược ID | 69 mm | 75 − 2 × 3 |
| Chênh OD − ID | 6 mm | 2 × CS |
| Size tham chiếu | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 66x3 mm | 66 | 3 | 72 | ID thấp hơn 3 mm; cùng CS; OD thấp hơn 3 mm. |
| 67x3 mm | 67 | 3 | 73 | ID thấp hơn 2 mm; cùng CS; OD thấp hơn 2 mm. |
| 68x3 mm | 68 | 3 | 74 | ID thấp hơn 1 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1 mm. |
| 69.5x3 mm | 69.5 | 3 | 75.5 | ID cao hơn 0.5 mm; cùng CS; OD cao hơn 0.5 mm. |
| 70x3 mm | 70 | 3 | 76 | ID cao hơn 1 mm; cùng CS; OD cao hơn 1 mm. |
Size có thông số gần nhất trong danh sách là 69.5x3 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 0.5 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.
Bộ số 69/3/75 mm không thay thế dữ liệu vận hành. Cần đối chiếu khả năng tương thích của NBR với môi chất, nhiệt độ, áp suất, khe hở, bề mặt và rãnh. ID không được mặc định luôn bằng đường kính trục; OD cũng không được mặc định luôn bằng đường kính lỗ.
Đối với vòng này, phiếu kiểm tra nên ghi vật liệu NBR, ID 69 mm, CS 3 mm, OD 75 mm, số lần đo và trạng thái vòng mới hay đã dùng. Cách ghi đủ dữ liệu giúp phân biệt với 69.5x3 mm, là size gần trong danh sách nhưng không cùng bộ thông số.
OD sẽ khác 75 mm và vòng trở thành một kích thước khác.
Chưa. Cần đo thêm CS 3 mm và tính ngược ID 69 mm.
Chỉ nên dùng tham khảo; cần đo nhiều điểm và đối chiếu rãnh hoặc mẫu mới.
Không cần làm tròn vì ID 69 mm và CS 3 mm đã là số nguyên; vẫn phải ghi rõ ID × CS.
Khi một trong ba số ID, CS hoặc OD không khớp với bộ 69/3/75 mm.
Đó là đường kính trong danh nghĩa, không được mặc định luôn bằng đường kính trục.
Sản phẩm này chỉ áp dụng cho 69x3 mm. Các lựa chọn khác được tập hợp tại danh mục Oring tại TDKMART.COM, thuận tiện khi cần đối chiếu ID, CS và OD.