Oring gioăng cao su tròn NBR size 69x4 mm

Mã sản phẩm: 11BT20K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 69.00*4.00mm (V-070)

Xuất xứ: EU

Oring NBR 69x4 mm: kiểm tra kích thước trước khi đặt hàng

Với Oring NBR 69x4 mm, dấu “x” ngăn cách ID và CS. Số đứng trước là đường kính trong 69 mm; số đứng sau là tiết diện dây 4 mm. Khi cộng hai lần tiết diện vào ID, OD danh nghĩa là 77 mm. Không nên bỏ qua phép kiểm tra này khi kích thước có phần thập phân hoặc nằm sát các size lân cận.

Vì sao size 69x4 mm không thể chỉ nhận bằng mắt

ID 69 mm và CS 4 mm có vai trò khác nhau: ID xác định quy mô vòng ở trạng thái tự do, còn CS xác định kích thước mặt cắt tròn. OD 77 mm là kết quả phụ thuộc vào cả hai. Vì vậy, một thay đổi nhỏ ở ID sẽ dịch chuyển cả ID và OD; một thay đổi ở CS sẽ làm OD thay đổi gấp đôi mức thay đổi của CS.

Đo ID, CS và OD theo hai chiều kiểm tra

  1. Không đo khi vòng còn nằm trong rãnh hoặc đang bị giãn.
  2. Đo ID 69 mm ở hai hướng vuông góc.
  3. Đo CS 4 mm tại ba điểm để phát hiện mặt cắt bị dẹt.
  4. Dùng OD 77 mm làm số kiểm tra độc lập; nếu không khớp, đo lại.

Thông số ID, CS, OD của sản phẩm

Thông sốGiá trịKiểm tra
ID69 mmSố trước dấu x
CS4 mmSố sau dấu x
OD77 mm69 + 2 × 4
ID tính ngược69 mm77 − 2 × 4

Sai số nhận diện dễ xảy ra ở size này

  • Chỉ đo OD: 77 mm chưa đủ nếu chưa xác nhận CS 4 mm.
  • Chỉ đo ID: 69 mm chưa tách được các vòng cùng ID nhưng khác CS.
  • Kéo vòng để dễ đo: thao tác này làm sai cả ID và CS.
  • Dùng vòng cũ biến dạng làm chuẩn: nên đối chiếu rãnh, bản vẽ hoặc mẫu mới.
  • Làm tròn: dù ID 69 mm và CS 4 mm là số nguyên, vẫn phải ghi đủ đơn vị và đúng thứ tự để không nhầm với OD 77 mm.

Đặt cạnh 5 size có thông số gần nhất

Size gầnIDCSODKhác biệt
67x4 mm67475ID thấp hơn 2 mm; cùng CS.
68x4 mm68476ID thấp hơn 1 mm; cùng CS.
70x4 mm70478ID cao hơn 1 mm; cùng CS.
71x4 mm71479ID cao hơn 2 mm; cùng CS.
72x4 mm72480ID cao hơn 3 mm; cùng CS.

Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.

Dữ liệu vận hành và rãnh cần bổ sung

Kích thước 69x4 mm chỉ mô tả hình học vòng. Việc chọn dùng còn phụ thuộc vật liệu, môi chất, nhiệt độ, áp suất, bề mặt và rãnh lắp. ID và OD không phải lúc nào cũng trùng trực tiếp với kích thước trục hoặc lỗ.

Lưu ý thao tác trước và sau khi lắp

  1. Đối chiếu ID 69 mm và CS 4 mm với vòng mới.
  2. Vệ sinh rãnh và bề mặt đi qua vòng.
  3. Không giữ vòng ở trạng thái kéo căng lâu.
  4. Kiểm tra vị trí rãnh, độ xoắn và dấu cắt sau lắp.

FAQ riêng cho Oring gioăng cao su tròn NBR size 69x4 mm

Cách đọc Oring NBR size 69x4 mm là gì?

Số 69 là đường kính trong; số 4 là tiết diện dây tròn.

OD của Oring 69x4 mm có phải là ID không?

OD bằng 69 + 2 × 4 = 77 mm.

Kiểm tra ngược ID của Oring 69x4 mm thế nào?

Khi OD gần 77 mm và CS gần 4 mm, ID tính ngược phải gần 69 mm.

Đo CS của Oring 69x4 mm cũ ra sao?

Đặt vòng phẳng, đo CS ở ba vị trí và không bóp cao su.

Có nên kéo Oring 69x4 mm khi đo không?

Không nên, vì trạng thái căng không còn là kích thước danh nghĩa.

Đúng size 69x4 mm đã đủ xác nhận phù hợp chưa?

Không. Kích thước chỉ xác nhận hình học, không xác nhận toàn bộ điều kiện dùng.

Dấu kiểm soát trước khi chọn Oring 69x4 mm

Hãy coi bộ số 69/4/77 mm là một chuỗi kiểm tra không được tách rời. ID 69 mm nhận diện lòng vòng, CS 4 mm nhận diện thân dây và OD 77 mm xác nhận phép cộng hai phía. Nếu người đo ghi OD làm ID, sai khác sẽ đúng bằng 8 mm. Nếu giữ đúng ID nhưng chọn CS khác, OD cũng thay đổi. Size tham chiếu gần nhất chênh 1 mm ở ID và 0 mm ở CS, vì vậy cần đọc đủ chữ số thập phân, giữ vòng ở trạng thái tự do và ghi rõ đơn vị mm trong mọi phiếu trao đổi.

Tìm thêm Oring theo ID và CS

OD 77 mm của size hiện tại được tính từ ID 69 mm và CS 4 mm. Để tra cứu các vòng có cùng tiết diện dây hoặc đường kính trong liền kề, xem nhóm sản phẩm Oring gioăng cao su tròn.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347