-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Tên gọi 69x5.3 mm mô tả hai đại lượng riêng biệt: 69 mm là đường kính trong và 5.3 mm là bề dày dây tròn. OD không nằm trong tên nhưng có thể xác định bằng phép tính, cho kết quả 79.6 mm. Đây là cơ sở để phân biệt size hiện tại với các vòng có cùng ID nhưng khác CS hoặc cùng CS nhưng khác ID.
Nếu chỉ ghi “đường kính 69 mm” mà không nêu đó là ID, thông tin vẫn chưa đủ. Tương tự, chỉ nhìn dây dày khoảng 5.3 mm cũng không thể xác nhận đúng size. Sản phẩm chỉ được nhận diện đầy đủ khi ID 69 mm đi cùng CS 5.3 mm và tạo ra OD 79.6 mm. Đây là điểm tách size này khỏi các lựa chọn lân cận.
| Thông số | Giá trị | Kiểm tra |
|---|---|---|
| ID | 69 mm | Số trước dấu x |
| CS | 5.3 mm | Số sau dấu x |
| OD | 79.6 mm | 69 + 2 × 5.3 |
| ID tính ngược | 69 mm | 79.6 − 2 × 5.3 |
| Size gần | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 61.5x5.3 mm | 61.5 | 5.3 | 72.1 | ID thấp hơn 7.5 mm; cùng CS. |
| 63x5.3 mm | 63 | 5.3 | 73.6 | ID thấp hơn 6 mm; cùng CS. |
| 65x5.3 mm | 65 | 5.3 | 75.6 | ID thấp hơn 4 mm; cùng CS. |
| 71x5.3 mm | 71 | 5.3 | 81.6 | ID cao hơn 2 mm; cùng CS. |
| 73x5.3 mm | 73 | 5.3 | 83.6 | ID cao hơn 4 mm; cùng CS. |
Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.
Đúng kích thước chưa đủ để kết luận sử dụng phù hợp. Cần kiểm tra vật liệu NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất, trạng thái làm việc và rãnh lắp. Không được mặc định ID 69 mm luôn bằng đường kính trục hoặc OD 79.6 mm luôn bằng đường kính lỗ.
Đó là ID 69 mm × CS 5.3 mm; OD tính được là 79.6 mm.
Không. 79.6 mm là OD danh nghĩa, còn ID vẫn là 69 mm.
Tính 79.6 − 2 × 5.3; kết quả phải trở lại 69 mm.
Đo nhẹ ở nhiều điểm vì vòng cũ có thể bị dẹt không đều.
Không. Kéo giãn làm thay đổi tạm thời cả ID và CS.
Chưa đủ; còn phải kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh.
Thông tin dùng để xác nhận sản phẩm gồm: NBR, ID 69 mm, CS 5.3 mm và OD danh nghĩa 79.6 mm. Hai phép tính phải đồng thời đúng: 69 + 2 × 5.3 = 79.6 mm và 79.6 − 2 × 5.3 = 69 mm. Độ chênh OD − ID của riêng size này là 10.6 mm. Khi lập yêu cầu mua, nên ghi cả ID × CS và OD kiểm tra, không chỉ gửi một đường kính đơn lẻ. Size tham chiếu gần nhất chênh 2 mm ở ID và 0 mm ở CS, nên một sai lệch nhỏ khi đọc thước hoặc làm tròn cũng có thể dẫn đến một mã kích thước khác.
Oring NBR 69x5.3 mm được nhận diện bằng ID 69 mm, CS 5.3 mm và OD 79.6 mm. Khi cần đối chiếu các vòng có cùng CS 5.3 mm hoặc ID gần 69 mm, xem danh mục gioăng cao su tròn Oring để tra cứu thêm trước khi chọn.